Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên
15/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 17 quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 1714/2009/QĐ-UBND
1697/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 17 quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 1714/2009/QĐ-UBND
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi khoản 1, khoản 2 Điều 17 quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh kèm theo Quyết định 1714/2009/QĐ-UBND
- Quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình
- danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Vi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh như sau: 1/ Bãi bỏ nội dung trong khoản 1 (Tổ chức cá nhân đề nghị cấp giấy phép): - Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi đặt công trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 17 Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của Uỷ ban nhân dân...
- 1/ Bãi bỏ nội dung trong khoản 1 (Tổ chức cá nhân đề nghị cấp giấy phép):
- - Trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi đặt công trình ký thoả thuận trên bản đồ khu vực và vị trí công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất, khai thác sử dụng nước mặt, xả nước thải vào nguồn nước...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình
- danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình và danh mục tài sản cố định đặc thù tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội-nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú...
- Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội-nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội-nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về Hội áp dụng các quy định tại Quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định các Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC: (Phụ lục I). 2. Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Xây dựng; Trưởng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh; Cục trưởng Cục thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông bà: Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Công thương, Y tế, Văn hoá
- Thể thao và Du lịch, Xây dựng
- Điều 3. Quy định các Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn đối với tài sản
- 1. Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hữu hình theo quy định tại Khoản 3 Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC: (Phụ lục I).
- 2. Quy định Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: (Phụ lục II).
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ chức năng, nhiệm vụ quản lý chuyên ngành có trách nhiệm thường xuyên cập nhật và đề xuất với Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh việc sửa đổi, bổ sung danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản quy định tại Điều 3 Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ tính hao mòn tài sản cố định vô hình và tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Phú Yên. Các n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC I DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN NHẬN BIẾT TÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH (Kè...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu
Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu 25 4 Loại II Quyền sở hữu công nghiệp 1 Bằng độc quyền sáng chế 20 5 2 Kiểu dáng công nghiệp 5 20 3 Thiết kế bố trí 10 10 4 Nhãn hiệu 10 10 5 Bằng độc quyền giải pháp hữu ích 10 10 Loại III Quyền đối với giống cây trồng 1 Quyền đối với giống cây thân gỗ 25 4 2 Quyền đố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.