Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
09/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành về tiêu chí xét duyệt, trình tự, hồ sơ, thủ tục thuê nhà ở xã hội và mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị
17/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết đị...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Về tiêu chí xét duyệt, trình tự, hồ sơ, thủ tục thuê nhà ở xã hội và mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp tại khu vực đô thị
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Phạm Vũ Hồng
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đối tượng, điều kiện, tiêu chí ưu tiên, hình thức xét duyệt đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội theo dự án để cho thuê, cho thuê mua, bán cho các đối tượng theo quy định của Luật Nhà ở. 2. Hộ gia đình, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội để cho thuê, cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước: a) Đối tượng 1 - Người có công với cách mạng theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công với cách mạng; - Các đối tượng đã trả lại nhà ở công vụ theo quy định tại khoản 5 Điều 81 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước. Thực hiện theo quy định tại Điều 51 Luật Nhà ở và khoản 2, 3 Điều 52 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ. 2. Điều kiện mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc dự án do các thành phần kinh tế đầu tư. Thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1.Tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước a) Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 51 của Luật Nhà ở và Điều 14 của T...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xét duyệt đối tượng thuê nhà ở xã hội và mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp theo hình thức chấm điểm Trên cơ sở thang điểm tối đa là 100, đối tượng nào có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (Phụ lục Bảng thang điểm ban hành kèm theo Quy định).
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- 1.Tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- a) Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 51 của Luật Nhà ở và Điều 14 của Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/201...
- Trên cơ sở thang điểm tối đa là 100, đối tượng nào có tổng số điểm cao hơn sẽ được ưu tiên giải quyết trước (Phụ lục Bảng thang điểm ban hành kèm theo Quy định).
- 1.Tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
- a) Việc lựa chọn đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 49, Điều 51 của Luật Nhà ở và Điều 14 của Thông tư số 19/2016/TT-BXD ngày 30/6/201...
- Trường hợp quỹ nhà ở xã hội không đủ để bố trí cho tất cả các đối tượng có đủ điều kiện đăng ký thuê, thuê mua thì thực hiện lựa chọn thông qua phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đa là 100 q...
- Left: Điều 5. Tiêu chí ưu tiên xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Right: Điều 4. Tiêu chí xét duyệt đối tượng thuê nhà ở xã hội và mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp theo hình thức chấm điểm
Điều 4. Tiêu chí xét duyệt đối tượng thuê nhà ở xã hội và mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội, nhà ở thu nhập thấp theo hình thức chấm điểm Trên cơ sở thang điểm tối đa là 100, đối tượng nào có tổng số điểm cao hơn sẽ đư...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hình thức xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hình thức xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước. Thực hiện theo quy định tại Điều 54 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Hình thức xét duyệt đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc dự án do các thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tổ chức kiểm tra, rà soát Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo thứ tự ưu tiên (trên cơ sở chấm điểm theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 5 của Quy định này) do chủ đầu tư dự án xây dựng nhà ở xã hội gửi đến nhằm loại trừ việc đối tượng được mua...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách 1. Hộ gia đình, cá nhân đăng ký thuê nhà ở xã hội nộp đầy đủ hồ sơ (theo mẫu) gửi trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng và chỉ được nộp hồ sơ đăng ký tại một dự án (trừ trường hợp dự án đó đã hết quỹ nhà...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Tổ chức kiểm tra, rà soát Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo thứ tự ưu tiên (trên cơ sở chấm điểm theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 5 của...
- 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý các vi phạm liên quan đến việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh xử lý theo quy định.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đăng ký thuê nhà ở xã hội nộp đầy đủ hồ sơ (theo mẫu) gửi trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng và chỉ được nộp hồ sơ đăng ký tại một dự án (trừ trư...
- ngoài thời gian Quy định này Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng sẽ không nhận đơn đăng ký.
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- Tổ chức kiểm tra, rà soát Danh sách các đối tượng dự kiến được giải quyết mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội theo thứ tự ưu tiên (trên cơ sở chấm điểm theo nguyên tắc quy định tại khoản 2 Điều 5 của...
- 2. Tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát và xử lý các vi phạm liên quan đến việc bán, cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh xử lý theo quy định.
Điều 5. Trình tự, thủ tục đối với trường hợp thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách 1. Hộ gia đình, cá nhân đăng ký thuê nhà ở xã hội nộp đầy đủ hồ sơ (theo mẫu) gửi trực tiếp tại Bộ phận tiếp...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Thực hiện xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú, số thành viên trong hộ gia đình đối với đối tượng đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội. Xác nhận về thực trạng nhà ở hiện tại đối với các đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53 và 54 của Luật Nhà ở và quy định tại Khoản 1, Điều 2 của Quy định này được mua, thuê, thuê mua theo cơ chế do...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Thực hiện xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú, số thành viên trong hộ gia đình đối với đối tượng đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội.
- Xác nhận về thực trạng nhà ở hiện tại đối với các đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 53 và 54 của Luật Nhà ở và quy định tại Khoản 1, Điều 2 của...
- Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Thực hiện xác nhận hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú, số thành viên trong hộ gia đình đối với đối tượng đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội.
- Xác nhận về thực trạng nhà ở hiện tại đối với các đối tượng quy định tại Điều 3 của Quy định này.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhà ở xã hội là nhà ở do Nhà nước hoặc tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có đối tượng mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội Xác nhận về mức thu nhập thuộc diện không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án hoặc cơ quan quản lý vận hành nhà ở xã hội Tiếp nhận và xét duyệt hồ sơ đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội. Báo cáo tình hình thực hiện dự án theo định kỳ vào ngày 30 tháng 3, ngày 30 tháng 6, ngày 30 tháng 12 hoặc theo yêu cầu đột xuất về Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các trường hợp hồ sơ xin mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội đã được tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm Thực hiện theo quy định tại Điều 147, Điều 148, Điều 149, Điều 150 của Luật Nhà ở và Điều 16, Điều 17 của Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các trường hợp hồ sơ xin mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội đã được tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2012 c...
- Điều 11. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm
- Thực hiện theo quy định tại Điều 147, Điều 148, Điều 149, Điều 150 của Luật Nhà ở và Điều 16, Điều 17 của Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11 năm 2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc bán, ch...
- Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
- Đối với các trường hợp hồ sơ xin mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội đã được tiếp nhận trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2012 c...
Điều 11. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm Thực hiện theo quy định tại Điều 147, Điều 148, Điều 149, Điều 150 của Luật Nhà ở và Điều 16, Điều 17 của Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16 tháng 11...
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp cới các sở, ban, ngành cấp tỉnh tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, đơn vị, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections