Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên
14/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
177/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách, hàng hóa theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt tại các Bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4: STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm)) 1 Từ 400 km trở lên 5.000 6.000 2 Từ 180 km đến dưới 400 km 4.00...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ) 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá:...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ)
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe.
- 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe.
- Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
- 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
- a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
- Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ)
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe.
- 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe.
Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường t...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên; thực hiện việc điều chỉnh, xếp loại các bến xe khi có sự thay đổi về các quy định đối với bến xe làm cơ sở cho việc tính giá dịch vụ xe ra, vào bến. b) Tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections