Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai
17/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai
01/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai Right: Ban hành Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức, quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp, xử lý thông tin và duy trì hoạt động của Cổng thông tin điện tử Gia Lai. 2. Chánh Văn phòng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cơ quan, đơn vị có thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức đoàn thể, các cơ quan, đơn vị
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Quy chế quản lý, vận...
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành tỉnh
- Left: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cơ quan, đơn vị có thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thôn...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý, vận hành, duy trì hoạt động, cung cấp, xử lý thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là Cổng thông tin điện tử tỉnh). 2. Quy chế này áp dụng đối với các Trang thông tin điện tử thành phần; cơ quan, đơn vị nhà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc tạo lập, quản lý, cung cấp thông tin và các dịch vụ hành chính công trực tuyến trên các trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là trang thông tin điện tử, viết tắt là TTTĐT). 2. Quy định này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức, đơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các cá nhân, tổ chức, đơn vị tham gia việc tạo lập, quản lý, cung cấp thông tin, dịch vụ công trực tuyến, khai thác dữ liệu trên TTTĐT của các cơ quan, đơn vị nhà nư...
- Khuyến nghị áp dụng Quy định này đối với cá nhân, tổ chức, đơn vị tham gia việc tạo lập, quản lý, cung cấp thông tin, dịch vụ công trực tuyến, khai thác dữ liệu trên TTTĐT của các tổ chức, cơ quan,...
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các Trang thông tin điện tử thành phần
- cơ quan, đơn vị nhà nước, tổ chức đoàn thể chính trị
- xã hội, cơ quan báo chí, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, xử lý, khai thác, quản lý, duy trì hoạt động, đảm bảo an toàn thông tin và sử dụng thông tin trê...
- Left: 1. Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý, vận hành, duy trì hoạt động, cung cấp, xử lý thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai ( sau đây gọi tắt là Cổng thông tin điện tử tỉnh). Right: Quy định này quy định việc tạo lập, quản lý, cung cấp thông tin và các dịch vụ hành chính công trực tuyến trên các trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử (sau đây gọi chung là trang thông...
Left
Điều 2
Điều 2 . Những nguyên tắc chung 1. Việc quản lý, vận hành, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn thông tin và cung cấp, xử lý, sử dụng thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh phải thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định của pháp luật có liên quan về bảo vệ bí mật nhà nước, quản lý thông tin và an toàn thông tin trên mạng Inter...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trang thông tin điện tử (website) là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin. 2. Cổng thông tin điện tử (portal) là điểm truy cập trên internet liên kết tích hợp các kênh th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Trang thông tin điện tử (website) là trang thông tin hoặc một tập hợp trang thông tin trên môi trường mạng phục vụ cho việc cung cấp, trao đổi thông tin.
- Điều 2 . Những nguyên tắc chung
- Việc quản lý, vận hành, duy trì hoạt động, bảo đảm an toàn thông tin và cung cấp, xử lý, sử dụng thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh phải thực hiện đầy đủ, nghiêm túc các quy định của...
- 2. Nghiêm cấm việc lợi dụng cung cấp thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh nhằm mục đích chống lại Đảng, Nhà nước
Left
Điều 3
Điều 3 . Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai là Cổng thông tin điện tử chính thức của Ủy ban nhân dân tỉnh, được cấp phép hoạt động theo đúng quy định của pháp luật và hoạt động tại địa chỉ trên Internet như sau: https://www.gialai.gov.vn. 2. Việc lưu trữ và trao đổi thông tin...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Công Lự QUY ĐỊNH Về việc thiết lập, quản lý, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến đối với trang thông tin điện tử, cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị Nhà nước thuộc tỉnh Gia Lai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3 . Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Gia Lai là Cổng thông tin điện tử chính thức của Ủy ban nhân dân tỉnh, được cấp phép hoạt động theo đúng quy định của pháp luật và hoạt động ta...
- https://www.gialai.gov.vn.
Left
Điều 4
Điều 4 . Đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo đảm sự hoạt động an toàn của Cổng thông tin điện tử tỉnh như sau: a) Quản lý, hướng dẫn, cập nhật kiến thức an toàn thông tin đối với các cán bộ, công chức, viên chức được...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật đối với TTTĐT a) Thông tin, dữ liệu lưu trữ, trao đổi trên TTTĐT của cơ quan nhà nước phải sử dụng thống nhất Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 quy định tại Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT ngày 20/9/2011. b) Các tiêu chuẩn kỹ thuật phải đảm bảo theo danh mục và quy định áp dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật đối với TTTĐT
- a) Thông tin, dữ liệu lưu trữ, trao đổi trên TTTĐT của cơ quan nhà nước phải sử dụng thống nhất Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn TCVN 6909:2001 quy định tại Thông tư số 24/2011/TT-BTTTT...
- b) Các tiêu chuẩn kỹ thuật phải đảm bảo theo danh mục và quy định áp dụng các tiêu chuẩn về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước tại Thông tư 01/2011/TT-BTTTT ngày 04/01/2011.
- Điều 4 . Đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm thực hiện các biện pháp kỹ thuật bảo đảm sự hoạt động an toàn của Cổng thông tin điện tử tỉnh như sau:
- a) Quản lý, hướng dẫn, cập nhật kiến thức an toàn thông tin đối với các cán bộ, công chức, viên chức được phân công quản trị, đưa tin lên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các văn bản được viện dẫn trong Quy chế. Trường hợp văn bản được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản mới thì áp dụng quy định tại văn bản mới. C HƯƠNG II TỔ CHỨC VÀ NGUYÊN TẮC CUNG CẤP, XỬ LÝ, DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG CỦA CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH Đ iều 6 . Nguyên tắc cung cấp, thu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ người khuyết tật TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp công nghệ để hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, khai thác thông tin và sử dụng dịch vụ công trực tuyến theo Thông tư 28/2009/TT-BTTTT, Luật Người khuyết tật và các quy định khác của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hỗ trợ người khuyết tật
- TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, giải pháp công nghệ để hỗ trợ người khuyết tật tiếp cận, khai thác thông tin và sử dụng dịch vụ công trực tuyến theo Thông tư...
- Điều 5. Các văn bản được viện dẫn trong Quy chế.
- Trường hợp văn bản được viện dẫn tại Quy chế này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ bằng văn bản mới thì áp dụng quy định tại văn bản mới.
- TỔ CHỨC VÀ NGUYÊN TẮC CUNG CẤP, XỬ LÝ,
Left
Điều 7
Điều 7 . Thông tin cung cấp lên Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Thông tin cung cấp lên Cổng thông tin điện tử tỉnh. Ngoài các thông tin chủ yếu phải có theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử ho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tên miền các Trang thông tin điện tử 1. Các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo các quy định sau: a) Tên miền Internet của TTTĐT tỉnh Gia Lai là tên miền cấp 3 tiếng Việt không dấu, viết liền không có khoảng trắng theo tên đầy đủ của tỉnh có dạng: "gialai.gov.vn", "w...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cơ quan Nhà nước trên địa bàn tỉnh phải sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tuân thủ theo các quy định sau:
- a) Tên miền Internet của TTTĐT tỉnh Gia Lai là tên miền cấp 3 tiếng Việt không dấu, viết liền không có khoảng trắng theo tên đầy đủ của tỉnh có dạng: "gialai.gov.vn", "www.gialai.gov.vn".
- b) Tên miền Internet của TTTĐT các cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, các đơn vị hành chính sự nghiệp công trực thuộc các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh là tên miền cấp 4 sử dụng tên viết tắt bằng cách ghép cá...
- 1. Thông tin cung cấp lên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
- Ngoài các thông tin chủ yếu phải có theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên t...
- các danh mục tài liệu, số liệu, thông tin công bố, công khai của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo các chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 7 . Thông tin cung cấp lên Cổng thông tin điện tử tỉnh Right: Điều 7. Tên miền các Trang thông tin điện tử
Left
Điều 8
Điều 8 . Biên tập, cập nhật thông tin 1. Nguồn thông tin chủ yếu: a) Được sử dụng, trích dẫn lại thông tin từ các báo điện tử, báo giấy của các cơ quan báo chí, Trang thông tin điện tử tổng hợp của các đơn vị được cấp phép hoạt động. b) Từ các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh. c) Từ các cộng tác viên của Ban Biên tập Cổng th...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cấp phép hoạt động các TTTĐT 1. Việc thiết lập các TTTĐT phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 và Điều 3 Thông tư 14/2010/TT-BTTTT ngày 29/10/2010. 2. Điều kiện và hồ sơ cấp phép thiếp lập TTTĐT tổng hợp và các TTTĐT khác có yêu cầu cấp phép được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc thiết lập các TTTĐT phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 và Điều 3 Thông tư 14/2010/TT-BTTTT ngày 29/10/2010.
- Điều kiện và hồ sơ cấp phép thiếp lập TTTĐT tổng hợp và các TTTĐT khác có yêu cầu cấp phép được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định 97/2008/NĐ-CP ngày 28/8/2008 và Điều 8, Điều 9 Thông tư...
- 3. Sở Thông tin và Truyền thông là đầu mối tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký cấp phép thiết lập TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
- 1. Nguồn thông tin chủ yếu:
- a) Được sử dụng, trích dẫn lại thông tin từ các báo điện tử, báo giấy của các cơ quan báo chí, Trang thông tin điện tử tổng hợp của các đơn vị được cấp phép hoạt động.
- b) Từ các cơ quan, đơn vị, tổ chức trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 8 . Biên tập, cập nhật thông tin Right: Điều 8. Cấp phép hoạt động các TTTĐT
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cung cấp, cập nhật, xử lý và xóa thông tin 1. Thời hạn cung cấp, cập nhật, xử lý thông tin: theo quy định tại khoản 1, Điều 17 của Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ. a) Các thông tin được quy định tại điểm a, điểm b, khoản 2, Điều 6 Quy chế này được cung cấp, cập nhật trong thời gian không qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đảm bảo khả năng truy cập của các TTTĐT 1. Các TTTĐT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện, các chức năng, giao diện, bố cục hợp lý và theo đúng quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư 26/2009/TT-BTTTT. 2. Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật về xây dựng TTTĐT theo Điều 9 của Thông tư 26/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đảm bảo khả năng truy cập của các TTTĐT
- 1. Các TTTĐT của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo khả năng truy cập thuận tiện, các chức năng, giao diện, bố cục hợp lý và theo đúng quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư 26/2009/...
- 2. Đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật về xây dựng TTTĐT theo Điều 9 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT.
- Điều 9. Thời hạn cung cấp, cập nhật, xử lý và xóa thông tin
- 1. Thời hạn cung cấp, cập nhật, xử lý thông tin: theo quy định tại khoản 1, Điều 17 của Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/6/2011 của Chính phủ.
- a) Các thông tin được quy định tại điểm a, điểm b, khoản 2, Điều 6 Quy chế này được cung cấp, cập nhật trong thời gian không quá 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi các văn bản được phát hành hoặc th...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoạt động của các Trang thông tin điện tử thành phần 1. Trang thông tin điện tử thành phần là Cổng/Trang thông tin điện tử của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội, cơ quan báo chí, đơn vị sự nghiệp được tích hợp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh; do cơ quan...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin cung cấp lên TTTĐT 1. Các thông tin chủ yếu: quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin, Điều 4 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT và Điều 10 của Nghị định 43/2011/NĐ-CP. 2. Thông tin phục vụ tìm kiếm và tra cứu: theo Điều 5 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT. 3. Thông tin về công trình nghiên cứu, đề tài khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin cung cấp lên TTTĐT
- 1. Các thông tin chủ yếu: quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin, Điều 4 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT và Điều 10 của Nghị định 43/2011/NĐ-CP.
- 2. Thông tin phục vụ tìm kiếm và tra cứu: theo Điều 5 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT.
- Điều 10. Hoạt động của các Trang thông tin điện tử thành phần
- 1. Trang thông tin điện tử thành phần là Cổng/Trang thông tin điện tử của các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tổ chức đoàn thể chính trị
- xã hội, cơ quan báo chí, đơn vị sự nghiệp được tích hợp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CUNG CẤP, QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CUNG CẤP, QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THÔNG TIN
- CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN
Left
Điều 11.
Điều 11. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh phải có mục “dịch vụ công trực tuyến” thông báo danh mục các dịch vụ hành chính công và các dịch vụ công trực tuyến đang thực hiện và nêu rõ mức độ của dịch vụ. Các dịch vụ được tổ chức, phân loại theo ngành, lĩnh vực. 2. Dịch vụ hành chính công trực tuyến của...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến Chuyên mục dịch vụ hành chính công được đưa ra trong các TTTĐT để phục vụ việc cung cấp quy trình, hướng dẫn các thủ tục, cung cấp các văn bản liên quan, các mẫu biểu điện tử…, giải đáp thông tin liên quan đến các dịch vụ hành chính công do mỗi cơ quan quản lý thông qua mạng Internet...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chuyên mục dịch vụ hành chính công được đưa ra trong các TTTĐT để phục vụ việc cung cấp quy trình, hướng dẫn các thủ tục, cung cấp các văn bản liên quan, các mẫu biểu điện tử…, giải đáp thông tin l...
- Tùy theo từng dịch vụ hành chính công sẽ tổ chức Dịch vụ trực tuyến phù hợp mức độ 1, 2, 3, 4 (theo quy chuẩn của Bộ Thông tin và Truyền thông).
- Với mỗi dịch vụ hành chính công trực tuyến, sẽ cung cấp các thông tin sau: Tên dịch vụ
- Cổng thông tin điện tử tỉnh phải có mục “dịch vụ công trực tuyến” thông báo danh mục các dịch vụ hành chính công và các dịch vụ công trực tuyến đang thực hiện và nêu rõ mức độ của dịch vụ.
- Dịch vụ hành chính công trực tuyến của đơn vị nào cung cấp được liên kết, tích hợp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, Cổng dịch vụ công trực tuyến do đơn vị đó chịu trách nhiệm quản lý và thực hi...
- 3. Các dịch vụ công trực tuyến từ mức độ 3 trở lên, phải có mục lựa chọn nhận kết quả giải quyết bằng dịch vụ bưu chính công ích.
- Left: Điều 11. Thông tin về dịch vụ công trực tuyến Right: Điều 12. Cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến
- Left: Các dịch vụ được tổ chức, phân loại theo ngành, lĩnh vực. Right: Các dịch vụ được tổ chức, phân loại theo ngành, lĩnh vực để thuận tiện cho việc khai thác sử dụng.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh phải có kết nối tới Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ http://dichvucong.gialai.gov.vn ( là cổng tích hợp thông tin về dịch vụ công trực tuyế n, về tình hình giải quyết, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên cơ sở tích hợp và ch...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, biên tập, cập nhật và lưu trữ thông tin 0. Ban biên tập TTTĐT của đơn vị có trách nhiệm quản lý và cập nhật thông tin, dữ liệu trên TTTĐT. 1. Quy trình biên tập thông tin lên TTTĐT - Tổng hợp và biên tập thông tin: Chức năng này do các uỷ viên của Ban Biên tập thực hiện (do Trưởng Ban Biên tập phân công cụ thể). - Xác...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý, biên tập, cập nhật và lưu trữ thông tin
- 0. Ban biên tập TTTĐT của đơn vị có trách nhiệm quản lý và cập nhật thông tin, dữ liệu trên TTTĐT.
- 1. Quy trình biên tập thông tin lên TTTĐT
- Điều 1 2 . Trách nhiệm cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Cổng thông tin điện tử tỉnh phải có kết nối tới Cổng dịch vụ công của tỉnh tại địa chỉ http://dichvucong.gialai.gov.vn ( là cổng tích hợp thông tin về dịch vụ công trực tuyế n, về tình...
- 2. Các cơ quan, đơn vị thường xuyên rà soát, phân loại, cập nhật danh sách các dịch vụ công trực tuyến được cung cấp trực tuyến ở mức độ 3 và 4 trên Cổng Dịch vụ công của tỉnh
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TIẾP NHẬN, XỬ LÝ TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN, DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TRỰC TUYẾN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TRỰC TUYẾN
- TIẾP NHẬN, XỬ LÝ TRẢ LỜI KIẾN NGHỊ CỦA CÁ NHÂN,
- DOANH NGHIỆP, TỔ CHỨC TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
Left
Điều 13
Điều 13 . Nội dung trao đổi, phản ánh, kiến nghị giữa cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Phản ánh các tồn tại, vướng mắc trong phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh. 2. Phản ánh các vấn đề bức xúc trong đời sống xã hội. 3. Góp ý xây...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật. 2. Công khai, minh bạch hóa thông tin, các loại phí, lệ phí và thời gian giải quyết. 3. Nhận hồ sơ và thông báo kết quả thông qua TTTĐT của tỉnh (TTTĐT của tỉnh phải được liên kết, tích hợp thông tin dịch vụ công trực tuyến với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật.
