Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 17
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2020. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Ban hành Quy định một số vấn đề về mua sắm, quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng hết hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thi hành - Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định về việc thực hiện các hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công và phân cấp ủy quyền một số thẩm quyền của UBND thành phố Đà Nẵng. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư, dự án đầu tư, lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư thuộc dự án có sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định này. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư côn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định...
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công thuộc thành phố Đà Nẵng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công; đấu thầu dự án đầu tư công thuộc phạm vi điều chỉnh tại Điều 1 của Quy định...
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, quản lý và sử dụng vốn đầu tư công, đấu thầu dự án đầu tư công thuộc thành phố Đà Nẵng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vốn đầu tư công Vốn đầu tư công hiểu theo Quy định này gồm: Vốn ngân sách nhà nước; vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4

Điều 4, Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công, về ODA, vốn vay ưu đãi và PPP. 2. Tất cả các dự án sử dụng vốn quy định tại điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4, Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công, về ODA, vốn vay ưu đãi và...
  • Tất cả các dự án sử dụng vốn quy định tại điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm vụ, dự án quy định tại Khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công và các dự án chỉ sử dụng vốn từ nguồn kinh phí chi thường xuyên...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4, Lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư
  • 1. Việc lập, thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định của Luật Đầu tư công, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công, về ODA, vốn vay ưu đãi và...
  • Tất cả các dự án sử dụng vốn quy định tại điều 3 Quy định này (trừ các nhiệm vụ, dự án quy định tại Khoản 6 Điều 18 Luật Đầu tư công và các dự án chỉ sử dụng vốn từ nguồn kinh phí chi thường xuyên...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư 1. Trình tự, nội dung hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư công thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đầu tư công và quản lý dự án đầu tư xây dựng. 2. Trong quá trình thẩm định dự án đầu tư công, trường hợp thật cần thiết phải điều chỉnh tăng quy mô, làm tăng tổng mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi các dự án nhóm A có cấu phần xây dựng do Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư. 2. Chủ tịch UBND thành phố thành lập Hội đồng thẩm định do mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên; dự án sử dụng nhiều nguồn vốn thuộc các cấp quản lý khác nhau trong đó nguồn vốn ngân sách thành phố chiếm từ 15 tỷ đồng trở lên. 2. Chủ tịch UBND thành phố phân...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định về quan trắc, thống kê, xác định lưu lượng nguồn thải 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận có trách nhiệm quan trắc, thống kê số liệu, xác định lưu lượng nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia hiện hành. 2. Trong một số trường hợp đặc thù tù...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên
  • dự án sử dụng nhiều nguồn vốn thuộc các cấp quản lý khác nhau trong đó nguồn vốn ngân sách thành phố chiếm từ 15 tỷ đồng trở lên.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định về quan trắc, thống kê, xác định lưu lượng nguồn thải
  • Các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận có trách nhiệm quan trắc, thống kê số liệu, xác định lưu lượng nước thải để áp dụng hệ số lưu lượng nguồn thải theo các quy chuẩn...
  • 2. Trong một số trường hợp đặc thù tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, điều kiện cụ thể về môi trường tiếp nhận nước thải, địa điểm thực hiện và quy hoạch ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án
  • 1. Chủ tịch UBND thành phố quyết định đầu tư dự án sử dụng toàn bộ vốn ngân sách thành phố có tổng mức đầu tư từ 15 tỷ đồng trở lên
  • dự án sử dụng nhiều nguồn vốn thuộc các cấp quản lý khác nhau trong đó nguồn vốn ngân sách thành phố chiếm từ 15 tỷ đồng trở lên.
Target excerpt

Điều 6. Quy định về quan trắc, thống kê, xác định lưu lượng nguồn thải 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận có trách nhiệm quan trắc, thống kê số liệu, xác định lưu lượng nước thải để...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự án kiểm tra, kiến nghị xử lý, gửi người quyết định đầu tư có ý kiến thống nhất, làm cơ sở triển kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực, đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc các hồ sơ về môi trường tương đương thì yêu cầu các cơ sở xả thải tiếp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự á...
  • Trường hợp điều chỉnh dự án không tăng tổng mức đầu tư dự án hoặc tăng tổng mức đầu tư nhưng không vượt tổng mức đầu tư trong chủ trương đầu tư đã phê duyệt:
Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực, đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án
  • Trong quá trình triển khai thực hiện dự án, trường hợp phát sinh các yếu tố dẫn đến việc điều chỉnh dự án, chủ đầu tư, cơ quan quản lý dự án tổng hợp hồ sơ báo cáo cơ quan đã chủ trì thẩm định dự á...
  • Trường hợp điều chỉnh dự án không tăng tổng mức đầu tư dự án hoặc tăng tổng mức đầu tư nhưng không vượt tổng mức đầu tư trong chủ trương đầu tư đã phê duyệt:
Target excerpt

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực, đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trườ...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, giá thiết bị 1. Đối với các dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách thực hiện theo quy định tại Điều 24, 25 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, giá thiết bị
  • Đối với các dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách thực hiện theo quy định tại Điều 24, 25 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ...
  • Đối với dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định Điều 29 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng, giá thiết bị
  • Đối với các dự án có cấu phần xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và vốn nhà nước ngoài ngân sách thực hiện theo quy định tại Điều 24, 25 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ...
  • Đối với dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định Điều 29 Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và khoản...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình xây dựng Thiết kế, dự toán xây dựng đã phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ và Điều 13 Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng và các văn bản có liên quan về điều ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Quy định về công tác đấu thầu 1. Thẩm quyền thẩm định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, danh sách ngắn, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển kết quả lựa chọn nhà thầu, danh sách xếp hạng nhà thầu thực hiện "theo đúng quy đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2020.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Quy định về công tác đấu thầu
  • 1. Thẩm quyền thẩm định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, danh sách ngắn, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh gi...
  • Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quy định về công tác đấu thầu
  • 1. Thẩm quyền thẩm định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, danh sách ngắn, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, kết quả đánh gi...
  • Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu, Nghị định số 25/2020/NĐ-CP ngày 28/02/2020 của Chính...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 11 năm 2020.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng Việc điều chỉnh hợp đồng, hợp đồng xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Luật Đấu thầu, Nghị định, các văn bản, quy định của pháp luật hiện hành về hợp đồng, hợp đồng xây dựng; đảm bảo tuân thủ quy định, kịp thời đáp ứng tiến độ thực hiện và giải ngân của dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thành toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm ứng, thanh toán quyết toán vốn đầu tư. 2. Mức tạm ứng vốn: a) Đối với hợp đồng thi công xây d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, khó khăn đề nghị các Sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và M...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thành toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm...
  • 2. Mức tạm ứng vốn:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều khoản thi hành
  • Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, khó khăn đề nghị các Sở, ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan điều hành dự án (trường hợp được chủ đầu tư ủy quyền) lập hồ sơ tạm ứng, thành toán vốn đầu tư theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của thành phố về tạm...
  • 2. Mức tạm ứng vốn:
Target excerpt

Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề phát sinh, vướng...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định thời gian thực hiện các thủ tục hành chính hồ sơ xây dựng cơ bản: TT Nội dung Thời gian thực hiện 1 Thẩm định chủ trương đầu tư các dự án nhóm A. Thời gian tại Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định) 36 ngày (kể từ ngày nhận được hồ sơ của chủ đầu tư, rà soát có văn bản) trình Chủ tịch Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư công đã được phê duyệt chủ trương đầu tư hoặc đã được phê duyệt dự án trước ngày Quy định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại các công việc tiếp theo bao gồm thẩm quyền về thẩm định, phê duyệt được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc thì các tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để chủ trì hướng dẫn thực hiện hoặc tổng hợp, tham mưu cho UBND thành phố xử lý theo quy định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải làm cơ sở để áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải vào các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ và ký hiệu Các thuật ngữ, ký hiệu trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Nguồn thải là nguồn nước thải phát sinh từ hoạt động của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. 2. Nguồn tiếp nhận là các nguồn nước chảy thường xuyên hoặc định kỳ như sông, suối, khe, kênh, hồ, ao, biển. 3. Q là lưu lượng dòng chả...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Quy định về phân vùng tiếp nhận nước thải đối với nguồn nước mặt 1. Việc xả nước thải vào hệ thống sông, suối, khe, kênh, hồ, ao được áp dụng chi tiết theo bảng phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải là sông, suối, kênh, hồ, ao tại Phụ lục kèm theo Quy định này. 2. Đối với các sông, suối, khe, kênh, hồ, ao không thuộc bảng phâ...
Điều 5. Điều 5. Quy định về phân vùng tiếp nhận nước thải đối với vùng biển ven bờ 1. Các nguồn thải vào vùng biển ven bờ tại vùng Âu Thuyền Thọ Quang áp dụng giá trị của thông số ô nhiễm có trong nước thải là cột B, hệ số K q = 1,0. 2. Các nguồn thải vào vùng biển ven bờ đoạn từ khu vực cảng Liên Chiểu đến cửa sông Cu Đê và đoạn từ cảng Tiên...