Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục vụ sản xuất, kinh doanh, tạo việc làm, cảithiện đời sống; góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tíndụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác là việc sử dụng cácnguồn lực tài chính do Nhà nước huy động để cho người nghèo và các đối tượngchính sách khác vay ưu đãi phục v...
  • góp phần thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảmnghèo, ổn định xã hội.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ các Quyết định 1. Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo, hộ cận nghèo, nước sạch, vệ sinh môi trường và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận....

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm: 1.Hộ nghèo. 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề. 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ngườinghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn tín dụng ưu đãi gồm:
  • 2.Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung họcchuyên nghiệp và học nghề.
  • 3.Các đối tượng cần vay vốn để giải quyết việc làm theo Nghị quyết 120/HĐBT ngày11 tháng 04 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ các Quyết định
  • Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay hộ nghèo,...
  • Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11 Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 22/3/2018 về việc ban hành Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2020. 2. Khi các văn bản của Trung ương được ghi dẫn chiếu để áp dụng trong Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Open section

Điều 3

Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị địnhnày. Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn. Việcbảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 .Người nghèo và các đối tượng chính sách khác (sau đây gọi là Người vay) khi vayvốn theo quy định của Nghị định này không phải thế chấp tài sản, trừ các tổchức kinh tế thuộc các đối tượng qu...
  • Riêng đối với hộ nghèo, được miễn lệ phí làm thủ tục hành chính trong việcvay vốn.
  • Việcbảo đảm tiền vay đối với các tổ chức kinh tế thuộc các đối tượng quy định tạikhoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này được thực hiện theo quy định của Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2020.
  • Khi các văn bản của Trung ương được ghi dẫn chiếu để áp dụng trong Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội – Chi nhánh Bình Thuận, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày01 tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện tín dụng ưuđãi đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lạiNgân hàng Phục vụ người nghèo được thành lập theo Quyế...
  • 2.Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, đượcNhà nước bảo đảm khả năng thanh toán
  • tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội – Chi nhánh Bình Thuận, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND các hu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng: C...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ trong và ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả của các cá nhân, các tổ chức kinh tế, tổchức tài chính, tín dụng và các tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, cáchội, các tổ chức phi chính phủ tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượn...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, gồm: 1. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ Giải quyết việc làm Bình Thuận (Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giải thể Quỹ Giải...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các nguồn vốn khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các nguồn vốn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận, gồm:
  • Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ Giải quyết việc làm Bình Thuận (Quyết định số 2215/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giải thể Quỹ Giải quyết việc làm Bình Thuận v...
  • 2. Nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp bổ sung hàng năm.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH chỉ để cho các đối tượng vay quy định tại Điều 6 Quy chế này, không sử dụng để cho các đối tượng khác vay. Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH trong quá trình thực hiện quản lý sử dụng nguồn vốn vay này phải bảo toàn và phát triển vốn.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện để được vay vốn 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động - Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã; 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện để được vay vốn
  • 1.Đối với Người vay là hộ nghèo phải có địa chỉ cư trú hợp pháp và phải có trongdanh sách hộ nghèo được ủy ban nhân dân cấp xã quyết định theo chuẩn nghèo doBộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội công bố, được Tổ tiết kiệm và vay vốn bìnhxét, lập thành danh sách có xác nhận của ủy ban nhân dân cấp xã
Removed / left-side focus
  • Nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH chỉ để cho các đối tượng vay quy định tại Điều 6 Quy chế này, không sử dụng để cho các đối tượng khác vay.
  • Ban đại diện Hội đồng quản trị NHCSXH trong quá trình thực hiện quản lý sử dụng nguồn vốn vay này phải bảo toàn và phát triển vốn.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NGUỒN VỐN

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Cấp tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách địa phương cấp tỉnh). 2. Cấp huyện: Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền cho Phòng Tài chính – Kế ho...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
  • 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
  • a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ quan chuyên môn được Ủy ban nhân dân các cấp ủy quyền ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. Cấp tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với chi nhánh NHCSXH tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách địa phương cấp tỉnh).
  • 2. Cấp huyện: Ủy ban nhân dân cấp huyện ủy quyền cho Phòng Tài chính – Kế hoạch (Phòng Kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy trình chuyển vốn, hình thức cấp phát, hạch toán chi 1. Trên cơ sở đề xuất của NHCSXH và khả năng cân đối của ngân sách hàng năm, cơ quan tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân cùng cấp trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định kinh phí ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH. 2. Hình thức cấp phát: Bằng lệnh chi tiền. 3. Hạch...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Người vay. Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Việc cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theophương thức ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội theohợp đồng ủy thác hoặc trực tiếp cho vay đến Ngườ...
  • Việccho vay đối với hộ nghèo căn cứ vào kết quả bình xét của Tổ tiết kiệm và vayvốn. Tổ tiết kiệm và vay vốn là tổ chức do các tổ chức chính trị
  • xã hội hoặccộng đồng dân cư tự nguyện thành lập trên địa bàn hành chính của xã, được ủyban nhân dân cấp xã chấp thuận bằng văn bản. Hoạt động của Tổ tiết kiệm và vayvốn do Ngân hàng Chính sách xã h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình chuyển vốn, hình thức cấp phát, hạch toán chi
  • Trên cơ sở đề xuất của NHCSXH và khả năng cân đối của ngân sách hàng năm, cơ quan tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân cùng cấp trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định kinh phí ngân sách địa phươ...
  • 2. Hình thức cấp phát: Bằng lệnh chi tiền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo và hộ cận nghèo: Là hộ gia đình được cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định chứng nhận. 2. Hộ vay chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường: Là những hộ gia đình cư trú hợp pháp tại các phường, thị trấn thuộc các huyện, thị xã, thành phố chưa có công trìn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • 1. Hộ nghèo và hộ cận nghèo: Là hộ gia đình được cấp Giấy chứng nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định chứng nhận.
  • Hộ vay chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường:
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 23/02/2013 của Chính phủ. 2. Đối với hộ vay chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường: Nhằm thực hiện chiến lược quốc gia v...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau: 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để: a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh; b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1.Đối với hộ nghèo; hộ sản xuất kinh doanh thuộc hải đảo, thuộc khu vực II, IIImiền núi và các xã thuộc Chương trình 135, sử dụng vốn vay để:
  • a)Mua sắm vật tư, thiết bị; giống cây trồng, vật nuôi; thanh toán các dịch vụphục vụ sản xuất, kinh doanh;
  • b)Góp vốn thực hiện các dự án hợp tác sản xuất, kinh doanh được cấp có thẩm quyềnphê duyệt;
Removed / left-side focus
  • 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và khoản 1 Điều 1 Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 23/02/2013 của Chín...
  • 2. Đối với hộ vay chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường: Nhằm thực hiện chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường, nâng cao sức khỏe, cải thiện điều kiện sinh hoạt, thúc đẩy...
  • TTg ngày 16/4/2004 và Quyết định số 18/2014/QĐ-TTg ngày 03/3/2014 của Thủ tướng Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Mục đích sử dụng vốn vay Right: Điều 14. Vốn vay được sử dụng vào các việc sau:
  • Left: 4. Các đối tượng chính sách khác do Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định (nếu có): Thực hiện theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh. Right: 5.Người vay là các đối tượng khác thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chínhphủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có) 1. Mức cho vay: a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo: Căn cứ khả năng nguồn vốn, nhu cầu và khả năng trả nợ của hộ vay, điều kiện phát triển kinh tế của địa phương để xác định mức cho vay cụ thể đối với từng hộ, nhưng mức cho vay tối đa...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vốnhuy động 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt; 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước. Việc tha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Vốnhuy động
  • 1.Nhận tiền gửi có trả lãi của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước trongphạm vi kế hoạch hàng năm được duyệt;
  • 2.Các tổ chức tín dụng Nhà nước có trách nhiệm duy trì số dư tiền gửi tại Ngânhàng Chính sách xã hội bằng 2% số dư nguồn vốn huy động bằng đồng Việt Nam tạithời điểm ngày 31 tháng 12 năm trước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay (nếu có)
  • 1. Mức cho vay:
  • a) Hộ nghèo, hộ cận nghèo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ: NHCSXH nơi cho vay xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Vốn đi vay 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước; 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; 3.Vay Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Vốn đi vay
  • 1.Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước;
  • 2.Vay Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1. Về thẩm quyền gia hạn nợ: NHCSXH nơi cho vay xem xét, quyết định theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
  • 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, điều chỉnh kỳ hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn nợ: Thực hiện theo quy định của NHCSXH trong từng thời kỳ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Quản lý, hạch toán, sử dụng tiền lãi cho vay: NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng chung theo...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức kinhtế, tổ chức chính trị - xã hội, các hiệp hội, các hội, các tổ chức phi Chínhphủ, các cá nhân trong và ngoài nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. Quản lý, hạch toán, sử dụng tiền lãi cho vay:
  • NHCSXH quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro: Thực hiện theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế xử lý nợ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nguyêntắc tín dụng 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay; 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nguyêntắc tín dụng
  • 1.Người vay phải sử dụng vốn vay đúng mục đích xin vay;
  • 2.Người vay phải trả nợ đúng hạn cả gốc và lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan:
  • Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro:
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III CHO VAY

