Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
16/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
04/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụn...
- Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 1 . Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụn...
- 1 . Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- “ Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 25/01/201...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 02 năm 2019.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyể...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ngành liên quan
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Trưởng Ban Quản lý Khu...
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Cá nhân, hộ gia đình, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ được cung cấp dịch vụ th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt 1. Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với nhóm 1 (thành phố Tây Ninh, thị xã Trảng Bàng, thị xã Hòa Thành và huyện Gò Dầu) là 513.000 đồng/tấn, bao gồm: a) Giá tối đa đối với dịch vụ thu gom tại nguồn là 389.665 đồng/tấn, tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lộ trình thực hiện 1. Bảng giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Stt Đối tượng thu Đơn vị tính Mức giá tối đa Nhóm 1 Nhóm 2 1 Hộ gia đình đồng/tháng 45.500 41.500 2 Hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp 2.1 Cơ sở dịch vụ kinh doanh, công ty kinh doanh dịch vụ, văn phòng đại diện công ty, cơ quan, phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng nộp và thu tiền dịch vụ 1. Đối tượng nộp tiền dịch vụ: Cơ quan, tổ chức, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hộ gia đình, cá nhân phát sinh rác thải sinh hoạt. 2. Đối tượng thu tiền dịch vụ a) Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thu là Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện được phép ủy quyền cho các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Đối với đơn vị thu là đơn vị sự nghiệp nhà nước có chức năng thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt thì việc quản lý, sử dụng tiền thu từ dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt thực hiện theo quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện xác định chi phí thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt cho phù hợp tình hình thực tế trên địa bàn; b) Tổ chức phối hợp với các đơn vị liên quan trong việc thanh tra, kiểm tra định kỳ, đột xuất và xử lý theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.