Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ 08 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về lĩnh vực Tài chính
21/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định tạm thời mức đóng góp từ hoạt động khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình phúc lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2621/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ 08 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang về lĩnh vực Tài chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định tạm thời mức đóng góp từ hoạt động khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình phúc lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định tạm thời mức đóng góp từ hoạt động khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình phúc lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Bãi bỏ 08 Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
- về lĩnh vực Tài chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về lĩnh vực Tài chính sau đây: 1. Quyết định số 1006/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND tỉnh, về việc Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trên địa bàn tỉnh; 2. Quyết định số 3559/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định tạm thời mức đóng góp từ hoạt động khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình phúc lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau: 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang. 2. Mức thu được tính the...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
- 2. Mức thu được tính theo công thức sau:
- (A) là mức thu hoạt động khai thác khoáng sản mà các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác khoáng sản, phải đóng góp trong một năm.
- Điều 1. Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về lĩnh vực Tài chính sau đây:
- 1. Quyết định số 1006/2007/QĐ-UBND ngày 17/4/2007 của UBND tỉnh, về việc Quy định mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ, chiến sỹ dân quân trên địa bàn tỉnh;
- Quyết định số 3559/2007/QĐ-UBND ngày 16/11/2007 của UBND tỉnh, Quy định tỷ lệ phân bổ chi đảm bảo trật tự an toàn giao thông từ nguồn thu tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đ...
- Left: Quyết định số 2621/2012/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 của UBND tỉnh, quy định tạm thời mức đóng góp từ hoạt động khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng côn... Right: Điều 1. Ban hành quy định tạm thời mức đóng góp từ hoạt động khai thác khoáng sản để đầu tư nâng cấp, duy tu, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng công trình phúc lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang, c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 12 năm 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2020. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 12 năm 2012.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành