Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định Bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Target excerpt

Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Quyết định số 37) như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 tại Điều 12 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 cụ thể như sau: “2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực chợ xã Giá đất phi nông ng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven đường giao thông: Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường huyện còn lại (có mặt đường từ 3,5m), đường xã, đường xã còn lại (có mặt đường từ 3,0m), đường trong khu dân cư, khu tái định cư. Giá đất trong các phụ lục IV, V v...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Quyết định số 37) như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 tại Điều 12 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 cụ thể như sau:
  • “2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực chợ xã
Added / right-side focus
  • Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường huyện còn lại (có mặt đường từ 3,5m), đường xã, đường xã còn lại (có mặt đường từ 3,0m), đường trong khu dân cư, khu tái định cư.
  • Áp dụng cho thửa đất có 01 mặt tiếp giáp trực tiếp với đường giao thông (mặt lộ), thuộc cùng một chủ sử dụng và trong phạm vi 50m theo chiều sâu vuông góc với đường giao thông với vị trí được tính...
  • b) Vị trí 2: Được tính giá đất bằng 65% so với giá đất của vị trí 01
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND, ngày 20/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (gọi tắt là Quyết định số 37) như sau:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 tại Điều 12 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 cụ thể như sau:
  • Giá đất phi nông nghiệp tại khu vực chợ xã được đưa vào bảng giá đất trong các phụ lục IV, phụ lục V và phụ lục VI, theo đặc thù của tỉnh trên cơ sở đặc điểm quy mô chợ, khả năng sinh lợi, kết cấu...
Rewritten clauses
  • Left: “2. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn khu vực chợ xã Right: Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven đường giao thông:
  • Left: “Điều 13. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị Right: Điều 12. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn
  • Left: 1. Giá đất trong các phụ lục VII, phụ lục VIII và phụ lục IX được xác định theo vị trí như sau: Right: Giá đất trong các phụ lục IV, V và phụ lục VI được xác định theo vị trí như sau:
Target excerpt

Điều 12. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven đường giao thông: Quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường huyện còn lại (có mặt đường từ 3,5m), đường...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ nội dung tại một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 37. 1. Bãi bỏ nội dung tại Điểm b, Điểm d Khoản 2 Điều 11 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 như sau: a) Bãi bỏ cụm từ “các xã của thành phố Vĩnh Long, ” tại gạch đầu dòng thứ nhất của Điểm b Khoản 2 Điều 11. b) Bãi bỏ từ “xã” sau cụm từ “ngoại trừ các phườ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xác định vị trí đối với đất nông nghiệp 1. Đất nông nghiệp xác định giá đất bao gồm: - Đất trồng cây hàng năm: Đất trồng lúa gồm: Đất chuyên trồng lúa, đất trồng lúa luân canh hoặc xen canh với cây hàng năm khác, đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản và đất trồng cây hàng năm khác. - Đất trồng cây lâu năm: Cây công nghiệp...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Bãi bỏ nội dung tại một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 37.
  • 1. Bãi bỏ nội dung tại Điểm b, Điểm d Khoản 2 Điều 11 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 như sau:
  • a) Bãi bỏ cụm từ “các xã của thành phố Vĩnh Long, ” tại gạch đầu dòng thứ nhất của Điểm b Khoản 2 Điều 11.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Xác định vị trí đối với đất nông nghiệp
  • 1. Đất nông nghiệp xác định giá đất bao gồm:
  • - Đất trồng cây hàng năm: Đất trồng lúa gồm: Đất chuyên trồng lúa, đất trồng lúa luân canh hoặc xen canh với cây hàng năm khác, đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản và đất trồng cây hàng năm k...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ nội dung tại một số Điều của Quy định kèm theo Quyết định số 37.
  • 1. Bãi bỏ nội dung tại Điểm b, Điểm d Khoản 2 Điều 11 của Quy định kèm theo Quyết định số 37 như sau:
  • b) Bãi bỏ từ “xã” sau cụm từ “ngoại trừ các phường” trước cụm từ “của thành phố Vĩnh Long” tại gạch đầu dòng thứ hai của Điểm d Khoản 2 Điều 11 .
Rewritten clauses
  • Left: a) Bãi bỏ cụm từ “các xã của thành phố Vĩnh Long, ” tại gạch đầu dòng thứ nhất của Điểm b Khoản 2 Điều 11. Right: - Đất thuộc các phường của thành phố Vĩnh Long và các phường của thị xã Bình Minh;
Target excerpt

Điều 11. Xác định vị trí đối với đất nông nghiệp 1. Đất nông nghiệp xác định giá đất bao gồm: - Đất trồng cây hàng năm: Đất trồng lúa gồm: Đất chuyên trồng lúa, đất trồng lúa luân canh hoặc xen canh với cây hàng năm k...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp các ngành có liên quan triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh; Tổ chức theo dõi thường xuyên biến động về giá đất, xây dựng báo cáo, để công bố chỉ số biến động giá đất thị trường; T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá đất áp dụng từ năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 2. Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024. Các Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND, ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh và Quyết định số 05/2018/QĐ-UBND, ngày 06/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có liên quan đến quyền và nghĩa vụ tài chính về đất đai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 (để thực hiện); - Cục Kiểm tra văn bả...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về bảng giá các loại đất và cách xác định vị trí thửa đất để tính giá đất trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có liên quan đến quyền và nghĩa vụ tài chính về đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Ven đường giao thông: là các thửa đất dọc hai bên của đường giao thông, tính từ chân taluy ra hai bên đến 200m; 2. Ven sông: Là các thửa đất dọc theo sông tính từ mép bờ sông trở vào đất liền đến 200m; 3. Đường huyện còn lại: Là đường tương đương đường huyện, có chiều rộng mặt đường từ 3,5m chưa có ghi nhận...
Điều 4. Điều 4. Áp dụng bảng giá đất 1. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp được quy định theo Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai, cụ thể như sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất...