Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách, hàng hóa theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt tại các Bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4: STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm)) 1 Từ 400 km trở lên 5.000 6.000 2 Từ 180 km đến dưới 400 km 4.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ) 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá:...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ)
  • 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe.
  • 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ)
  • 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe.
  • 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe.
Target excerpt

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên; thực hiện việc điều chỉnh, xếp loại các bến xe khi có sự thay đổi về các quy định đối với bến xe làm cơ sở cho việc tính giá dịch vụ xe ra, vào bến. b) Tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 3. Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...
Điều 5. Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...