Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020
20/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long
96/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ- HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long
- Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã h...
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2012-2020. Lý do: Kinh phí cho các trung tâm học tập cộng đồng các xã, phường, thị trấn quy định tại Khoản 2 Đi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long như sau: 1. Sửa đổi: Tiết 1 điểm 3 mục III phần A" + Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống dưới 1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 29/2002/NQ-HĐND ngày 18/01/2002 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI về phê duyệt chiến lược dân số năm 2001 - 2010 tỉnh Vĩnh Long như sau:
- Tiết 1 điểm 3 mục III phần A" + Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống dưới 1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000 người (01/01/1999 là 1.010.555 người)".
- "+ Giảm tỷ lệ tăng dân số tự nhiên từ 1,26% năm 1999, xuống 1,1% vào năm 2010 để dân số của tỉnh thấp hơn 1.099.000 người".
- Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long Quy định nội dung và mức chi cho các trung tâm học tập cộng đồng thực hiện Đề án xây dựng xã h...
- Kinh phí cho các trung tâm học tập cộng đồng các xã, phường, thị trấn quy định tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND, ngày 01/4/2015 đã được quy định tại Thông tư số 96/2008/TT-BTC, ngày...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh sớm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh sớm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/7/2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND cấp huyện; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường công tác kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII, kỳ họp lần thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2008, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh