Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
03/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
77/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bà...
- Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật Đất đai, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà chuyển mục đích sử dụng đất t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi phí lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch các sản phẩm chủ yếu trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 để xác định giá đất cụ thể áp dụng đối với các trường hợp quy định tại các Điểm a, b, c và d Khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Kh...
- đối với trường hợp thuê đất thu tiền hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được áp dụng tùy theo từng nhóm đối tượng và tùy theo từng khu vực địa bàn quận, huyện và các yếu tố làm tăng, giảm giá đất như sau: 1. Nhóm 1: Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở, cho phép chuyển mục đíc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định tạm thời về định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 65/2006/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định tạm thời về định mứ...
- Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất
- Hệ số điều chỉnh giá đất theo Khoản 1 Điều 1 Quyết định này được áp dụng tùy theo từng nhóm đối tượng và tùy theo từng khu vực địa bàn quận, huyện và các yếu tố làm tăng, giảm giá đất như sau:
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không phải đất ở sang đất ở đối với diện tích đất ở vượt hạn mức, chuyển mục...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất trong Khu công nghệ cao 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo từng mục đích sử dụng đất như sau: a) Kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê: Hệ số điều chỉnh giá đất là một phẩy bảy (1,7) lần giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định và công b...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở...
- Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở
- ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận -huyện và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất trong Khu công nghệ cao
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo từng mục đích sử dụng đất như sau:
- a) Kinh doanh thương mại, dịch vụ; kinh doanh nhà ở thương mại, văn phòng cho thuê: Hệ số điều chỉnh giá đất là một phẩy bảy (1,7) lần giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định và công bố;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Hàng năm phối hợp với các Sở, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế. 2. Sở Quy hoạch - Kiến trú...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức chi phí quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố 1. Lập mới dự án quy hoạch: a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp thành phố: Áp dụng công thức tính và các bảng 1, 2 và 3, khoản 1 Mục I Phần II của Quyết định số 281/2007/QĐ-BKH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức chi phí quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố
- a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội cấp thành phố:
- Áp dụng công thức tính và các bảng 1, 2 và 3, khoản 1 Mục I Phần II của Quyết định số 281/2007/QĐ-BKH ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (sau đây gọi là Quyết định 281/200...
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân quận, huyện
- Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Hàng năm phối hợp với các Sở, ngành thành phố và Ủy ban nhân dân các quận, huyện để trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành hệ số điều chỉnh giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế.
- Left: 2. Sở Quy hoạch Right: 1. Lập mới dự án quy hoạch:
Left
Điều 5.
Điều 5. Các vướng mắc phát sinh Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân quận, huyện phản ánh kịp thời cho các Sở, ngành chức năng để được hướng dẫn thực hiện; trường hợp vượt thẩm quyền thì các Sở, ngành chức năng có ý kiến trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành của thành phố 1. Lập mới dự án quy hoạch phát triển ngành: a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 30% x 1.890 triệu đồng = 567 triệu đồng. b) Đối với các phân ngành của ngành, mức vốn tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 50% x 567 triệu đồng = 283,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Định mức chi phí quy hoạch phát triển ngành của thành phố
- 1. Lập mới dự án quy hoạch phát triển ngành:
- a) Mức chi phí (mức vốn) tối đa cho việc lập mới dự án quy hoạch là: 30% x 1.890 triệu đồng = 567 triệu đồng.
- Điều 5. Các vướng mắc phát sinh
- Trong quá trình thực hiện Quyết định này nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị Ủy ban nhân dân quận, huyện phản ánh kịp thời cho các Sở, ngành chức năng để được hướng dẫn thực hiện
- trường hợp vượt thẩm quyền thì các Sở, ngành chức năng có ý kiến trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2020. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định mức chi phí quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu của thành phố 1. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: 30% x 567 triệu đồng = 170,1 triệu đồng. 2. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: sau khi có quyết định phê duyệt của Ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Định mức chi phí quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu của thành phố
- 1. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án lập mới quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: 30% x 567 triệu đồng = 170,1 triệu đồng.
- 2. Mức chi phí (mức vốn) tối đa của dự án điều chỉnh quy hoạch phát triển sản phẩm chủ yếu: sau khi có quyết định phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho tiến hành điều chỉnh quy hoạch:
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 01 năm 2020.
- 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hệ số điều chỉnh dự toán kinh phí công tác lập, thẩm định quy hoạch Khung giá, định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và các sản phẩm chủ yếu ban hành kèm theo Quyết định 281/2007/QĐ-BKH được xây dựng trên cơ sở mặt bằng gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hệ số điều chỉnh dự toán kinh phí công tác lập, thẩm định quy hoạch
- Khung giá, định mức chi phí cho lập, thẩm định quy hoạch và điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch phát triển ngành, lĩnh vực và các sản phẩm chủ yếu ban hành kèm theo Quyết định 281/2007/QĐ-BKH được xây dựng trên cơ sở mặt bằng giá vào thời điểm cuối năm 2006.
- Điều 7. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections