Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 20
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2016 của UBND thành phố Đà...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND thành phố.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về quản lý, hoạt... Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND thành phố.
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thực hiện sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 25/10/2007 của UBND thành phố.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Đức Thơ ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, bảo vệ, cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; UBND quận, huyện (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện); UBND xã, phường (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã) trong quản lý, bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là tổ chức, cá nhân) khai thác, sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3

Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển 1. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin phép được quy định tại Điều 16 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP. 2. Việc đăng ký và th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hằng năm, cân đối vốn đầu tư xây dựng cơ bản để đầu tư các công trình liên quan đến bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước từ nguồn vốn ngân sách, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành phố xem xét, quyết định. 2. Khi tiếp nhận, thẩm định các dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước và x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin p...
  • 2. Việc đăng ký và thủ tục, hồ sơ cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển thực hiện theo quy định tại Nghị định số 201/2013/NĐ-CP và Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Hằng năm, cân đối vốn đầu tư xây dựng cơ bản để đầu tư các công trình liên quan đến bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước từ nguồn vốn ngân sách, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành phố...
  • Khi tiếp nhận, thẩm định các dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước phải phối hợp, lấy ý kiến của các cơ quan có liên quan về phương án cấp nước, thoát nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển phải lập thủ tục cấp giấy phép theo quy định, trừ các trường hợp không phải đăng ký và không phải xin p...
  • 2. Việc đăng ký và thủ tục, hồ sơ cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước mặt, nước biển thực hiện theo quy định tại Nghị định số 201/2013/NĐ-CP và Thông tư số 27/2014/TT-BTNMT.
Target excerpt

Điều 16. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hằng năm, cân đối vốn đầu tư xây dựng cơ bản để đầu tư các công trình liên quan đến bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước từ nguồn vốn ngân sách, báo cáo UBND thành phố trình HĐN...

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Quản lý k hai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức việc khoanh định, công bố Danh mục, Bản đồ phân vùng hạn chế khai thác nước dưới đất và lập phương án tổ chức thực hiện việc hạn chế khai thác trên địa bàn; trình UBND thành phố phê duyệt. 2. Việc điều tra, đánh giá và lập đề án thăm dò nước dưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Quản lý h ành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân thi công công trình thăm dò nước dưới đất phải đáp ứng đủ các điều kiện về hành nghề khoan nước dưới đất theo quy định của pháp luật. 2. Việc cấp phép và thủ tục, hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất được thực hiện theo Thông tư số 40/2014/TT-BTNMT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Bảo vệ chất lượng nguồn nước phục vụ cho mục đích cấp nước sinh hoạt UBND cấp huyện nơi có công trình khai thác nước phục vụ cho mục đích cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm lập kế hoạch kiểm tra, giám sát các hoạt động trong vùng bảo hộ vệ sinh khu vực lấy nước sinh hoạt trên địa bàn, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . H oạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 43/2015/NĐ-CP.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Sở Y tế 1. Chỉ đạo, đôn đốc, nhắc nhở và giám sát các cơ sở y tế trong việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải theo quy định hiện hành. 2. Không cấp giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị khai thác, sử dụng tài nguyên nước để sản xuất nước uống đóng chai, đóng bình nếu chưa có giấy phép hoặc g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . H oạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 43...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Sở Y tế
  • 1. Chỉ đạo, đôn đốc, nhắc nhở và giám sát các cơ sở y tế trong việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải theo quy định hiện hành.
  • 2. Không cấp giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm cho các đơn vị khai thác, sử dụng tài nguyên nước để sản xuất nước uống đóng chai, đóng bình nếu chưa có giấy phép hoặc giấy đăng ký khai thác...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . H oạt động trong hành lang bảo vệ nguồn nước
  • Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sinh sống, hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong phạm vi hành lang bảo vệ nguồn nước phải bảo đảm các yêu cầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 43...
Target excerpt

Điều 15. Sở Y tế 1. Chỉ đạo, đôn đốc, nhắc nhở và giám sát các cơ sở y tế trong việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải theo quy định hiện hành. 2. Không cấp giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm c...

left-only unmatched

Chương I I I

Chương I I I KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất thuộc thẩm quyền cấp phép hoạt động tài nguyên nước của UBND thành phố Việc thực hiện cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép của UBND thành phố thực hiện theo quy định tại Điều 28 Nghị định số 201/2013/NĐ-CP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân có giếng khoan khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10m 3 /ngày đêm; khai thác nước dưới đất cho sinh hoạt của hộ gia đình; cho các hoạt động văn hóa, tôn giáo, nghiên cứu khoa học nằm trong khu vực phải đăng ký khai thác...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn chấm dứt việc cấp phép và khai thác nước tại một số quận, huyện 1. Khu vực quận Hải Châu, Thanh Khê và quận Cẩm Lệ: Đến ngày 01/01/2015 dừng cấp mới giấy phép khai thác nước dưới đất; đến năm 2020 các đơn vị được cấp giấy phép khai thác nước dưới đất phải ngừng khai thác và trám lấp tất cả các công trình khai thác nước...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân có giếng khoan khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10m 3 /ngày đêm
  • khai thác nước dưới đất cho sinh hoạt của hộ gia đình
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn chấm dứt việc cấp phép và khai thác nước tại một số quận, huyện
  • 1. Khu vực quận Hải Châu, Thanh Khê và quận Cẩm Lệ: Đến ngày 01/01/2015 dừng cấp mới giấy phép khai thác nước dưới đất
  • đến năm 2020 các đơn vị được cấp giấy phép khai thác nước dưới đất phải ngừng khai thác và trám lấp tất cả các công trình khai thác nước dưới đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • 1. Tổ chức, cá nhân có giếng khoan khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ với quy mô không vượt quá 10m 3 /ngày đêm
  • khai thác nước dưới đất cho sinh hoạt của hộ gia đình
Target excerpt

Điều 6. Thời hạn chấm dứt việc cấp phép và khai thác nước tại một số quận, huyện 1. Khu vực quận Hải Châu, Thanh Khê và quận Cẩm Lệ: Đến ngày 01/01/2015 dừng cấp mới giấy phép khai thác nước dưới đất; đến năm 2020 các...

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TRÁCH NHIỆM BÁO CÁO CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC UBND THÀNH PHỐ CẤP GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo sự cố Tổ chức, cá nhân thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước khi gặp sự cố gây ảnh hưởng xấu đến số lượng và chất lượng nguồn nước hoặc phát hiện các trường hợp bất thường về số lượng, chất lượng nguồn nước, sụt lún đất và các hiện tượng bất thường khác phải báo cáo ngay cho cơ quan q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung, yêu cầu đối với báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước của tổ chức, cá nhân đã được UBND thành phố cấp giấy phép tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Thông tư số 31/2018/TT-BTNMT ngày 26...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Tham mưu UBND thành phố thực hiện trách nhiệm về quản lý Nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn thành phố theo quy định tại khoản 1, Điều 71 của Luật tài nguyên nước; b) Thực hiện công tác thông tin, báo cáo định kỳ và đột xuất về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 13.

Điều 13. UBND cấp huyện, cấp xã 1. UBND cấp huyện a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Luật tài nguyên nước; b) Tham gia ý kiến bằng văn bản về việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước đối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề trong lĩnh vực tài ngu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. UBND cấp huyện, cấp xã
  • 1. UBND cấp huyện
  • a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Luật tài nguyên nước;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước
  • tổ chức, cá nhân trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 13. UBND cấp huyện, cấp xã
  • 1. UBND cấp huyện
  • a) Thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình theo quy định tại khoản 2 Điều 71 Luật tài nguyên nước;
Rewritten clauses
  • Left: c) Tổ chức lấy ý kiến cộng đồng dân cư, tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước có ảnh hưởng đến sản xuất, đời sống của nhân dân trên địa bà... Right: tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành ng...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước; tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố Đà Nẵng và các cơ quan đoàn thể 1. Tham gia thực hiện và giám sát việc thực hiện các quy định về bảo vệ tài nguyên nước trên địa bàn thành phố; 2. Tham gia công tác tuyên truyền, vận động nhân dân nâng cao ý thức và thực hiện tốt các quy định về bảo vệ tài nguyên nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có khó kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Y tế, Kế hoạch và Đầu tư; Khoa học và Công nghệ; Cục trưởng Cục thuế thành phố Đà Nẵng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện,...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động về quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Những nội dung không quy định tại Quy định này được thực hiệ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc quản lý, hoạt động về tài nguyên nước Mọi hoạt động quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng phải tuân theo quy định của Luật tài nguyên nước số 17/2012/QH13 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...
Chương II Chương II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác nước mặt 1. Nước mặt là sông, suối - Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) lên thượng nguồn ≥ 200 mét. - Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) xuống hạ nguồn ≥ 100 mét. 2. Nước mặt là hồ chứa, đập nước - Tính từ điểm lấy nước (công trình thu nước) ra hai phía ≥ 300m. 3. Trong kh...