Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS ngày 16 tháng 1 năm 1998 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
  • tiết kiệm loại 2, Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên li...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn nuôi và nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản như sau: “1a. Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu: Salmonella, Asen tổng số (As), Ca...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng- tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Quy định bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS ngày 16/1/1999 về tín dụng và tiết kiệm áp dụng cho Nhóm tín dụng
  • tiết kiệm loại 2, Chương trình Phát triển Nông thôn Miền núi Việt Nam-Thụy Điển 1996-2000.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 04/2020/TT-BNNPTNT ngày 09/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thức ăn chăn n...
  • Hàm lượng tối đa cho phép các chỉ tiêu:
  • Salmonella, Asen tổng số (As), Cadimi (Cd), Chì (Pb), Thủy ngân (Hg) trong thức ăn truyền thống, nguyên liệu sản xuất thức ăn thủy sản có nguồn gốc từ thực vật quy định tại mục III Phụ lục I của Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, mọi văn bản của các Dự án trước đây trái với Quy định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ; - Cục Kiểm tra vă...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ; Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Chính sách, các ông/bà Giám đốc các Dự án phát triển nông thôn miền núi Tỉnh Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ
  • Dự án Tăng cường khả năng tư vấn cấp Bộ, Giám đốc điều hành Chương trình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Bổ sung Quy định ban hành theo Quyết định số 13/1998/BNN-QĐ/CS
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản, Cục trưởng Cục Chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
  • - UBND các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;

Only in the right document

Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển Chương trình phát triển nông thôn miền núi Việt Nam-Thuỵ Điển (Ban hành kèm theo Quyết định số:18/2000/QĐ-BNN-CS ngày 3 tháng 3 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)
Chương I Chương I TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
Điều 1. Điều 1. Điều kiện công nhận Nhóm loại 2 1/ Nhóm loại 2 nói trong Quy định này phải đảm bảo các tiêu chuẩn về xếp loại Nhóm TD&TK theo quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS. 2/ Hồ sơ Nhóm đề nghị công nhận là Nhóm loại 2 gồm: a/ Đơn nhóm xin công nhận và chuyển đổi cơ chế hoạt động của Nhóm loại 2. b/ Biên bản họp nhóm có xác nhậ...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức Nhóm Ngoài các vấn đề chung như quy định tại Quyết định số 13/1999/BNN-QĐ/CS, Quy ước nhóm cần có các quy định các vấn đề sau: 1. Nhóm có thể chia thành các Tổ TD-TK theo địa bàn thôn xóm. Mỗi tổ bầu 1 tổ trưởng đại diện cho các quan hệ của tổ với nhóm và các quan hệ khác. Chức năng của Tổ TD-TK như quy định của Chương...
Điều 3. Điều 3. Tài chính của Nhóm 1/ Quỹ nhóm Quỹ nhóm thuộc sở hữu của Nhóm và hình thành từ các nguồn: a/ Cổ phần thành viên; b/ Các khoản trích lập từ lãi hàng năm bổ sung cho Quỹ nhóm; c/ Số tiền Chương trình thưởng cho Nhóm; d/ Các khoản thu khác đưa vào Quỹ nhóm. 2/ Số tiền lãi Chương trình trích để lại Quỹ nhóm từ 1 tháng 7 năm 1996 đế...
Chương II Chương II CHO VAY
Mục 1 Mục 1 DỰ ÁN CHO NHÓM VAY
Điều 4. Điều 4. Mức cho vay Dự án căn cứ khả năng nguồn vốn tín dụng của mình và nhu cầu vay vốn cũng như khả năng quản lý của các Nhóm TD-TK để quyết định mức cho vay đối với từng nhóm. Đơn Nhóm loại 2 vay Dự án áp dụng theo mẫu 04/TD-N2.