Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 24
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sỡ dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 10 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây viết tắt là Nghị định số 73/2017/NĐ-CP). 2. Thông tư này không điều chỉnh với thông tin, dữ liệu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định chi tiết khoản 5 Điều 10 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trườ...
  • 2. Thông tư này không điều chỉnh với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc danh mục bí mật nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sỡ dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có liên quan đến công tác thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây gọi chung là Bộ, ngành) v...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế thu thập, quả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông Vận tải, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông; Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh; Chủ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng. [Home1] 2. Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là nội dung mô tả các thuộc tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Danh sách thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là liệt kê các đối tượng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện công tác thu thập, lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và...
  • 2. Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là nội dung mô tả các thuộc tính của thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông Vận tải, Văn hóa Thể thao và Du...
  • Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh. 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng, cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: 1. Xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý; 2. Cung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng, cung cấp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường:
  • 1. Xây dựng, cập nhật, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường do các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là dữ liệu tài nguyên và môi trường) là tập hợp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá và tổ chức quản lý, lưu trữ một cách có hệ thống, được xây dựng, cập nhật và duy trì phục vụ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các tổ chức, cá nhân 1. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin mô tả và danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho các đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và cung c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khuyến khích các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin mô tả và danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 6 Thông tư này cho các đơn vị đầu mối về thô...
  • Tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin quy định tại khoản này được cơ quan tiếp nhận xác nhận việc giao nộp, hiến tặng thông tin, dữ liệu.
Removed / left-side focus
  • xã hội, quốc phòng, an ninh, nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo và nâng cao dân trí.
  • Dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh do Sở Tài nguyên và Môi trư...
  • Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường là các thông tin, dữ liệu được quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và s...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các tổ chức, cá nhân
  • Left: 1. Thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường (sau đây gọi tắt là dữ liệu tài nguyên và môi trường) là tập hợp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường đã được kiểm tra, đánh giá... Right: Hàng năm, đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường của các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ động đề xuất thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và tạo điều...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm 1. Chiếm đoạt, làm hỏng, cố ý làm mất dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Truy cập, mua bán, chuyển giao, hủy trái phép dữ liệu tài nguyên và môi trường. 4. Sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường vào mục đích trái pháp luật,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường xây dựng, vận hành hệ thống thông tin, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên môn quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp và yêu cầu cập nhật thường xuyên củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đơn vị quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường xây dựng, vận hành hệ thống thông tin, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu phục vụ nghiệp vụ chuyên môn quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp...
  • 2. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm các nội dung thông tin sau:
  • c) Các thông tin khác liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các hành vi nghiêm cấm
  • 4. Sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường vào mục đích trái pháp luật, xâm phạm lợi ích nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
  • 5. Lợi dụng việc cung cấp cơ sở dữ liệu để sách nhiễu, trục lợi, phát tán các dữ liệu trái với quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Chiếm đoạt, làm hỏng, cố ý làm mất dữ liệu tài nguyên và môi trường. Right: a) Thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
  • Left: 2. Làm giả, sửa chữa, làm sai lệch nội dung dữ liệu tài nguyên và môi trường. Right: b) Các thông tin nghiệp vụ chuyên môn phục vụ lưu trữ, bảo quản, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
  • Left: 3. Truy cập, mua bán, chuyển giao, hủy trái phép dữ liệu tài nguyên và môi trường. Right: Điều 13. Hệ thống thông tin quản lý, cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Kinh phí thu thập, xử lý; tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường; xây dựng, cập nhật, vận hành dữ liệu về tài nguyên và môi trường do nhà nước quản lý được ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí khai thác và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Công bố, cung cấp, khai t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Quản lý, lưu trữ, bảo quản và xây dựng cơ sở dữ liệu bảo đảm sử dụng lâu dài, an toàn thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí thu thập, xử lý
  • xây dựng, cập nhật, vận hành dữ liệu về tài nguyên và môi trường do nhà nước quản lý được ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Kinh phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 4. Yêu cầu thu thập, quản lý thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Left: tổ chức quản lý thông tin, dữ liệu ngành tài nguyên và môi trường Right: 1. Thu thập đầy đủ, toàn diện và đánh giá chính xác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
  • Left: 2. Kinh phí khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí và lệ phí. Right: 3. Công bố, cung cấp, khai thác, sử dụng thuận tiện, kịp thời cho mọi đối tượng theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Rewritten clauses
  • Left: THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU Right: THU THẬP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trườ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh; b) Bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Bảo đảm phục vụ kịp thời công tác quản lý nhà nước và đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh;
  • b) Bảo đảm dữ liệu được thu thập chính xác, đầy đủ, có hệ thống;
  • c) Lồng ghép với các hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ và không trùng lặp, chồng chéo nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường của địa phương,...
  • a) Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố lập và trình Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch thu thập dữ liệu tài nguyên và môi tr...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, quản lý và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 5. Lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Left: tổ chức, quản lý dữ liệu tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử Right: 1. Nguyên tắc lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Left: ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân về thu thập, tổng hợp, xử lý, lưu trữ và khai thác dữ liệu về tài nguyên và môi trường Right: 2. Căn cứ lập kế hoạch thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng Thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm: a) Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Thu thập, cập nhật mô tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; c) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gồm:
  • a) Giao nộp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
  • b) Thu thập, cập nhật mô tả thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 10, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ công tác lưu trữ, bảo quản, công bố, cung cấp và sử dụng Right: Điều 6. Hình thức thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 5 Điều 5 của Quy chế này trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hoàn thành nghiệm thu sản phẩm có trách nhiệm giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường 01 bộ dữ liệu dạng giấy (bản chính, bản gốc) và một bộ dữ liệu dạng số lưu trên đĩa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được giao nộp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này được thực hiện theo các bước sau: 1. Chuẩn bị tiếp nhận thông tin, dữ liệu được giao nộp a) Xác định phương án, thời gian, địa điểm tiếp nhận; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được giao nộp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này được thực hiện theo các bước sau:
  • 1. Chuẩn bị tiếp nhận thông tin, dữ liệu được giao nộp
  • a) Xác định phương án, thời gian, địa điểm tiếp nhận;
Removed / left-side focus
  • Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 5 Điều 5 của Quy chế này trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày hoàn thành nghiệm thu sản phẩm có trách nhiệm giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường...
  • Các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận thuộc diện phải lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường tự động, liên tục theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc truyền kế...
  • Đồng thời có trách nhiệm tự bảo quản, bảo dưỡng, duy trì và vận hành thiết bị để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu môi trường được quan trắc và truyền về Sở Tài nguyên và Môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Giao nộp dữ liệu về tài nguyên và môi trường Right: Điều 7. Quy trình tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu 1. Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt. 2....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này bao gồm các bước sau: 1. Chuẩn bị thu thập, cập nhật thông tin mô tả a) Khảo sát về hiện trạng thôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • Quy trình thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư này bao gồm các bước sau:
  • 1. Chuẩn bị thu thập, cập nhật thông tin mô tả
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật dữ liệu
  • Dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, đánh giá và xử lý.
  • Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Lưu trữ dữ liệu: a) Dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hoá, số hóa để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ; b) Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu h...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Quy trình xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Chuẩn bị xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu a) Chuẩn bị thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu; b) Xác định phương án thực hiện; c) Xác định kinh phí thực hiện theo quy định. 2. Thực hiện xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu a) Trích chọn các thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chuẩn bị xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu
  • a) Chuẩn bị thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu;
  • b) Xác định phương án thực hiện;
Removed / left-side focus
  • 1. Lưu trữ dữ liệu:
  • a) Dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hóa học và chuẩn hoá, số hóa để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ;
  • b) Việc lưu trữ, bảo quản dữ liệu tài nguyên và môi trường, tiêu hủy tài liệu hết giá trị phải tuân theo các quy định của pháp luật về lưu trữ, các quy định, quy trình, quy phạm và quy chuẩn kỹ thu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 9. Quy trình xây dựng danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III CUNG CẤP, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CUNG CẤP, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN,
Rewritten clauses
  • Left: DỮ LIỆU, CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG Right: TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN THU THẬP, CÔNG BỐ THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống. 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duyệt, h...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng 1. Danh mục thông tin, dữ liệu phải được công bố đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Thời gian công bố trước 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hình thực tế. 2. Bộ Tài nguy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục thông tin, dữ liệu phải được công bố đầy đủ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. Thời gian công bố trước 31 tháng 12 hàng năm và được cập nhật thường xuyên theo tình hì...
  • 3. Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý trên Trang/Cổng thông tin điện tử của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
  • Các đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên Trang/Cổng thông tin điện tử, trên hệ thống thông tin...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu
  • 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duyệt, hướng dẫn các đơn vị có liên quan đưa hệ thống vào vận hành khai thác:
  • a) Thiết lập hạ tầng bao gồm hệ thống máy chủ, đường truyền, hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được các cấp có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với Khung Kiến trúc Chính phủ điện...
Rewritten clauses
  • Left: Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống. Right: 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phạm vi quốc gia trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Left: 2. Thiết lập cơ sở dữ liệu ban đầu cho hệ thống dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh: Right: Điều 11. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường phục vụ tra cứu, tìm kiếm, cung cấp sử dụng
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng, vận hành và cập nhật thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chủ trì, phối hợp, hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc giao nộp và thu t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thực hiện các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện: a) Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ nghiệp vụ quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; b) Xây dựng, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Thực hiện các quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 27 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện:
  • b) Xây dựng, tổng hợp danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, công bố trên Trang/Cổng thông tin điện tử của Ủy ban dân dân cấp tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc chủ trì, phối hợp, hướng dẫn các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân...
  • xây dựng, vận hành và cập nhật dữ liệu tài nguyên và môi trường của tỉnh.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Xây dựng, vận hành và cập nhật thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: a) Xây dựng hệ thống thông tin phục vụ nghiệp vụ quản lý, lưu trữ, tra cứu, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức vận hành hệ thống đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu an toàn máy tính và an ninh mạng; Tổ chức phân công nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu,...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP. 2. Chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường: a) Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo nhiệm vụ, kế hoạch hàng nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, ngành có thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
  • 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP.
  • 2. Chỉ đạo đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức vận hành hệ thống đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệ...
  • Tổ chức phân công nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu, thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, quản lý rủi ro và các biện pháp phù hợp để bảo đảm an toàn thông tin.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường Hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có liên quan đến thu thập, công bố, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: a) Thu thập, thu nhận thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch được...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường có liên quan đến thu thập, công bố, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm:
  • a) Thu thập, thu nhận thông tin, dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường theo chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch được giao
  • xây dựng, tích hợp, xử lý, quản lý, cập nhật cơ sở dữ liệu chuyên ngành tài nguyên và môi trường phục vụ khai thác, cung cấp và sử dụng theo phân công
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường Right: Điều 16. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Left: Hình thức khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu... Right: c) Báo cáo công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo quy định tại khoản 4 Điều 17 Thông tư này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

Open section

Điều 17.

Điều 17. Công tác báo cáo 1. Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, đơn vị đầu mố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Công tác báo cáo
  • Trước ngày 30 tháng 11 hàng năm, đơn vị thực hiện nhiệm vụ về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường gửi báo cáo về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường về đ...
  • Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường gửi báo cáo công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường theo nhiệm vụ được giao về Cục...
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường qua trang thông tin hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu Right: Trước ngày 15 tháng 12 hàng năm, đơn vị đầu mối về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường báo cáo các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về công tác thu thập, cung cấp thông tin, dữ liệu tài...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường qua văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019. 2. Bãi bỏ Thông tư số 07/2009/TT-BTMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2019.
  • Bãi bỏ Thông tư số 07/2009/TT-BTMT ngày 10 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 102/2008/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Chín...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường qua văn bản, phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng hình thức hợp đồng Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Dữ liệu tài nguyên môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
  • 2. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng hình thức hợp đồng
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường Thực hiện theo quy định theo Điều 20 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Công bố danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Danh mục thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường được công bố trên Cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường nhằm phục vụ cho yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh. Việc công bố danh mục dữ liệu tài nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phối hợp, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường Thực hiện theo quy định tại các Điều 21, Điều 22 và Điều 23 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền sở hữu trí tuệ, bảo hộ sở hữu trí tuệ với thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thực hiện theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ trì, có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân Tỉnh khai thác và sử dụng dữ liệu tài nguyên và môi trường, cụ thể: 1. Hướng dẫn triển khai việc thực hiện Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, cơ sở dữ liệu tài nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường đảm bảo hạ tầng công nghệ thông tin để hỗ trợ quản lý, duy trì, lưu trữ dữ liệu tài nguyên và môi trường hoạt động liên tục, hiệu quả. 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tăng cường công tác quản lý nhà nước về công nghệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở dự toán hàng năm của ngành tài nguyên và môi trường và của sở, ngành, đơn vị, Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối, bố trí kinh phí sự nghiệp hàng năm phục vụ hoạt động của hệ thống dữ liệu tài nguyên và môi trường trên môi trường điện tử phù hợp khả năng ngân sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các sở, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Các tổ chức, cá nhân có dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.