Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025
02/2020/QĐ-UBND
Right document
Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
57/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
- Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích tích tụ. tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đế...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước và quy định trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước và quy định trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 10 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến k...
- tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2020. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ọuyết này./. Nơi nhận: - Như...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật doanh nghiệp và có dự án đầu tư quy định tại khoản 3, 4, 5, Điều 3 Nghị định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật doanh nghiệp và có dự án đầu tư quy định tại khoản 3, 4, 5, Điều 3 N...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2020.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Ọuyết này./. Right: 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ cho doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động với mức hỗ trợ 02 triệu đồng/tháng/lao động, thời gian hỗ trợ 03 tháng. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường
- 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ cho doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động với mức hỗ trợ 02 triệu đồng/tháng/lao động, thời gian hỗ trợ 03 tháng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về trình tự, thủ tục triển khai thực hiện chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân thụ hưởng chính sách theo quy định tại Nghị quyết số 192/2019/NQ-CP ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách khuyến khích tích tụ, tập trung đất đai để phát triển sản xuất nông nghiệp quy mô lớn, ứng dụng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ 05 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị. 2. Ngoài hỗ trợ hạ tầng quy định tại khoản 1 Điều này, nế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt
- Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- 1. Hỗ trợ 05 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức (doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác), hộ gia đình, cá nhân thụ hưởng chính sách theo quy định tại Nghị quyết số 192/2019/NQ-CP ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban h...
- 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện chính sách.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ 1. Căn cứ các nội dung của chính sách theo quy định tại Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan thông báo rộng rãi trên cổng thông tin điện tử của đơn vị mình và các phương tiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn phường thuộc thị xã, quận và thành phố. 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này (Phụ lục I) và những ngành, nghề khác theo Quyết định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn phường thuộc thị xã, quận và thành phố.
- Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này (Phụ lục I) và những ngành, nghề khác theo Quyết định của...
- Điều 3. Xây dựng kế hoạch kinh phí hỗ trợ
- Căn cứ các nội dung của chính sách theo quy định tại Nghị quyết số 192/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh, Sở Nông nghiệp và PTNT, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn...
- 2. Trước ngày 30/6 trước năm kế hoạch, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thụ hưởng chính sách đăng ký diện tích và dự toán kinh phí đề nghị hỗ trợ gửi UBND các huyện, thị xã, thành phố tổng hợp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ hỗ trợ 1. Căn cứ kế hoạch về kinh phí được UBND tỉnh giao hàng năm, UBND các huyện, thị xã, thành phố thông báo cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thụ hưởng chính sách đã đăng ký kế hoạch thực hiện chính sách lập hồ sơ hỗ trợ và nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện về Trung tâm Phục vụ hành chính công các huyệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư thông qua miễn, giảm thuế, phí, lệ phí và giảm một số thủ tục hành chính cho doanh nghiệp. 2. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp. 3. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
- 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư thông qua miễn, giảm thuế, phí, lệ phí và giảm một số thủ tục hành chính cho doanh nghiệp.
- 2. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp.
- Điều 4. Lập hồ sơ hỗ trợ
- Căn cứ kế hoạch về kinh phí được UBND tỉnh giao hàng năm, UBND các huyện, thị xã, thành phố thông báo cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thụ hưởng chính sách đã đăng ký kế hoạch thực hiện chính...
- Trường hợp hồ sơ gửi qua đường bưu điện, thời gian được tính từ ngày đến trên phong bì.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định hồ sơ và cấp kinh phí hỗ trợ 1. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thành lập Tổ thẩm định để đánh giá, xem xét các điều kiện hỗ trợ. Tổ chức, hoạt động của Tổ thẩm định; nội dung thẩm định thực hiện theo Điều 6 Quy định này. 2. Trong thời...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp (đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư) được Nhà nước giao đất hoặc được chuyển mục đích đất để làm nhà ở cho người lao động theo quy định tại Điều 55 Luật đất đai được miễn tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất được chuyển mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp (đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư) được Nhà nước giao đất hoặc được chuyển mục đích đất để làm nhà ở cho người lao động theo quy định t...
- được miễn tiền sử dụng đất đối với diện tích đất đó sau khi được chuyển đổi.
- Điều 5. Thẩm định hồ sơ và cấp kinh phí hỗ trợ
- 1. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thành lập Tổ thẩm định để đánh giá, xem xét các điều kiện hỗ trợ. Tổ chức, hoạ...
- nội dung thẩm định thực hiện theo Điều 6 Quy định này.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về Tổ thẩm định 1. Thành phần, số lượng Tổ thẩm định a) Tổ thẩm định do Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo UBND huyện, thị xã, thành phố; các thành viên Tổ thẩm định là đại diện phòng, ban chuyên môn của UBND huyện, thị xã, thành phố và đại diện lãnh đạo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá đất ưu đãi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định và giá thuê đất, thuê mặt nước ổn định tối thiểu 05 năm. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
- Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá đất ưu đãi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc tru...
- 2. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thì dự án đó được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước.
- Điều 6. Quy định về Tổ thẩm định
- 1. Thành phần, số lượng Tổ thẩm định
- a) Tổ thẩm định do Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố quyết định thành lập, gồm: Tổ trưởng là đại diện lãnh đạo UBND huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN VÀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan 1. Sở Nông nghiệp và PTNT a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quy định này; hướng dẫn, chỉ đạo UBND các huyện, thị xã, thành phố, xây dựng kế hoạch diện tích và kinh phí hỗ trợ hàng năm theo quy định. b) Theo dõi, kiểm tra, tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện chính sách...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thuê, thuê lại đất, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư thì được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tương đương với 20% tiền thuê đất, thuê mặt nước cho 05 năm đầu tiên kể từ khi dự án hoàn thành đi vào hoạt động; giá thuê đất, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ tập trung đất đai
- 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thuê, thuê lại đất, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư thì được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tương đương với 20% tiề...
- giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
- Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT
- a) Thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quy định này; hướng dẫn, chỉ đạo UBND các huyện, thị xã, thành phố, xây dựng kế hoạch diện tích và kinh phí hỗ trợ hàng năm theo quy định.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giải quyết các vấn đề phát sinh Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh hoặc có những vấn đề chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân kịp thời gửi ý kiến bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tiếp cận, hỗ trợ tín dụng 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách địa phương hỗ trợ lãi suất vay thương mại sau khi dự án hoàn thành như sau: a) Mức hỗ trợ: Bằng chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tiếp cận, hỗ trợ tín dụng
- 1. Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được ngân sách địa phương hỗ trợ lãi suất vay thương mại sau khi dự án hoàn thành như sau:
- a) Mức hỗ trợ: Bằng chênh lệch lãi suất vay thương mại so với lãi suất tín dụng nhà nước ưu đãi đầu tư tính trên số dư nợ thực tế tại thời điểm xem xét hồ sơ hỗ trợ.
- Điều 8. Giải quyết các vấn đề phát sinh
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, phát sinh hoặc có những vấn đề chưa phù hợp, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân kịp thời gửi ý kiến bằng văn bản về Sở Nông ng...
Unmatched right-side sections