- 2. Công khai, minh bạch hóa thông tin, các loại phí, lệ phí và thời gian giải quyết.
- Điều 13 . Nội dung trao đổi, phản ánh, kiến nghị giữa cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên Cổng thông tin điện tử tỉnh
- 1. Phản ánh các tồn tại, vướng mắc trong phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh.
- 2. Phản ánh các vấn đề bức xúc trong đời sống xã hội.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tiếp nhận, phản ánh, kiến nghị của cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức 1. Ban Biên tập có trách nhiệm tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị từ mục Hỏi đáp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, phân loại câu hỏi và chuyển đến các cơ quan, đơn vị liên quan để trả lời thông qua hệ thống Quản lý văn bản và điều hành liên thông ho...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến 1. Các cơ quan chủ quản sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên TTTĐT. 2. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm xây dựng lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên TTTĐT đạt mục t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Trách nhiệm cung cấp dịch vụ hành chính công trực tuyến
- 1. Các cơ quan chủ quản sử dụng những kết quả đã đạt được trong việc chuẩn hóa thủ tục hành chính theo tiêu chuẩn để cung cấp dịch vụ hành chính công trên TTTĐT.
- 2. Các cơ quan Nhà nước có trách nhiệm xây dựng lộ trình cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên TTTĐT đạt mục tiêu theo Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 05/07/2011 của UBND tỉnh”
- Điều 14. Tiếp nhận, phản ánh, kiến nghị của cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức
- Ban Biên tập có trách nhiệm tiếp nhận các phản ánh, kiến nghị từ mục Hỏi đáp trên Cổng thông tin điện tử tỉnh, phân loại câu hỏi và chuyển đến các cơ quan, đơn vị liên quan để trả lời thôn...
- a) Trường hợp phản ánh, kiến nghị thuộc trách nhiệm trả lời của một đơn vị: Cơ quan được giao trả lời có trách nhiệm trả lời về lại cho Ban Biên tập trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được câu...
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CHO CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- BẢO ĐẢM ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG
- Left: CHO CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH Right: ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Ban Biên tập Cổng t hông tin điện tử tỉnh Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh là bộ phận giúp việc cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh. Bộ phận thường trực của Ban Biên tập Cổng thô...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đảm bảo nguồn nhân lực 1. Các cơ quan chủ quản có trách nhiệm thành lập Ban Biên tập. Ban Biên tập TTTĐT của các cơ quan nhà nước gồm có 01 (một) Trưởng Ban, 01 (một) Phó Trưởng Ban và các thành viên. Lãnh đạo Ban Biên tập làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. Chế độ làm việc của các thành viên do Thủ trưởng cơ quan chủ quản quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đảm bảo nguồn nhân lực
- Các cơ quan chủ quản có trách nhiệm thành lập Ban Biên tập.
- Ban Biên tập TTTĐT của các cơ quan nhà nước gồm có 01 (một) Trưởng Ban, 01 (một) Phó Trưởng Ban và các thành viên.
- Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh là bộ phận giúp việc cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin và phối hợp xử lý dịch vụ công để đảm bảo h...
- Bộ phận thường trực của Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 1 5 . Ban Biên tập Cổng t hông tin điện tử tỉnh Right: - Tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin cho TTTĐT;
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Nhân lực quản trị kỹ thuật Việc đảm bảo nhân lực cho Cổng thông tin điện tử tỉnh gồm đảm bảo nhân lực cho công tác quản lý nội dung thông tin và quản trị kỹ thuật (quản trị kỹ thuật phần mềm và quản lý hạ tầng kỹ thuật phần cứng, đường truyền). Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý nội dung thông tin và quản lý hạ tầng kỹ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Đảm bảo kinh phí duy trì hoạt động và phát triển 1. Cơ quan chủ quản Đảm bảo kinh phí tạo lập và cập nhật thông tin thường xuyên; duy trì, bảo dưỡng hàng năm cho TTTĐT. 2. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị do ngân sách nhà nước cấp, được dự toán chung trong kinh phí hoạt động thườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Đảm bảo kinh phí duy trì hoạt động và phát triển
- 1. Cơ quan chủ quản Đảm bảo kinh phí tạo lập và cập nhật thông tin thường xuyên; duy trì, bảo dưỡng hàng năm cho TTTĐT.
- 2. Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị do ngân sách nhà nước cấp, được dự toán chung trong kinh phí hoạt động thường xuyên của cơ quan.
- Điều 1 6 . Nhân lực quản trị kỹ thuật
- Việc đảm bảo nhân lực cho Cổng thông tin điện tử tỉnh gồm đảm bảo nhân lực cho công tác quản lý nội dung thông tin và quản trị kỹ thuật (quản trị kỹ thuật phần mềm và quản lý hạ tầng kỹ thuật phầ...
- Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý nội dung thông tin và quản lý hạ tầng kỹ thuật có trách nhiệm đảm bảo nhân lực phù hợp với nhiệm vụ được giao để thực hiện tốt công tác quản lý Cổng thông tin...
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Đào tạo nguồn nhân lực Cán bộ Ban Biên tập và cán bộ quản lý kỹ thuật hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ cho hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời gian, tần suất cập nhật thông tin lên TTTĐT 1. Đảm bảo cập nhật thường xuyên, chính xác, ít nhất một lần mỗi ngày đối với các mục tin về tin tức, sự kiện, thông tin chỉ đạo, điều hành, thông tin liên lạc... 2. Thời gian cập nhật các thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách và hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời gian, tần suất cập nhật thông tin lên TTTĐT
- 1. Đảm bảo cập nhật thường xuyên, chính xác, ít nhất một lần mỗi ngày đối với các mục tin về tin tức, sự kiện, thông tin chỉ đạo, điều hành, thông tin liên lạc...
- Thời gian cập nhật các thông tin tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn thực hiện pháp luật, chế độ, chính sách và hệ thống văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành, văn bản quản lý hành chính có liên qu...
- Điều 1 7 . Đào tạo nguồn nhân lực
- Cán bộ Ban Biên tập và cán bộ quản lý kỹ thuật hàng năm được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với lĩnh vực đảm nhiệm để bảo đảm phục vụ cho hoạt động của Cổng thông tin điệ...
Left
Điều 18
Điều 18 . Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa Cổng thông tin điện tử tỉnh 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh phải được thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày. 2. Hằng năm, Cổng thông tin điện tử tỉnh phải được rà soát, đề xu...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng TTTĐT đồng bộ với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và phát triển Chính phủ điện tử; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với Ban Biên tập trong việc đảm bảo cung cấp thông tin và dịch vụ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan chủ quản
- 1. Thủ trưởng cơ quan chủ quản trực tiếp chỉ đạo việc xây dựng TTTĐT đồng bộ với kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và phát triển Chính phủ điện tử
- chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với Ban Biên tập trong việc đảm bảo cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến.
- 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh phải được thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng, chỉnh sửa, giám sát hoạt động để bảo đảm hoạt động liên tục 24 giờ trong tất cả các ngày.
- 2. Hằng năm, Cổng thông tin điện tử tỉnh phải được rà soát, đề xuất phương án nâng cấp, chỉnh sửa cho phù hợp với nhu cầu thực tế.
- Left: Điều 18 . Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa Cổng thông tin điện tử tỉnh Right: 2. Bảo trì, bảo dưỡng, duy trì hoạt động, nâng cấp, chỉnh sửa TTTĐT theo Điều 14 của Thông tư 26/2009/TT-BTTTT và phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định.
Left
Điều 19
Điều 19 . Đảm bảo các điều kiện chung cho hoạt động thường xuyên 1. Việc tạo lập thông tin điện tử, chuyển đổi thông tin, số hóa thông tin, cập nhật thông tin và vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ trang thiết bị thuộc cơ sở hạ tầng kỹ thuật (đường truyền, phần cứng, phần mềm) của Cổng thông tin điện tử tỉnh thuộc nhiệm vụ chuyê...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức cung cấp thông tin, khai thác dữ liệu trên TTTĐT 1. Thông tin do các cá nhân, tổ chức cung cấp lên TTTĐT được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện phải đảm bảo tính chính xác, rõ ràng, đúng theo quy định của pháp luật và các quy định tại Chương III của Quy định này. 2. Các cá nhân,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của các cá nhân, tổ chức cung cấp thông tin, khai thác dữ liệu trên TTTĐT
- Thông tin do các cá nhân, tổ chức cung cấp lên TTTĐT được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ thực hiện phải đảm bảo tính chính xác, rõ ràng, đúng theo quy định của pháp luật và các quy định tại Ch...
- 2. Các cá nhân, tổ chức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu trên TTTĐT phải đúng mục đích, phục vụ công tác quản lý nhà nước và tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật Nhà nước.
- Điều 19 . Đảm bảo các điều kiện chung cho hoạt động thường xuyên
- Việc tạo lập thông tin điện tử, chuyển đổi thông tin, số hóa thông tin, cập nhật thông tin và vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ trang thiết bị thuộc cơ sở hạ tầng kỹ thuật (đường truyền, p...
- Trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn của đội ngũ cán bộ của bộ phận chuyên trách, cơ quan quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh có thể thuê đơn vị bên ngoài để thực hiện, đảm bảo theo đúng các q...
Left
Điều 20
Điều 20 . Trách nhiệm đảm bảo máy móc, trang thiết bị, vận hành và duy trì hoạt động 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Xây dựng phương án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, trang bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết để bảo đảm cho hoạt động của Cổng thông tin điện tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Thanh tra, kiểm tra: Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các nội dung của quy định này đối với các tổ chức, cơ quan, đơn vị tại địa phương. 2. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các nội dung của quy định này thì tuỳ theo tính chấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
- 1. Thanh tra, kiểm tra: Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các nội dung của quy định này đối với các tổ chức, cơ quan, đơn vị tại địa phương.
- Xử lý vi phạm:
- Điều 20 . Trách nhiệm đảm bảo máy móc, trang thiết bị, vận hành và duy trì hoạt động
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm:
- a) Xây dựng phương án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, trang bị đầy đủ trang thiết bị cần thiết để bảo đảm cho hoạt động của Cổng thông tin điện tử theo nguyên tắc tiết kiệm chi phí và bảo đảm hiệ...
Left
Điều 21
Điều 21 . Kinh phí duy trì hoạt động và nâng cấp Cổng thông tin điện tử tỉnh Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển Cổng thông tin điện tử tỉnh được bảo đảm từ các nguồn: 1. Kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh do ngân sách địa phương cấp hằng năm, từ các nguồn hỗ trợ và các nguồn thu hợp pháp khác. 2. Kinh...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông: a) Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp phép cung cấp thông tin trên Internet, thiết lập trang tin điện tử trên Internet của các tổ chức, cơ quan, đơn vị địa phương và có văn bản đề nghị Bộ Thông tin Truyền thông xem xét cấp phép. b) Xây dựn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông:
- a) Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp phép cung cấp thông tin trên Internet, thiết lập trang tin điện tử trên Internet của các tổ chức, cơ quan, đơn vị địa phương và có văn bản đề nghị Bộ Thông t...
- Điều 21 . Kinh phí duy trì hoạt động và nâng cấp Cổng thông tin điện tử tỉnh
- Kinh phí duy trì hoạt động và phát triển Cổng thông tin điện tử tỉnh được bảo đảm từ các nguồn:
- 1. Kinh phí đảm bảo cho hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh do ngân sách địa phương cấp hằng năm, từ các nguồn hỗ trợ và các nguồn thu hợp pháp khác.
- Left: 5. Sở Tài chính có trách nhiệm cân đối ngân sách của tỉnh để bảo đảm kinh phí hoạt động, duy trì, nâng cấp Cổng thông tin điện tử của tỉnh và xây dựng, duy trì các dịch vụ hành chính công trực tuy... Right: 3. Sở Tài chính: có trách nhiệm cân đối ngân sách địa phương để đảm bảo kinh phí hoạt động, duy trì và phát triển TTTĐT của các cơ quan nhà nước.
Left
CHƯƠNG V I
CHƯƠNG V I NGUYÊN TẮC CUNG CẤP, TIẾP NHẬN THÔNG TIN ĐỐI VỚI BAN BIÊN TẬP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NGUYÊN TẮC CUNG CẤP, TIẾP NHẬN THÔNG TIN ĐỐI VỚI
- BAN BIÊN TẬP VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN
- TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH
Left
Điều 22
Điều 22 . Nguyên tắc tiếp nhận thông tin đối với Ban Biên tập 1. Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh có trách nhiệm biên tập, xử lý, kiểm duyệt, đăng tải thông tin liên quan đến lĩnh vực quản lý và hoạt động chuyên ngành của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh lên Cổng thông tin điện tử tỉnh theo đúng Quy chế này và chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi hoạt động của các TTTĐT, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ TT&TT theo quy định. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trong phạm vi quản lý của mình. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi hoạt động của các TTTĐT, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ TT&TT theo quy định.
- 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trong phạm vi quản lý của mình.
- Điều 22 . Nguyên tắc tiếp nhận thông tin đối với Ban Biên tập
- Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh có trách nhiệm biên tập, xử lý, kiểm duyệt, đăng tải thông tin liên quan đến lĩnh vực quản lý và hoạt động chuyên ngành của cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉ...
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khi cung cấp thông tin, chịu sự kiểm duyệt của Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh và chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung cung cấp cho Ban...
Left
Điều 23
Điều 23 . Lưu trữ thông tin trên Cổng t hông tin điện tử Các đơn vị được giao quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh có trách nhiệm bảo đảm việc lưu trữ thông tin trên Cổng thông tin điện tử, lưu trữ thông tin đã duyệt của Cổng thông tin điện tử tỉnh theo quy định của Nhà nước về Lưu trữ. C HƯƠNG VI I TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Thông tin cung cấp trên TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị phải đúng chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước; tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, báo chí, sở hữu trí tuệ và các quy định khác về quản lý thông tin trên Internet của Nhà nước. 2. Việc t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung
- 1. Thông tin cung cấp trên TTTĐT của các tổ chức, cơ quan, đơn vị phải đúng chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước
- tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, báo chí, sở hữu trí tuệ và các quy định khác về quản lý thông tin trên Internet của Nhà nước.
- Điều 23 . Lưu trữ thông tin trên Cổng t hông tin điện tử
- Các đơn vị được giao quản lý Cổng thông tin điện tử tỉnh có trách nhiệm bảo đảm việc lưu trữ thông tin trên Cổng thông tin điện tử, lưu trữ thông tin đã duyệt của Cổng thông tin điện tử tỉnh the...
- C HƯƠNG VI I
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, thực hiện kết nối Cổng thông tin điện tử của tỉnh, Cổng dịch vụ công của tỉnh, kết nối với Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên TTTĐT phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định khác của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên TTTĐT phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định khác của Nhà nước.
- Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, thực hiện kết nối Cổng thông tin điện tử của tỉnh, Cổng dịch vụ cô...
- 2. Chỉ đạo, giám sát hoạt động các trang thông tin điện tử thành phần của các sở, ban, ngành, huyện, thị xã, thành phố được tích hợp vào Cổng thông tin điện tử tỉnh.
- 3. Tổ chức thực hiện và giám sát các đơn vị thực hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong việc xây dựng, duy trì hoạt động và nâng cấp Cổng thông tin điện tử theo quy định.
- Left: Điều 24. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 6. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Thành lập Bộ phận thường trực của Ban Biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh trực thuộc Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời trực tiếp chỉ đạo hoạt động để duy trì việc cung cấp thông tin trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan 1. Các cơ quan, đơn vị, địa phương thuộc tỉnh Gia Lai có trách nhiệm cung cấp thông tin để biên tập nội dung Công thông tin điện tử của tỉnh khi có yêu cầu của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Các cán bộ, công chức, viên chức được phân công quản trị, đưa tin lên Cổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections