Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024
01/2020/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
19/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Về Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020-2024
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020 – 2024, cụ thể như sau: 1. Đối với đất nông nghiệp: a) Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên: Thấp nhất 15.000 đồng/m 2 ; cao nhất 126.000 đồng/m 2 , tương ứng với từng vị trí theo quy định. Trong đó, giá đất trồng lúa nước...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh giai đoạn 2020 – 2024, cụ thể như sau:
- 1. Đối với đất nông nghiệp:
- a) Giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên: Thấp nhất 15.000 đồng/m 2
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá các loại đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau: 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai năm 2013: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp. Chịu trách nhiệm tính chính xác về nội dung, số liệu trình đảm bảo theo quy định pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại bi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại các kỳ họp.
- Chịu trách nhiệm tính chính xác về nội dung, số liệu trình đảm bảo theo quy định pháp luật.
- Điều 2. Bảng giá các loại đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng cho các mục đích sau:
- 1. Các trường hợp được quy định tại Khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai năm 2013:
- a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và cách áp dụng; số lượng vị trí đất và mức giá của từng vị trí đất phù hợp với giá đất theo địa bàn cấp xã. Trong trường hợp phải điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Trường hợp thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tính thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác từ đất đai theo quy định tại khoản 3 Điều 155, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và quy định pháp luật khác có liên quan được xác đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- Trường hợp thời điểm tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tính thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác từ đất đai theo quy định tại khoản 3 Điều 155, khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15...
- Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định các tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất và cách áp dụng; số lượng vị trí đất và mức giá của từng vị trí đất phù hợp với giá đất theo...
- Trong trường hợp phải điều chỉnh bảng giá đất theo quy định của pháp luật, Uỷ ban nhân dân tỉnh báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét thống nhất và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tạ...
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến ngày 31 tháng 12 năm 2019; Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định vị trí đất nông nghiệp 1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau: a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định vị trí đất nông nghiệp
- 1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
- Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
- Điều 4. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bảng giá các loại đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố của tỉnh áp dụ...
- Nghị quyết số 04/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 6, Điều 1 Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân...
- Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 136/2014/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2014 và Nghị quyết số 04/2016/NQ-H...
Unmatched right-side sections