Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
05/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành giá cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh. Đối tượng áp dụng: được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và các cá nhân, tổ chức đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) mà chưa được cải tạo, xây dựng lại cho các hộ gia đình, cá nhân thuê để ở, bao gồm tiền thuê nhà, tiền thuê đất và thuế sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Miễn, giảm tiền thuê nhà Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ; Điều 29, Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng và các văn bản quy...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở)...
- 1. Tiền thuê nhà
- a) Bảng giá chuẩn cho thuê nhà
- Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của...
- Điều 29, Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng và các văn bản quy định của pháp luật (nếu có).
- Ban hành quy định giá cho thuê nhà ở, nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở)...
- a) Bảng giá chuẩn cho thuê nhà
- Đơn giá (đồng/m 2 sử dụng/tháng)
- Left: 1. Tiền thuê nhà Right: Điều 3. Miễn, giảm tiền thuê nhà
Điều 3. Miễn, giảm tiền thuê nhà Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3, Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà 1. Các nhóm hệ số Hệ số cấp đô thị (K 1 ); Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K 2 ); Hệ số tầng cao (K 3 ); Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K 4 ). Trị số K 1 , K 2 , K 3 và K 4 được quy định như sau: a) Hệ số cấp đô thị (K 1 ) Loại đô thị V IV III II Hệ số K 1 -0,2 -0,15 -0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Miễn, giảm tiền thuê nhà Việc thực hiện miễn, giảm tiền thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ và Điều 59 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ và các văn bản quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước khi có quy định mới. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà 1. Các nhóm hệ số - Hệ số cấp đô thị (K1); - Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2); - Hệ số tầng cao (K3); - Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4). Trị số K1, K2, K3 và K4 được quy định như sau: a) Hệ số cấp Đô thị (K1) Loại đô thị V IV III II Hệ số K1 -0,2 -0,15 -0,10 -0,05...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5 . Tổ chức thực hiện
- Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước khi có quy định mới.
- Cơ quan xác định đơn giá thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định đơn giá thuê...
- Điều 2. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà
- 1. Các nhóm hệ số
- - Hệ số cấp đô thị (K1);
- Điều 5 . Tổ chức thực hiện
- Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này và theo dõi, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh đơn giá thuê nhà thuộc sở hữu Nhà nước khi có quy định mới.
- Cơ quan xác định đơn giá thuê đất đối với từng trường hợp cụ thể theo quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 của UBND tỉnh ban hành quy định đơn giá thuê...
Điều 2. Các hệ số điều chỉnh tăng, giảm mức giá cho thuê nhà 1. Các nhóm hệ số - Hệ số cấp đô thị (K1); - Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2); - Hệ số tầng cao (K3); - Hệ số điều kiện hạ tầng kỹ thuật (K4). Trị số...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.
- Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 03/7/2014, Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 04/6/2015 của UBND tỉnh.
Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ qu...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections