Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện Right: Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện
Target excerpt

Về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau: STT Loại xe Giá xe mới 100% (Đơn vị tính: đồng) Ghi chú 01 Nhãn hiệu Asama sản xuất tại Việt Nam. 6.500.000 Linh kiện Trung Quốc 02 Nhãn hiệu HiTaxa sản xuất tại Việt Nam. 3.500.000 Linh kiện Trung Quốc

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau:
  • Giá xe mới 100%
  • (Đơn vị tính: đồng)
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với Xe máy điện.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Bảng giá để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện như sau: STT Loại xe Giá xe mới 100% (Đơn vị tính: đồng) Ghi chú 01 Nhãn hiệu Asama sản xuất tại Việt Nam. 6.500.000 Linh kiện Trung Quố...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe máy điện được tính theo nguyên tắc sau: 1. Hóa đơn mua hàng không hợp lệ, giá ghi trong hóa đơn thấp hơn hoặc không có hóa đơn mua hàng thì lấy giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định để tính lệ phí trước bạ. Trường hợp giá bán thực tế ghi trong hóa đơn cao hơn giá tính lệ p...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.