Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên
14/2020/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
152/2014/TTLT-BTC-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn về kê khai giá cước, niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô; giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến áp dụng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, các tổ chức có liên quan trong quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Doanh nghiệp, hợp tác xã và các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô (sau đây gọi chung là đơn vị kinh doanh vận tải) và kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (sau đây gọi ch...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành biểu giá dịch vụ xe ra, vào bế...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 4 Điều này khi định giá, điều chỉnh giá. 2. Danh mục dịch vụ thực h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Kê khai giá cước vận tải bằng xe ô tô (bao gồm kê khai lần đầu và kê khai lại) là việc đơn vị kinh doanh vận tải lập văn bản kê khai giá và gửi thông báo mức giá cước cho cơ quan nhà nước có thẩm q...
- 2. Danh mục dịch vụ thực hiện kê khai giá cước vận tải
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: Thủ trưởng các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp Right: Danh sách được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở Tài chính và Sở Giao thông vận tải.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách, hàng hóa theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt tại các Bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Kiểm tra tình hình thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Việc kiểm tra chấp hành các quy định về thực hiện kê khai giá, niêm yết giá cước vận tải và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp...
- Các đơn vị không chấp hành việc kê khai giá, niêm yết giá hoặc có hành vi vi phạm quy định về lập phương án giá, kê khai giá, niêm yết giá, thu cước sai quy định thì tùy theo tính chất, mức độ vi p...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách, hàng hóa theo tuyến cố định, xe taxi, xe buýt tại các Bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe. 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô. 3. Cơ quan quản lý nhà nước về vận tải.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô 1. Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt Nam bằng cách in, dán, ghi giá trên bảng hoặc bằng hình thức phù hợp tại quầy bán vé, ở t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Niêm yết giá cước vận tải bằng xe ô tô
- Niêm yết giá cước (giá vé) vận tải bằng xe ô tô là việc đơn vị thông báo công khai bằng các hình thức thích hợp, rõ ràng và không gây nhầm lẫn cho khách hàng về mức giá cước (giá vé) bằng Đồng Việt...
- Ngoài việc công khai giá bằng hình thức niêm yết giá, đơn vị phải công khai thông tin giá bằng hình thức khác theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 2. Các đơn vị kinh doanh vận tải sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô.
- 3. Cơ quan quản lý nhà nước về vận tải.
- Left: 1. Các đơn vị quản lý, kinh doanh, khai thác bến xe. Right: Tất cả các đơn vị kinh doanh vận tải phải thực hiện niêm yết giá theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứu hộ vận tải đường bộ. 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ bao gồm: dịch vụ tại bến xe ô tô, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, đại lý vận tải, đại lý bán vé, dịch vụ thu gom hàng, dịch vụ chuyển tải, dịch vụ kho hàng, dịch vụ cứ...
- 2. Quy định cụ thể về dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.
- Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Quy định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Số ghế ngồi, giường nằm tính theo số ghế ngồi (chỗ ngồi), số giường nằm (chỗ nằm) được ghi trong sổ kiểm định của xe.
- Left: Điều 3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Right: Điều 5. Danh mục dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4: STT Tuyến Mức thu các xe ra, vào bến Xe ghế ngồi (đồng/ghế ngồi) Xe giường nằm (đồng/giường nằm (chỗ nằm)) 1 Từ 400 km trở lên 5.000 6.000 2 Từ 180 km đến dưới 400 km 4.00...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô; b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm; c) Dịch vụ cho thuê mặt bằng kinh doanh trong bến xe; d) Dịch vụ khác tại bến xe. 2. Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô a) Thẩm quyền quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô Ủy ban nhân dân cấp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giá dịch vụ tại bến xe ô tô
- 1. Dịch vụ tại bến xe ô tô
- b) Dịch vụ cho thuê nơi đỗ xe ô tô qua đêm;
- Điều 4. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận chuyển hành khách tuyến cố định, hàng hóa
- Mức thu các xe ra, vào bến
- (đồng/ghế ngồi)
- Left: 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với Bến xe loại 4: Right: a) Dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô;
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ) 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá:...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Phí và lệ phí) thực hiện như sau: 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- Giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (trừ dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Thông tư này và các dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh của Pháp lệnh Phí và l...
- 1. Đơn vị kinh doanh dịch vụ quy định giá dịch vụ bảo đảm nguyên tắc bù đắp chi phí sản xuất, kinh doanh thực tế hợp lý, có lợi nhuận phù hợp với mặt bằng giá thị trường địa phương và chủ trương, c...
- Điều 5. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi (các loại), xe buýt không được trợ giá, xe giường nằm loại dưới 38 chỗ nằm và 02 chỗ ngồi (dành cho lái xe và nhân viên phục vụ)
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe taxi: 5.000 đồng/lượt xe.
- 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe buýt không được trợ giá: 10.000 đồng/lượt xe.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên; thực hiện việc điều chỉnh, xếp loại các bến xe khi có sự thay đổi về các quy định đối với bến xe làm cơ sở cho việc tính giá dịch vụ xe ra, vào bến. b) Tổ chức t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ là tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp. 2. Hình thức niêm yết giá dịch vụ: đơn vị kinh doanh dịch vụ thực hiện thông báo công khai bằng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- 1. Đối tượng thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ là tất cả các đơn vị kinh doanh dịch vụ phải thực hiện niêm yết giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ do đơn vị cung cấp.
- Hình thức niêm yết giá dịch vụ:
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Giao thông vận tải:
- a) Triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Unmatched right-side sections