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12

Điều 12 . Chế độ báo cáo 1. NHCSXH nơi nhận ủy thác: Định kỳ 6 tháng (trước ngày 15/7), hàng năm (trước ngày 15/01 của năm sau) hoặc theo yêu cầu đột xuất của cấp có thẩm quyền, NHCSXH nơi nhận ủy thác báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay; tình hình quản lý, sử dụng tiền lãi cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Mức cho vay Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả năng nguồn vốn có thể huy động được trongtừng thời kỳ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mứccho vay đối với một lần vay phù hợp với từng loại đối tượng được vay vốn tíndụng ưu đãi do Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội quyết định và côngbố trên cơ sở nhu cầu vay vốn và khả nă...
Removed / left-side focus
  • 1. NHCSXH nơi nhận ủy thác:
  • Định kỳ 6 tháng (trước ngày 15/7), hàng năm (trước ngày 15/01 của năm sau) hoặc theo yêu cầu đột xuất của cấp có thẩm quyền, NHCSXH nơi nhận ủy thác báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay
  • tình hình quản lý, sử dụng tiền lãi cho vay từ nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH gửi Ủy ban nhân dân và cơ quan Tài chính cùng cấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12 . Chế độ báo cáo Right: Điều 16. Mức cho vay
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, địa phương 1. Cơ quan tài chính: a) Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng cân đối của ngân sách địa phương, cơ quan tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bố trí nguồn vốn từ ngân sách địa phương các cấp ủy thác cho NHCSXH để cho vay đố...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay. 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời hạn cho vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • 1.Thời hạn cho vay được quy định căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay của Ngườivay và thời hạn thu hồi vốn của chương trình, dự án có tính đến khả năng trả nợcủa Người vay.
  • 2.Trường hợp Người vay chưa trả được nợ đúng kỳ hạn đã cam kết do nguyên nhânkhách quan, được Ngân hàng Chính sách xã hội xem xét cho gia hạn nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, địa phương
  • 1. Cơ quan tài chính:
  • a) Hàng năm, căn cứ vào tình hình thực tế và khả năng cân đối của ngân sách địa phương, cơ quan tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định bố trí nguồn vốn từ ng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14

Điều 14 . Xử lý vi phạm Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lãisuất cho vay 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức kinh tế thuộc đối tượng được quy địnhtại khoản 3, khoản 5 Điều 2 Nghị định này do Hội đồng Quản trị Ngân hàng Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lãisuất cho vay
  • 1.Lãi suất cho vay ưu đãi do Thủ tướng Chính phủ quyết định cho từng thời kỳ theođề nghị của Hội đồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội, thống nhất một mứctrong phạm vi cả nước, trừ các tổ chức...
  • 2.Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Xử lý vi phạm
  • Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sửa đổi, bổ sung 1. Việc sửa đổi, bổ sung quy định về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bình Thuận do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướ...

Open section

Điều 19

Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19 .Ngân hàng Chính sách xã hội quy định quy trình và thủ tục cho vay đối với từngNgười vay bảo đảm đơn giản, rõ ràng, dễ thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sửa đổi, bổ sung
  • Việc sửa đổi, bổ sung quy định về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương các cấp ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn t...
  • 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh, báo cáo cho Sở Tài chính để rà soát, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyế...

Only in the right document

Điều 7. Điều 7. Nguồn vốn từ Ngân sách Nhà nước 1.Vốn điều lệ; 2.Vốn cho vay xoá đói, giảm nghèo, tạo việc làm và thực hiện các chính sách xãhội khác; 3.Hàng năm, ủy ban nhân dân các cấp được trích một phần từ nguồn tăng thu, tiếtkiệm chi ngân sách cấp mình để tăng nguồn vốn cho vay người nghèo và các đối tượngchính sách khác trên địa bàn; 4.V...
Điều 20. Điều 20. Rủiro tín dụng và xử lý rủi ro 1.Người vay không trả được nợ do nguyên nhân khách quan gây ra như : thiên tai,hoả hoạn, dịch bệnh, chính sách nhà nước thay đổi, biến động giá cả thị trườngđược giải quyết như sau: a)Trường hợp xảy ra trên diện rộng, thực hiện theo quyết định của Thủ tướng Chínhphủ; b)Trường hợp xảy ra ở diện đơ...
Chương IV Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
Điều 21. Điều 21. Thủtướng Chính phủ 1.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bốtrí nguồn vốn cấp đủ vốn điều lệ khi thành lập và cấp bổ sung vốn điều lệ choNgân hàng Chính sách xã hội. 2.Chỉ đạo Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch tăng nguồn vốn Ngânsách Nhà nước cho tín dụng đối với người ng...
Điều 22 Điều 22 .Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ thực hiện chức năng quản lýNhà nước theo thẩm quyền đối với hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội vàtạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Điều 23. Điều 23. Căn cứ Chương trình mục tiêu quốc gia xoá đói, giảm nghèo và tạo việc làm, BộTài chính chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư bố trí kế hoạch vốn chovay, kế hoạch cấp bù lỗ trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm, 5 năm trìnhThủ tướng Chính phủ.
Điều 24. Điều 24. Các cơ quan, tổ chức được cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngân hàng Chínhsách xã hội, ngoài chức năng quản lý chuyên ngành thuộc thẩm quyền, có trách nhiệmthực hiện các nhiệm vụ sau: 1.Tham mưu cho Chính phủ và Thủ tướng Chính phủ về chủ trương, chính sách và giảipháp cơ bản để thực hiện tín dụng ưu đãi đối với người nghèo...
Điều 25. Điều 25. Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có tráchnhiệm: 1.Chỉ đạo các Sở, Ban, ngành, Ban Chỉ đạo Chương trình xoá đói, giảm nghèo địa phương,ủy ban nhân dân cấp huyện phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội tổ chứclồng ghép các chương trình, dự án sản xuất - kinh doanh, chuyển đổi cơ cấu, lựachọn...