Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Điều chỉnh kinh phí thực hiện Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức tổ chức sản xuất tiên tiến, bền vững trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2019-2020 và điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước tỉnh Ninh Bình năm 2020

15/2020/NQ-HĐND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Điều chỉnh kinh phí thực hiện Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng công nghệ cao, hình thức tổ chức sản xuất tiên tiến, bền vững trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2019-2020 và điều chỉnh dự toán ngân sác...

Open section

Tiêu đề

Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 – 2020
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh kinh phí thực hiện Nghị quyết số 39/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế nông nghiệp theo hướng sản xuất hàng hóa, ứng dụng...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ trang thiết bị, vật tư cho phát triển Hợp tác xã trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2019 - 2020.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp gồm: trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, diêm nghiệp, tổng hợp (sau đây gọi chung là Hợp tác xã nông nghiệp) được thành lập, tổ chức hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012; 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hợp tác xã nông nghiệp thuộc đối tượng áp dụng của Nghị quyết này được hỗ trợ một lần nếu đáp ứng điều kiện hỗ trợ tại Điều 4 Nghị quyết này; 2. Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ phải đúng mục đích, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan chức năng có thẩm quyền; thực hiện việc đầu...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện hỗ trợ 1. Điều kiện chung a) Hợp tác xã nông nghiệp được hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị quyết này, khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: Hợp tác xã nông nghiệp được đánh giá xếp loại tốt, khá theo Thông tư số 09/2017/TT-BNNPTNT ngày 17 tháng...
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ đầu tư trang thiết bị, vật tư thuộc dự án hoạt động sản xuất kinh doanh của Hợp tác xã: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 500.000.000 đồng (Năm trăm triệu đồng)/dự án; 2. Hỗ trợ đầu tư cho Hợp tác xã điểm: Hỗ trợ 30% kinh phí nhưng không quá 2.500.000.000 đồng (Hai tỷ năm trăm triệu đồng)/dự án.
Điều 6. Điều 6. Trình tự thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố rà soát điều kiện tại Điều 4 và tổng hợp danh sách các Hợp tác xã nông nghiệp đáp ứng điều kiện được hỗ trợ; b) Trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...
Điều 7. Điều 7. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí được bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh để thực hiện trong giai đoạn 2019 – 2020 là 9.000.000.000 đồng (Chín tỷ đồng). 2. Phân kỳ kinh phí a) Năm 2019: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng). b) Năm 2020: 4.500.000.000 đồng (Bốn tỷ năm trăm triệu đồng).
Điều 8. Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; báo cáo kết quả thực hiện về Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.