Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố.
07/2020/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 74/2006/QĐ-UBND về nâng mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng cứu trợ xã hội, người tàn tật, già yếu ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo và người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp xã hội tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
74/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 74/2006/QĐ-UBND về nâng mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng cứu trợ xã hội, người tàn tật, già yếu ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo và người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp xã hội tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định 74/2006/QĐ-UBND về nâng mức trợ cấp hàng tháng cho đối tượng cứu trợ xã hội, người tàn tật, già yếu ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo và người cao tuổi từ 90 t...
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố. 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau: “Điều 19. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng tại xã, phường, thị trấn: - Đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội (theo quy định tại Điều 6 của Nghị định 07/2000/NĐ-CP) là 150.000 đồng/người/tháng. - Người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo là 100.000 đồng/người/tháng. - Người cao tuổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng tại xã, phường, thị trấn:
- - Đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội (theo quy định tại Điều 6 của Nghị định 07/2000/NĐ-CP) là 150.000 đồng/người/tháng.
- - Người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo là 100.000 đồng/người/tháng.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 thán...
- 1. Điều 19 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, vật kiến trúc xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất (thực hiện Điều 89 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 9, Điều 25 Nghị định số 47/2014/NĐ-CP của...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Đối với dự án có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố, giao Hội đồng bồi thường của dự án rà soát phương án đã phê duyệt, trường hợp có sự chênh lệch tăng về mức bồi thường, hỗ trợ nhà ở, công tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao UBND quận, huyện chỉ đạo tổ chức xét duyệt và quyết định danh sách đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội; người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo; người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội. - Nguồn kinh phí chi trả trợ cấp cho đối tượng cứu trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao UBND quận, huyện chỉ đạo tổ chức xét duyệt và quyết định danh sách đối tượng thuộc diện cứu trợ xã hội
- người tàn tật, già yếu, ốm đau thuộc hộ nghèo không có khả năng lao động thoát nghèo
- người cao tuổi từ 90 tuổi trở lên không có lương hưu, không có trợ cấp xã hội.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Đối với dự án có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được phê duyệt theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố, giao Hội đồng bồi thường của...
- Đối với dự án có phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư được phê duyệt theo Quyết định số 28/2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân thành phố trong giai đoạn từ ngày 19 tháng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Các Bộ: LĐTB&XH, TC (để báo cáo); - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để báo cáo); -...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Các Bộ: LĐTB&XH, TC (để báo cáo);
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 3 năm 2020.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở - ngành - đơn vị thuộc thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận - huyện, phường - xã - thị trấn, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.