Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình

08/2020/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào t...

Open section

Tiêu đề

Về việc tạm thời bãi bỏ, điều chỉnh một số khoản thu tại Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc tạm thời bãi bỏ, điều chỉnh một số khoản thu tại Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của UBND tỉnh ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bỉnh Phước
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Tạm thời bãi bỏ, điều chỉnh một số khoản thu tại Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 cua UBND tỉnh ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thế như sau : 1. Bãi bỏ các khoản thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tại khoản 2, mục I, Danh mục kèm theo Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND, vì hiện nay các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Tạm thời bãi bỏ, điều chỉnh một số khoản thu tại Quyết định số 567/QĐ-UBND ngày 24/3/2008 cua UBND tỉnh ban hành Danh mục và mức phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thế như sau :
  • 1. Bãi bỏ các khoản thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tại khoản 2, mục I, Danh mục kèm theo Nghị quyết số 17/2007/NQ-HĐND, vì hiện nay các đơn vị quản lý hành chính về lĩnh vực đất đai ở cấp tỉn...
  • chỉ có các doanh nghiệp nhà nước, các đơn vị đo đạc trong và ngoài tỉnh thực hiện và thu phí đo đạc, lập bản đồ theo Quyết định 33/2007/QĐ-UBND ngày 26/6/2007 của UBND tinh.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
  • “2. Quyết định này bãi bỏ:
  • a) Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2020. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các Giám đốc sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành : Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Tư pháp, Ke hoạch & Đầu tư, Thương mại & Du lịch, Nông nghiệp & PTNT, Công nghiệp, Văn hoá Thông tin, Y tế, Nội vụ, Lao động Thương binh & Xã hội, Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng ban Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành : Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Tư pháp, Ke hoạch & Đầu tư, Thương mại & Du lịch, Nông n...
  • Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng ban Ban Quản lý các KCN, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu ứách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2020.
  • Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính