Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của UBND thành phố Đà...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ nguồn nước mặt Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện phương án bảo vệ nguồn nước mặt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc phương án khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống, khắc phục tác hại do nước gây ra tro...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ nguồn nước mặt
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện phương án bảo vệ nguồn nước mặt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt...
Target excerpt

Điều 8. Bảo vệ nguồn nước mặt Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện phương án bảo vệ nguồn nước mặt trên địa bàn thành ph...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; UBND quận, huyện (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) khai thác, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Việc đăng ký và th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy 1. Hoạt động giao thông thủy không được gây ô nhiễm nguồn nước, cản trở dòng chảy, gây hư hại, sạt lở lòng, bờ, bãi sông, kênh, mương, rạch; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Việc xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng giao thông thủy không được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin p...
  • 2. Việc đăng ký và thủ tục, hồ sơ cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển thực hiện theo quy định tại Nghị định số 201/2013/NĐ-CP và Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy
  • 1. Hoạt động giao thông thủy không được gây ô nhiễm nguồn nước, cản trở dòng chảy, gây hư hại, sạt lở lòng, bờ, bãi sông, kênh, mương, rạch; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của...
  • 2. Việc xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng giao thông thủy không được gây ô nhiễm nguồn nước, phù hợp với khả năng đáp ứng yêu cầu mực nước trên sông, suối và yêu cầu về bảo vệ lòng, bờ,...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin p...
  • 2. Việc đăng ký và thủ tục, hồ sơ cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển thực hiện theo quy định tại Nghị định số 201/2013/NĐ-CP và Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
Target excerpt

Điều 16. Sử dụng nguồn nước cho giao thông thủy 1. Hoạt động giao thông thủy không được gây ô nhiễm nguồn nước, cản trở dòng chảy, gây hư hại, sạt lở lòng, bờ, bãi sông, kênh, mương, rạch; nếu gây thiệt hại thì phải...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức việc khoanh định, công bố Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và lập phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác trên địa bàn; trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Việc điều tra, đánh giá và lập đề án thăm dò nước dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Quản lý h ành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phép và thủ tục, hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Bảo vệ chất lượng nguồn nước phục vụ cho mục đích cấp nước sinh hoạt UBND cấp huyện nơi có công trình khai thác nước phục vụ cho mục đích cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm lập kế hoạch kiểm tra, giám sát các hoạt động trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . H oạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố: 1. Rà soát, điều chỉnh các quy trình vận hành hồ chứa thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi, hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . H oạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 43...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố:
  • Rà soát, điều chỉnh các quy trình vận hành hồ chứa thuỷ lợi, công trình thuỷ lợi, hệ thống công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố bảo đảm sử dụng nước tiết kiệm, hiệu qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . H oạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 43...
Target excerpt

Điều 15. Khai thác tài nguyên nước cho sản xuất nông nghiệp Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố: 1. Rà soát, điều chỉnh các quy trình vận...

left-only unmatched

Chương I I I

Chương I I I KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất thuộc thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước của UBND thành phố Việc thực hiện cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép của UBND thành phố thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân có giếng khoan khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10m 3 /ngày đêm; khai thác nước dưới đất cho sinh hoạt của hộ gia đình; cho các hoạt động văn hóa, tôn giáo, nghiên cứu khoa học nằm trong khu vực phải đăng ký khai thác...

Open section

Điều 6.

Điều 6. X ây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì xây dựng Kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thành phố, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt. Đồng thời, chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện các...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân có giếng khoan khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10m 3 /ngày đêm
  • khai thác nước dưới đất cho sinh hoạt của hộ gia đình
Added / right-side focus
  • Điều 6. X ây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước
  • Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì xây dựng Kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thành phố, trình Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt. Đồng thời, chủ trì, phối hợp với các Sở, ng...
  • các đề án, dự án điều tra cơ bản tài nguyên nước có tính chất đặc thù thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân có giếng khoan khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10m 3 /ngày đêm
  • khai thác nước dưới đất cho sinh hoạt của hộ gia đình
Target excerpt

Điều 6. X ây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì xây dựng Kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên nước trên địa bàn thành phố, trình Ủy ban nhân dân thành...

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TRÁCH NHIỆM BÁO CÁO CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC UBND THÀNH PHỐ CẤP GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo sự cố Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi gặp sự cố gây ảnh hưởng xấu đến số lượng và chất lượng nguồn nước hoặc phát hiện các trường hợp bất thường về số lượng, chất lượng nguồn nước, sụt lún đất và các hiện tượng bất thường khác phải báo cáo ngay cho cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung, yêu cầu đối với báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước của tổ chức, cá nhân đã được UBND thành phố cấp giấy phép tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT ngày 26...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu UBND thành phố thực hiện trách nhiệm về quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn thành phố theo quy định tại khoản 1, Điều 71 của Luật tài nguyên nước; b) Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. UBND cấp huyện, cấp xã 1. UBND cấp huyện a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Luật tài nguyên nước; b) Tham gia ý kiến bằng văn bản về việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước đối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. UBND cấp huyện, cấp xã
  • 1. UBND cấp huyện
  • a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Luật tài nguyên nước;
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. UBND cấp huyện, cấp xã
  • 1. UBND cấp huyện
  • a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Luật tài nguyên nước;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2025 và thay thế Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, bảo vệ...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng và các cơ quan đoàn thể 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố; 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ tài nguyên nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Th...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; trách nhiệm của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) ; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo v...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố. 2. Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và...
Chương II Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Điều tra , đánh giá tài nguyên nước Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước đối với các hoạt động sau đây: 1. Điều tra, đánh giá tài nguyên nước mặt được thực hiện trên sông,...