Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
04/2017/TT-BKHĐT
Right document
Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả
11/2019/TT-BKHĐT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả
- quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là “lựa chọn nhà thầu qua mạng”) đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu được tổ chức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tra...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống), Báo Đấu thầu theo quy định của Luật đấu thầu; lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng; quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng
- quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp không hoàn trả cho nhà thầu.
- Thông tin về đấu thầu đối với gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi phát sinh từ điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ đượ...
- Thông tư này không áp dụng đối với gói thầu chia thành nhiều phần.
- Trường hợp cần áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng đối với gói thầu chia thành nhiều phần thì phải tách các phần thành gói thầu riêng biệt để lựa chọn nhà thầu.
- Left: Thông tư này quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là “lựa chọn nhà thầu qua mạng”) đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, mua sắm h... Right: 1. Thông tư này quy định việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống), Báo Đấu thầu theo quy định của Luật đấu thầu
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu qua mạng thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này chọn áp dụng quy định tại Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trường hợp không hoàn trả cho nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 của Thông tư này. 2. Tổ chức, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu, thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng và quản lý, sử dụng giá trị bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng trong trườ...
- Trong trường hợp này, thông tin về đấu thầu được đăng tải trong mục "vốn khác" trên Hệ thống.
- 1. Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc lựa chọn nhà thầu qua mạng thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Left: 2. Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh quy định tại Điều 1 Thông tư này chọn áp dụng quy định tại Thông tư này. Right: Tổ chức, cá nhân có hoạt động đấu thầu không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu chọn áp dụng việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng trên Hệ thống mạng đ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Từ ngữ viết tắt 1. E-TBMT là thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng. 2. E-HSMT là hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, bảng yêu cầu báo giá đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng. 3. E-HSDT là hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, báo giá đối với gói thầu áp dụng lựa chọn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Khoản 26 Điều 4 của Luật đấu thầu có địa chỉ tại http://muasamcong.mpi.gov.vn. 2. Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia (sau đây gọi là Trung tâm) thuộc Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư là Tổ chức vận hành Hệ thống theo quy định tại Điều 85 của Luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại Khoản 26 Điều 4 của Luật đấu thầu có địa chỉ tại http://muasamcong.mpi.gov.vn.
- Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia (sau đây gọi là Trung tâm) thuộc Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư là Tổ chức vận hành Hệ thống theo quy định tại Điều 85 của Luật đấu thầu, cung cấp...
- 3. Văn bản điện tử được gửi, nhận và lưu trữ thành công trên Hệ thống, bao gồm:
- 1. E-TBMT là thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng.
- 2. E-HSMT là hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, bảng yêu cầu báo giá đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng.
- 4. E-HSĐXKT là hồ sơ đề xuất kỹ thuật đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ.
- Left: Điều 3. Từ ngữ viết tắt Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Left: 3. E-HSDT là hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, báo giá đối với gói thầu áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng. Right: h) Biên bản mở thầu, biên bản mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, biên bản mở hồ sơ đề xuất về tài chính (đối với lựa chọn nhà thầu qua mạng);
Left
Điều 4.
Điều 4. Áp dụng các mẫu hồ sơ 1. Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu xây lắp quy mô nhỏ được tổ chức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ. 2. Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa quy mô nhỏ được tổ chức đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống 1. Văn bản điện tử quy định tại Khoản 3 Điều 3 của Thông tư này được công nhận giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, giám sát theo quy định tại Khoản 5 Điều 85 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Trường hợp văn bản điện tử được bên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Gửi, nhận văn bản điện tử trên Hệ thống
- Văn bản điện tử quy định tại Khoản 3 Điều 3 của Thông tư này được công nhận giá trị pháp lý, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, giám sát theo quy...
- Trường hợp văn bản điện tử được bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư tạo lập dưới dạng điện tử trên Hệ thống mà không phải được tạo lập từ văn bản giấy thì văn bản điện tử này có giá trị là bản gốc.
- Điều 4. Áp dụng các mẫu hồ sơ
- 1. Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu xây lắp quy mô nhỏ được tổ chức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.
- 2. Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư này áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa quy mô nhỏ được tổ chức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Biện pháp b ảo đảm dự thầu 1. Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin Để tham gia và thực hiện các giao dịch trên Hệ thống, bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại Khoản 1 Điều 79 và Khoản 1 Điều 80 của Luật đấu thầu và được hướng dẫn chi tiết tại Hướng dẫn sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện về hạ tầng công nghệ thông tin
- Để tham gia và thực hiện các giao dịch trên Hệ thống, bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư phải đáp ứng yêu cầu về hạ tầng công nghệ thông tin quy định tại Khoản 1 Điều 79 và Khoản 1 Điều 80 của Luật...
- Điều 5. Biện pháp b ảo đảm dự thầu
- Khi tham dự thầu qua mạng, nhà thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam...
- Đối với những ngân hàng, tổ chức tín dụng đã kết nối với Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (sau đây gọi là Hệ thống), nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu qua mạng.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy định về định dạng, dung lượng của tệp tin (file) đính kèm l ên Hệ thống 1. File do bên mời thầu, nhà thầu đăng tải lên Hệ thống phải bảo đảm: a) Có định dạng MS Word, MS Excel, PDF, CAD, các định dạng ảnh; phông chữ thuộc bảng mã Unicode. Trường hợp các file có dung lượng lớn thì cần tải lên Hệ thống dưới dạng file nén địn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đăng ký tham gia Hệ thống và quy trình xử lý hồ sơ đăng ký 1. Đối với bên mời thầu a) Quy trình đăng ký: Quy trình đăng ký bên mời thầu được hướng dẫn chi tiết trong Hướng dẫn sử dụng . b) Hồ sơ đăng ký bao gồm: - Đơn đăng ký bên mời thầu (do Hệ thống tạo ra trong quá trình bên mời thầu cung cấp thông tin theo quy định tại Điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đăng ký tham gia Hệ thống và quy trình xử lý hồ sơ đăng ký
- 1. Đối với bên mời thầu
- a) Quy trình đăng ký:
- Điều 6 . Quy định về định dạng, dung lượng của tệp tin (file) đính kèm l ên Hệ thống
- 1. File do bên mời thầu, nhà thầu đăng tải lên Hệ thống phải bảo đảm:
- a) Có định dạng MS Word, MS Excel, PDF, CAD, các định dạng ảnh; phông chữ thuộc bảng mã Unicode. Trường hợp các file có dung lượng lớn thì cần tải lên Hệ thống dưới dạng file nén định dạng .zip, .rar;
Left
Điều 7
Điều 7 . Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát Trường hợp Hệ thống gặp sự cố phải tạm ngừng cung cấp dịch vụ, các gói thầu có thời điểm đóng, mở thầu trong thời gian sự cố được gia hạn như sau: 1. Trường hợp sự cố được khắc phục và Hệ thống bắt đầu hoạt động lại trong thời gian từ 0h00’ đến 12h00’...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Chứng thư số 1. Chứng thư số được cấp cho bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư sau khi thực hiện đăng ký tham gia Hệ thống theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này. 2. Hủy chứng thư số: Bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư có thể tự hủy chứng thư số của mình theo Hướng dẫn sử dụng . Trường hợp không thể tự hủy, bên mời thầu, nhà t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Chứng thư số
- 1. Chứng thư số được cấp cho bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư sau khi thực hiện đăng ký tham gia Hệ thống theo quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
- 2. Hủy chứng thư số:
- Điều 7 . Xử lý kỹ thuật trong trường hợp Hệ thống gặp sự cố ngoài khả năng kiểm soát
- Trường hợp Hệ thống gặp sự cố phải tạm ngừng cung cấp dịch vụ, các gói thầu có thời điểm đóng, mở thầu trong thời gian sự cố được gia hạn như sau:
- 1. Trường hợp sự cố được khắc phục và Hệ thống bắt đầu hoạt động lại trong thời gian từ 0h00’ đến 12h00’ thì thời điểm đóng thầu, mở thầu mới là 15h00’ cùng ngày, trừ trường hợp nêu tại khoản 3 Điề...
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐĂNG TẢI, CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐĂNG TẢI, CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU
- QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG THEO
- PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN MỘT TÚI HỒ SƠ
Left
Mục 1
Mục 1 QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP ĐƯỢC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THEO QUY TRÌNH THÔNG THƯỜNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 THÔNG TIN VÀ QUY TRÌNH ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THÔNG TIN VÀ QUY TRÌNH ĐĂNG TẢI TRÊN HỆ THỐNG
- QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP ĐƯỢC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI, CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THEO QUY TRÌNH THÔNG THƯỜNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập E-HSMT; b) Thẩm định và phê duyệt E-HSMT. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT; b) Sửa đổi, làm rõ E-HSMT; c) Nộp E-HSDT; d) Mở thầu. 3. Đánh giá E-HSDT, xếp hạng nhà thầu. 4. Thương thảo hợp đồng, trình, thẩm định, phê du...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư 1. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư cung cấp trên Hệ thống theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và Điểm e Khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 30/2015/NĐ-CP bao gồm: a) Thông tin chung về nhà thầu, nhà đầu tư; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
- Thông tin về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nhà đầu tư cung cấp trên Hệ thống theo quy định tại Điểm đ Khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và Điểm e Khoản 1 Điều 4 của Nghị định số 3...
- a) Thông tin chung về nhà thầu, nhà đầu tư;
- Điều 8. Quy trình chi tiết
- 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm:
- a) Lập E-HSMT;
Left
Điều 9.
Điều 9. Thành phần và định dạng file của E-HSMT 1. Thành phần E-HSMT bao gồm: a) E-TBMT; b) Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu; c) Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu; d) Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; đ) Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; e) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật; g) Chương VI: Điều kiện chung của hợp đồng; h) Chương VII:...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư 1. Thời gian đăng tải: Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày các văn bản này được phê duyệt. Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Tài liệu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tin về kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày các văn bản này được phê duyệt.
- Thông tin cơ bản về dự án được đăng tải đồng thời với kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
- 2. Tài liệu đính kèm:
- Điều 9. Thành phần và định dạng file của E-HSMT
- 1. Thành phần E-HSMT bao gồm:
- c) Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu;
- Left: b) Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu; Right: 1. Thời gian đăng tải:
- Left: đ) Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Right: Điều 9. Thông tin về dự án, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Lập, thẩm định và phê duyệt E-HSMT 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống, sau đó chọn mục “ Hàng hóa” hoặc “Xây lắp” hoặc “Dịch vụ phi tư vấn” tương ứng để lập E-TBMT và các nội dung khác của E-HSMT. 2. Sau khi lập xong E-HSMT, bên mời thầu in E-HSMT trình chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt. Bên mời thầu phả...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được phê duyệt....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển
- 1. Thời gian đăng tải:
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư...
- Điều 1 0 . Lập, thẩm định và phê duyệt E-HSMT
- 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống, sau đó chọn mục “ Hàng hóa” hoặc “Xây lắp” hoặc “Dịch vụ phi tư vấn” tương ứng để lập E-TBMT và các nội dung khác của E-HSMT.
- Sau khi lập xong E-HSMT, bên mời thầu in E-HSMT trình chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT 1. Việc đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT được thực hiện theo hướng dẫn trên Hệ thống. 2. E-HSMT được phát hành miễn phí từ thời điểm đăng tải E-TBMT trên Hệ thống. Thời gian chuẩn bị E-HSDT tối thiểu là 10 ngày đối với gói thầu áp dụng đấu thầu rộng rãi và 05 ngày làm việc đối với gói thầ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển 1. Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển: Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển. 2. Sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển
- 1. Phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển:
- Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển được phát hành miễn phí trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển.
- Điều 11. Đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT
- 1. Việc đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT được thực hiện theo hướng dẫn trên Hệ thống.
- E-HSMT được phát hành miễn phí từ thời điểm đăng tải E-TBMT trên Hệ thống.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT 1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi phải được thực hiện trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 ngày làm việc và bảo đảm đủ thời gian để nhà thầu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Danh sách ngắn 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt. 2. Tài liệu đính kèm: Bên mời thầu đính kèm quyết định phê duyệt danh sách ngắn trong quá trình đăng tải danh sách ngắn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Danh sách ngắn
- 1. Thời gian đăng tải:
- Bên mời thầu đăng tải danh sách ngắn trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày danh sách ngắn được phê duyệt.
- Điều 12. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT
- 1. Trường hợp sửa đổi E-HSMT thì bên mời thầu phải đăng tải quyết định sửa đổi E-HSMT (kèm theo các nội dung sửa đổi) và E-HSMT đã được sửa đổi cho phù hợp (webform và file đính kèm). Việc sửa đổi...
- trường hợp không bảo đảm đủ thời gian như nêu trên thì phải gia hạn thời điểm đóng thầu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nộp E-HSDT 1. Nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham gia lựa chọn nhà thầu qua mạng. Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân công trong thoả thuận liên danh nộp E-HSDT. 2. Quy trình nộp E-HSDT: a) Nhà thầu chọn số E-TBMT; b) Nhà thầu nhập thông tin...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư được phê duyệt. 2. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng
- 1. Thời gian đăng tải:
- Bên mời thầu đăng tải thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng trên Hệ thống theo tiến độ tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư và phù hợp với thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư tro...
- Điều 13. Nộp E-HSDT
- Nhà thầu chỉ nộp một bộ E-HSDT đối với một E-TBMT khi tham gia lựa chọn nhà thầu qua mạng.
- Trường hợp liên danh, thành viên đứng đầu liên danh (đại diện liên danh) hoặc thành viên được phân công trong thoả thuận liên danh nộp E-HSDT.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mở thầu 1. Đến thời điểm mở thầu, bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần mở theo số E-TBMT. Sau đó, bên mời thầu giải mã E-HSDT của các nhà thầu tham dự thầu. 2. Biên bản mở thầu phải đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMT; - Tên gói thầu; - T...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu: a) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phát hành trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng; b) Đối với đấu thầu không qua mạng, trường hợp hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được bán t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu:
- a) Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu được phát hành trên Hệ thống ngay sau khi đăng tải thành công thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng;
- Điều 14. Mở thầu
- 1. Đến thời điểm mở thầu, bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần mở theo số E-TBMT. Sau đó, bên mời thầu giải mã E-HSDT của các nhà thầu tham dự thầu.
- 2. Biên bản mở thầu phải đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Đánh giá E-HSDT 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và tải E-HSDT của các nhà thầu để tổ chức đánh giá. Việc đánh giá E-HSDT được thực hiện theo quy định của Luật đấu thầu, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và tiêu chuẩn đánh giá nêu trong E-HSMT. 2. E-HSMT, biên bản mở thầu, E-HSDT, kèm theo các văn bản làm rõ E-HSMT, E-HSDT là...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải 1. Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải của bên mời thầu được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng . 2. Trường hợp không tự thực hiện được việc hủy, gia hạn, sửa đổi các thông tin đã đăng tải, bên mời thầu gửi văn bản đề nghị đến Trung tâm. Trong thời hạn tối đa 02 ngày làm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải
- 1. Việc hủy, gia hạn, sửa đổi thông tin đã đăng tải của bên mời thầu được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
- Trường hợp không tự thực hiện được việc hủy, gia hạn, sửa đổi các thông tin đã đăng tải, bên mời thầu gửi văn bản đề nghị đến Trung tâm.
- Điều 1 5 . Đánh giá E-HSDT
- Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và tải E-HSDT của các nhà thầu để tổ chức đánh giá.
- Việc đánh giá E-HSDT được thực hiện theo quy định của Luật đấu thầu, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và tiêu chuẩn đánh giá nêu trong E-HSMT.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu Đối với quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 6 Điều 15 Thông tư này, trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu theo Phụ lục số 5A ban hành kèm theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mở thầu đối với đấu thầu qua mạng Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu. Trường hợp đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nộp hồ sơ, bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu hoặc tổ chức đấu thầu lại. Việc gia hạn th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Mở thầu đối với đấu thầu qua mạng
- Bên mời thầu phải tiến hành mở thầu và công khai biên bản mở thầu trên Hệ thống trong thời hạn không quá 02 giờ, kể từ thời điểm đóng thầu.
- Trường hợp đến thời điểm đóng thầu không có nhà thầu nộp hồ sơ, bên mời thầu có thể gia hạn thời điểm đóng thầu hoặc tổ chức đấu thầu lại.
- Điều 1 6 . Phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu
- Đối với quy trình 01 quy định tại điểm a khoản 6 Điều 15 Thông tư này, trên cơ sở kết quả đánh giá E-HSDT của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu theo...
Left
Điều 1
Điều 1 7 . Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Việc thương thảo hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. 2. Việc trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư 1. Thời gian đăng tải: Bên mời thầu đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư. 2. Tài liệu đính kèm bao gồm: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư; b) Báo cáo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
- 1. Thời gian đăng tải:
- Bên mời thầu đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư.
- 1. Việc thương thảo hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- 2. Việc trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Left: Điều 1 7 . Thương thảo hợp đồng; trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Right: a) Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư;
Left
Điều 18
Điều 18 . Công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng 1. Sau khi kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, bên mời thầu phải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMT; - Tên gói thầu; - Giá gói thầu hoặc dự toán được duyệ...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Danh mục dự án có sử dụng đất và thông tin dự án đầu tư PPP, dự án xã hội hóa 1. Danh mục dự án có sử dụng đất và thông tin dự án đầu tư PPP được đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành các văn bản này. 2. Đối với dự án xã hội hóa được chọn áp dụng Luật đấu thầu thì thông tin dự án được đăng tải...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Danh mục dự án có sử dụng đất và thông tin dự án đầu tư PPP, dự án xã hội hóa
- 1. Danh mục dự án có sử dụng đất và thông tin dự án đầu tư PPP được đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành các văn bản này.
- 2. Đối với dự án xã hội hóa được chọn áp dụng Luật đấu thầu thì thông tin dự án được đăng tải trên Hệ thống trong vòng 07 ngày làm việc, kể từ ngày dự án được phê duyệt.
- Điều 18 . Công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- 1. Sau khi kết quả lựa chọn nhà thầu được phê duyệt, bên mời thầu phải đăng tải thông tin về kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
- a) Thông tin về gói thầu:
Left
Mục 2
Mục 2 CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THEO QUY TRÌNH RÚT GỌN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP, ĐĂNG TẢI THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CUNG CẤP,
- ĐĂNG TẢI THÔNG TIN
- CHÀO HÀNG CẠNH TRANH THEO QUY TRÌNH RÚT GỌN
Left
Điều 19.
Điều 19. Thành phần và định dạng file của E-HSMT 1. Thành phần E-HSMT, gồm: a) Chương I - Yêu cầu nộp báo giá; b) Chương II - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; c) Chương III - Biểu mẫu hợp đồng. 2. Chương I áp dụng thống nhất đối với từng loại gói thầu (mua sắm hàng hoá, xây lắp, dịch vụ phi tư vấn), được cố định theo định dạng file PDF và...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quy trình đăng tải trên Hệ thống 1. Quy trình đăng tải thông tin tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng . 2. Sau khi đăng tải thông tin tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 17 của Thông tư này, Hệ thống phản hồi cho người gửi về việc gửi thành côn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quy trình đăng tải trên Hệ thống
- 1. Quy trình đăng tải thông tin tại các Điều 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 và 18 của Thông tư này được thực hiện theo Hướng dẫn sử dụng .
- Sau khi đăng tải thông tin tại các Điều 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 và 17 của Thông tư này, Hệ thống phản hồi cho người gửi về việc gửi thành công hoặc không thành công thông qua thư điện tử (e-m...
- Điều 19. Thành phần và định dạng file của E-HSMT
- 1. Thành phần E-HSMT, gồm:
- a) Chương I - Yêu cầu nộp báo giá;
Left
Điều 20.
Điều 20. Lập và phê duyệt E-HSMT Quy trình lập và phê duyệt E-HSMT được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. Chủ đầu tư không cần tổ chức thẩm định khi phê duyệt E-HSMT.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của bên mời thầu 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật đấu thầu khi tham gia Hệ thống. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng theo đúng lộ trình được quy định tại Khoản 1 Điều 29 của Thông tư này. 3. Cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống, chịu trách nhiệm theo quy định tại Điểm i Khoản 2 Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của bên mời thầu
- 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 79 của Luật đấu thầu khi tham gia Hệ thống.
- 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng theo đúng lộ trình được quy định tại Khoản 1 Điều 29 của Thông tư này.
- Điều 20. Lập và phê duyệt E-HSMT
- Quy trình lập và phê duyệt E-HSMT được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. Chủ đầu tư không cần tổ chức thẩm định khi phê duyệt E-HSMT.
Left
Điều 21.
Điều 21. Thông báo, phát hành E-HSMT Thông báo, phát hành E-HSMT thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. Thời gian chuẩn bị E-HSDT tối thiểu là 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành E-TBMT lên Hệ thống.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư 1. Nhà thầu, nhà đầu tư phải đăng ký tham gia Hệ thống và được phê duyệt theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Thông tư này trước khi xét duyệt trúng thầu để bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Điều 5 của Luật đấu thầu. Trường hợp trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà thầu, nhà đầu tư phải đăng ký tham gia Hệ thống và được phê duyệt theo quy định tại Khoản 2 Điều 6 của Thông tư này trước khi xét duyệt trúng thầu để bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Đi...
- Trường hợp trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu, bên mời thầu phát hiện nhà thầu, nhà đầu tư chưa đăng ký tham gia Hệ thống thì bên mời thầu phải yêu cầu nhà thầu, nhà đầu tư hoàn thành việc đăng...
- 2. Cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống, bảo đảm tuân thủ các quy định tại Điều 80 của Luật đấu thầu, Điều 7 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Điều 4 của Nghị định số 30/2015/NĐ-CP.
- Thông báo, phát hành E-HSMT thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. Thời gian chuẩn bị E-HSDT tối thiểu là 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành E-TBMT lên Hệ thống.
- Left: Điều 21. Thông báo, phát hành E-HSMT Right: Điều 21. Trách nhiệm của nhà thầu, nhà đầu tư
Left
Điều 22.
Điều 22. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT, n ộp E-HSDT và mở thầu 1. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư này. 2. Nộp E-HSDT và mở thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Trung tâm và Báo Đấu thầu 1. Trung tâm có trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 85 của Luật đấu thầu; b) Xây dựng, vận hành, duy trì Hệ thống, bảo đảm Hệ thống hoạt động liên tục, an toàn, bảo mật, ổn định; c) Xây dựng tài liệu Hướng dẫn sử dụng , hỗ trợ bên mời thầu, nhà thầu, nhà đầu tư đăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Trách nhiệm của Trung tâm và Báo Đấu thầu
- 1. Trung tâm có trách nhiệm:
- b) Xây dựng, vận hành, duy trì Hệ thống, bảo đảm Hệ thống hoạt động liên tục, an toàn, bảo mật, ổn định;
- Điều 22. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT, n ộp E-HSDT và mở thầu
- 1. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT được thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư này.
- Left: 2. Nộp E-HSDT và mở thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư này. Right: a) Thực hiện trách nhiệm quy định tại Điều 85 của Luật đấu thầu;
Left
Điều 23
Điều 23 . Đánh giá E-HSDT, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng Việc đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Nguyên tắc thu chi 1. Trung tâm, Báo Đấu thầu có trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu và chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng theo quy định tại Thông tư này để bảo đảm vận hành Hệ thống, Báo Đấu thầu theo đúng quy định. 2. Nguồn thu từ đăng tải thông tin về đấu thầu, lựa chọn nhà thầu qua mạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Nguyên tắc thu chi
- Trung tâm, Báo Đấu thầu có trách nhiệm thu, quản lý và sử dụng chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu và chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng theo quy định tại Thông tư này để bảo đảm vận hành Hệ thố...
- 2. Nguồn thu từ đăng tải thông tin về đấu thầu, lựa chọn nhà thầu qua mạng bảo đảm đủ bù đắp chi phí hợp lý để thực hiện các nhiệm vụ sau đây:
- Điều 23 . Đánh giá E-HSDT, thương thảo, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
- Việc đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng, thẩm định và phê duyệt kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
Left
Chương II I
Chương II I QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN, PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP ĐƯỢC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III NGUỒN THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN THU, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CHI PHÍ ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ CHI PHÍ LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
- QUY TRÌNH LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG ĐỐI VỚI GÓI THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ TƯ VẤN, PHI TƯ VẤN, MUA SẮM HÀNG HÓA, XÂY LẮP ĐƯỢC TỔ CHỨC ĐẤU THẦU RỘNG RÃI THEO PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ
Left
Điều 24.
Điều 24. Quy trình chi tiết 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Lập E-HSMT; b) Thẩm định, phê duyệt E-HSMT. 2. Tổ chức lựa chọn nhà thầu, bao gồm: a) Thông báo mời thầu và phát hành E-HSMT; b) Sửa đổi, làm rõ E-HSMT; c) Nộp E-HSDT; d) Mở E-HSĐXKT. 3. Đánh giá E-HSĐXKT, trình, thẩm định và phê duyệt danh sách nhà thầu đáp...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Các loại chi phí và mức thu 1. Chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu: a) Chi phí đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển là 330.000 đồng/gói thầu/thứ tiếng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng); b) Chi phí đăng tải thông báo mời chào hàng là 165.000 đồng/gói thầu/thứ tiếng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng); c) C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Các loại chi phí và mức thu
- 1. Chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu:
- a) Chi phí đăng tải thông báo mời quan tâm, thông báo mời sơ tuyển là 330.000 đồng/gói thầu/thứ tiếng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng);
- Điều 24. Quy trình chi tiết
- a) Lập E-HSMT;
- b) Thẩm định, phê duyệt E-HSMT.
- Left: 1. Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu, bao gồm: Right: 2. Đối với chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng:
Left
Điều 25.
Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt E-HSMT Quy trình lập, thẩm định và phê duyệt E-HSMT được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thu, nộp chi phí 1. Đối với chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu: a) Báo Đấu thầu có trách nhiệm thu chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Thông tư này. Tài khoản thu chi phí là tài khoản Việt Nam đồng của Báo Đấu thầu mở tại ngân hàng thương mại. Khoản thu chi phí đăng tải thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tổ chức thu, nộp chi phí
- 1. Đối với chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu:
- a) Báo Đấu thầu có trách nhiệm thu chi phí đăng tải thông tin về đấu thầu quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Thông tư này.
- Điều 25. Lập, thẩm định, phê duyệt E-HSMT
- Left: Quy trình lập, thẩm định và phê duyệt E-HSMT được thực hiện theo quy định tại Điều 10 Thông tư này. Right: b) Nhà thầu thanh toán chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 của Thông tư này như sau:
Left
Điều 26.
Điều 26. Thông báo và phát hành E-HSMT Thông báo và phát hành E-HSMT thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. Thời gian chuẩn bị E-HSDT tối thiểu là 20 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành E-TBMT lên Hệ thống.
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Nội dung chi tiền thu đăng tải thông tin về đấu thầu và thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng 1. Chi thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách nhà nước. 2. Chi thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu trên Báo Đấu thầu bao gồm: a) Chi in Báo; b) Chi vận chuyển và phát hành Báo trên toàn quốc; c) Chi cho cá nhân trực tiếp tham gia hoạt đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Nội dung chi tiền thu đăng tải thông tin về đấu thầu và thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng
- 1. Chi thực hiện nghĩa vụ với Ngân sách nhà nước.
- 2. Chi thực hiện đăng tải thông tin về đấu thầu trên Báo Đấu thầu bao gồm:
- Điều 26. Thông báo và phát hành E-HSMT
- Thông báo và phát hành E-HSMT thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này. Thời gian chuẩn bị E-HSDT tối thiểu là 20 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành E-TBMT lên Hệ thống.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT, nộp E-HSDT Việc sửa đổi, làm rõ E-HSMT, nộp E-HSDT thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch thu, chi 1. Lập, phê duyệt kế hoạch: a) Hàng năm, Trung tâm, Báo Đấu thầu lập kế hoạch thu và kế hoạch chi liên quan đến hoạt động đăng tải thông tin về đấu thầu và thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng theo các nội dung tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này, tổng hợp vào dự toán của Cục Quản lý đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch thu, chi
- 1. Lập, phê duyệt kế hoạch:
- a) Hàng năm, Trung tâm, Báo Đấu thầu lập kế hoạch thu và kế hoạch chi liên quan đến hoạt động đăng tải thông tin về đấu thầu và thực hiện lựa chọn nhà thầu qua mạng theo các nội dung tại Phụ lục II...
- Điều 27. Sửa đổi, làm rõ E-HSMT, nộp E-HSDT
- Việc sửa đổi, làm rõ E-HSMT, nộp E-HSDT thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Thông tư này.
Left
Điều 28.
Điều 28. Mở E-HSĐXKT 1. Đến thời điểm mở thầu, bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần mở theo số E-TBMT. Sau đó, bên mời thầu giải mã E-HSĐXKT của các nhà thầu tham dự thầu. 2. Biên bản mở E-HSĐXKT phải được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Thông tin về gói thầu: - Số E-TBMT; - Tê...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Khoản thu từ bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả Trường hợp nhà thầu, nhà đầu tư vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Khoản 8 Điều 11 và Khoản 5 Điều 66 Luật đấu thầu thì việc sử dụng khoản thu từ bảo đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Khoản thu từ bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng không được hoàn trả
- Trường hợp nhà thầu, nhà đầu tư vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dự thầu, bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Khoản 8 Điều 11 và Khoản 5 Điều...
- 1. Đối với các dự án, gói thầu có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, khoản thu này được nộp vào Ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Điều 28. Mở E-HSĐXKT
- 1. Đến thời điểm mở thầu, bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần mở theo số E-TBMT. Sau đó, bên mời thầu giải mã E-HSĐXKT của các nhà thầu tham dự thầu.
- 2. Biên bản mở E-HSĐXKT phải được đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 29.
Điều 29. Đánh giá E-HSĐXKT 1. Việc đánh giá E-HSĐXKT được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 15 Thông tư này. 2. Tổ chuyên gia vận dụng Mẫu báo cáo đánh giá (mẫu số 2) ban hành kèm theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT để lập báo cáo đánh giá E-HSĐXKT. Trên cơ sở báo cáo đánh giá E-HSĐXKT của tổ chuyên gia, bên mờ...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà thầu qua mạng
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
- Điều 29. Đánh giá E-HSĐXKT
- 1. Việc đánh giá E-HSĐXKT được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và 5 Điều 15 Thông tư này.
- Tổ chuyên gia vận dụng Mẫu báo cáo đánh giá (mẫu số 2) ban hành kèm theo Thông tư số 23/2015/TT-BKHĐT để lập báo cáo đánh giá E-HSĐXKT.
Left
Điều 30
Điều 30 . Công khai danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật Sau khi có quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, bên mời thầu phải đăng tải công khai danh sách này trên Hệ thống theo trình tự sau: 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần đăng tải theo số E-TBMT; 2. Chọn...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Hướng dẫn thi hành Vào các dịp nghỉ lễ, Tết hàng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống, Báo Đấu thầu phù hợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo thông báo của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Hướng dẫn thi hành
- Vào các dịp nghỉ lễ, Tết hàng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu trên Hệ thống, Báo Đấu thầu phù hợp với lịch nghỉ lễ, Tết theo thông báo của Bộ Lao...
- Thương binh và Xã hội.
- Điều 30 . Công khai danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật
- Sau khi có quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, bên mời thầu phải đăng tải công khai danh sách này trên Hệ thống theo trình tự sau:
- 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần đăng tải theo số E-TBMT;
Left
Điều 31
Điều 31 . Mở E-HSĐXTC 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần mở theo số E-TBMT. Bên mời thầu giải mã E-HSĐXTC của các nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. 2. Biên bản mở E-HSĐXTC phải đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Thông tin về gói th...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020. 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 8 tháng 9 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2020.
- Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 8 tháng 9 năm 2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tả...
- Điều 31 . Mở E-HSĐXTC
- 1. Bên mời thầu đăng nhập vào Hệ thống và chọn gói thầu cần mở theo số E-TBMT. Bên mời thầu giải mã E-HSĐXTC của các nhà thầu có tên trong danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
- 2. Biên bản mở E-HSĐXTC phải đăng tải công khai trên Hệ thống, bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Left
Điều 32.
Điều 32. Đánh giá hồ sơ đề xuất về tài chính và phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu 1. Việc đánh giá E-HSĐXTC và xếp hạng nhà thầu được thực hiện trực tiếp và tuân thủ theo quy định của Luật đấu thầu và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. 2. Tổ chuyên gia vận dụng Mẫu báo cáo đánh giá (mẫu số 2) ban hành kèm theo Thông tư số 23/2015/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thương thảo hợp đồng, trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Quy trình thương thảo hợp đồng, trình, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, hoàn thiện và ký kết hợp đồng, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 17 và Điều 18 Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KHOẢN THU TỪ BẢO ĐẢM DỰ THẦU, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC HOÀN TRẢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHOẢN THU TỪ BẢO ĐẢM DỰ THẦU,
- BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHÔNG ĐƯỢC HOÀN TRẢ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 34.
Điều 34. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2018. Thông tư này thay thế Thông tư số 07/2016/TT-BKHĐT ngày 28/6/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, thay thế Chương III Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 08/9/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính. 2. Căn cứ tình hình thực tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections