Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 13
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2019./. TM. ỦY BAN NHÂ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Added / right-side focus
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2019./.
  • Tiêu chí đặc thù và Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị
  • trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2020 và thay thế Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định tiêu chí đặc t...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan chịu trách nhiệm t...
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: UỶ BAN NHÂN DÂN
Target excerpt

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh có liên quan chịu tr...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân có trụ sở hoặc nơi đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tàu cá là phương tiện thủy có lắp động cơ hoặc không lắp động cơ, bao gồm tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản, tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản. 2. Chủ tàu cá là tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá hoặc tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng tàu cá hợp phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển phải phù hợp với chỉ tiêu hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản và quy hoạch phát triển nghề cá của tỉnh. 2. Xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển đảm bảo công khai, minh bạch, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ VÀ QUY TRÌNH XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN, THUÊ, MUA TÀU CÁ TRÊN BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí đặc thù cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển 1. Đối với đóng mới tàu cá theo chỉ tiêu (hạn ngạch) a) Văn bản chấp thuận đóng mới được cấp phải nằm trong chỉ tiêu hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản của tỉnh đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao đối với vùng khơi và hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thứ tự ưu tiên xét cấp văn bản chấp thuận đóng mới theo chỉ tiêu (hạn ngạch) đối với trường hợp số lượng hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận nhiều hơn chỉ tiêu hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản 1. Nghề khai thác: Lưới vây, nghề câu, lưới rê, nghề chụp, hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản, nghề khác; 2. Vật liệu vỏ tàu: Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển thực hiện thủ tục đề nghị cấp văn bản chấp thuận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre. Thành phần hồ sơ, trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Ủy ban nhân dân tỉnh giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổ chức thực hiện cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển 1. Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển là 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký. 2. Đối với văn bản chấp thuận đã cấp theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND thì hiệu lực văn bản được điều chỉnh thành 12 (mười hai) t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển 1. Hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới tàu cá trên biển gồm: a) Tờ khai cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy định này ; b) Bản sao chụp các loại giấy tờ phục vụ c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
  • 1. Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển là 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký.
  • 2. Đối với văn bản chấp thuận đã cấp theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND thì hiệu lực văn bản được điều chỉnh thành 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới tàu cá trên biển gồm:
  • b) Bản sao chụp các loại giấy tờ phục vụ cho xét chọn (nếu có), như: Quyết định phê duyệt danh sách tàu thuộc diện huy động tham gia bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền các vùng biển, đảo
  • quyết định thành lập tổ tàu xung kích của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng
Removed / left-side focus
  • 2. Đối với văn bản chấp thuận đã cấp theo Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND thì hiệu lực văn bản được điều chỉnh thành 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký.
  • Trường hợp chủ tàu cá vẫn còn nhu cầu đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển yêu cầu phải thực hiện lại thủ tục đề nghị cấp văn bản chấp thuận theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển Right: Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
  • Left: 1. Hiệu lực của văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển là 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký. Right: a) Tờ khai cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy định này ;
  • Left: Chủ tàu cá có văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển hết hiệu lực, không được thực hiện việc đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá. Right: a) Tờ khai cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Quy định này;
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển 1. Hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới tàu cá trên biển gồm: a) Tờ khai cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán,...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tổ chức thực hiện xét duyệt hồ sơ và cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển theo đúng quy định của pháp luật và Quy định này. 2. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh công khai hạn ngạch Giấy phép khai thác thủy sản, số lượng Giấy phép khai thác th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ tàu cá - Có trụ sở hoặc nơi đăng ký thường trú trên địa bàn tỉ...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tàu cá là phương tiện thủy có lắp động cơ hoặc không lắp động cơ, bao gồm tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản, tàu hậu cần đánh bắt nguồn lợi thủy sản. 2. Chủ tàu cá là các tổ chức, cá nhân sở hữu tàu cá, đứng tên đăng ký sử dụng tàu theo quy định pháp...
Chương II Chương II TIÊU CHÍ ĐẶC THÙ TRONG CẤP VĂN BẢN CHẤP THUẬN ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN, THUÊ, MUA TÀU CÁ TRÊN BIỂN
Điều 3. Điều 3. Đối với đóng mới tàu cá 1. Tiêu chí cấp văn bản chấp thuận đóng mới tàu cá (trong chỉ tiêu được cơ quan có thẩm quyền công bố hàng năm) a) Không thuộc nghề cấm phát triển; b) Tàu có chiều dài lớn nhất (L max ) từ 15 mét trở lên, tổng công suất máy chính từ 90 CV trở lên; c) Người đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới tàu cá k...
Điều 4. Điều 4. Đối với cải hoán tàu cá 1. Tiêu chí cấp văn bản chấp thuận cải hoán tàu cá làm các nghề ưu tiên phát triển: Không cấp văn bản chấp thuận cải hoán tàu cá đối với trường hợp cải hoán thay máy chính từ máy có công suất từ 90 CV trở lên thành máy có công suất dưới 90 CV. 2. Tiêu chí cấp văn bản chấp thuận cải hoán tàu cá làm các ng...