Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 và Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh
02/2020/NQ
Right document
Về việc hỗ trợ tiền ăn trưa tại các cơ sở giáo dục Mầm non cho đối tượng trẻ em mẫu giáo 3 - 4 tuổi có cha mẹ thường trú tại các xã, phường, thị trấn trong Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh, không thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ và đối tượng trẻ em mẫu giáo 3 - 5 tuổi có cha mẹ thuộc diện hộ cận nghèo
40/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 và Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ tiền ăn trưa tại các cơ sở giáo dục Mầm non cho đối tượng trẻ em mẫu giáo 3 - 4 tuổi có cha mẹ thường trú tại các xã, phường, thị trấn trong Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh, không thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26/10/2011 của Thủ tướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ tiền ăn trưa tại các cơ sở giáo dục Mầm non cho đối tượng trẻ em mẫu giáo 3
- 4 tuổi có cha mẹ thường trú tại các xã, phường, thị trấn trong Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh, không thuộc đối tượng được hỗ trợ theo quy định tại Quyết định s...
- 5 tuổi có cha mẹ thuộc diện hộ cận nghèo
- Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 và Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh...
- 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ nhất Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh: Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh là 11.408,923 tỷ đồng, tron...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Hỗ trợ tiền ăn trưa tại các cơ sở giáo dục mầm non cho trẻ em mẫu giáo như sau: - Đối tượng hỗ trợ: + Trẻ em mẫu giáo 3 và 4 tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non có cha mẹ thường trú tại các xã, phường, thị trấn trong Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh (theo Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Hỗ trợ tiền ăn trưa tại các cơ sở giáo dục mầm non cho trẻ em mẫu giáo như sau:
- - Đối tượng hỗ trợ:
- + Trẻ em mẫu giáo 3 và 4 tuổi ở các cơ sở giáo dục mầm non có cha mẹ thường trú tại các xã, phường, thị trấn trong Danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn trên địa bàn tỉnh (theo Quyết đ...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ nhất Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016
- 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh:
- Tổng kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016
Left
Điều 2
Điều 2 . B ổ sung khoản 4 - Về nguồn bội chi ngân sách địa phương tại Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 4. Về nguồn bội chi ngân sách địa phương Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 nă...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện: Theo quy định tại Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2011- 2015).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thời gian thực hiện: Theo quy định tại Quyết định số 60/2011/QĐ-TTg ngày 26/10/2011 của Thủ tướng Chính phủ (giai đoạn 2011- 2015).
- Điều 2 . B ổ sung khoản 4
- Về nguồn bội chi ngân sách địa phương tại Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016
- 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh
Left
Điều 3
Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 1 Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quy...
- 1. Khoản 1 Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016
- Left: 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh: Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách tỉnh.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2012./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2012./.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định. Right: - Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: - Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 08 tháng 6 năm 2020. 2. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung một số nội dung Điều 4 Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.