Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Bình
08/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3025/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh định giá. 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
- Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh định giá.
- 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định.
- Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đ...
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh định giá. 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ g...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (chủng loại, số lượng) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị (trừ máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh định giá. 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
- “2. Quyết định này bãi bỏ:
- a) Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự ngh...
- Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh định giá.
- 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định.
- Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ giá đối với các tuyến vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô thị, khu công nghiệp do Nhà nước tổ chức đấu thầu hoặc đ...
- Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
- “2. Quyết định này bãi bỏ:
- a) Quyết định số 3025/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan nhà nước, tổ chức, đơn vị sự ngh...
Điều 4. Danh mục tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh định giá. 1. Giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ do Uỷ ban Nhân dân tỉnh quy định. 1.1. Giá cước vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt và mức trợ g...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 6 năm 2020. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; các Giám đốc sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections