Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2018./.
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); Right: - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ TP);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ; điều kiện, phương thức hỗ trợ; căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ; giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân thuộc sở, ban, ngành tỉnh, các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh (sau đâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân thuộc sở, ban, ngành tỉnh, các cơ sở giáo dục và đào tạo trực thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là các sở, ngành)
  • các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là cấp huyện) tham gia quản lý, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ
  • điều kiện, phương thức hỗ trợ
  • căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của sở, ngành và cấp huyện, bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học và các dự án ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ; các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân rộng kết quả sau nghiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là nhiệm vụ khoa học và công nghệ nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ của sở, ngành và cấp huyện, bao gồm: đề tài nghiên cứu khoa học và các...
  • các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án nhân rộng kết quả sau nghiên cứu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 Nghị đị...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn các phường thuộc thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và những ngành, nghề khác...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện phải qua các bước sau: 1. Đề xuất nhiệm vụ, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ; 2. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ, thẩm định tài chính, ký kết hợp đồng và cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trình tự thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ được thực hiện phải qua các bước sau:
  • 1. Đề xuất nhiệm vụ, xác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn các phường thuộc thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và những ngành, nghề khác theo Quyết định của Thủ tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức cấp bù chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư của nhà nước trong từng thời kỳ cho doanh nghiệp. 2. Ưu tiên hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Chức năng, nhiệm vụ, chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những khó khăn vướng mắc cần giải quyết của sở, ngành và cấp huyện; b) Yêu cầu thực tiễn trong sản xuất và đời sống; c) Cấp huyện chỉ đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Căn cứ để đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • a) Chức năng, nhiệm vụ, chủ trương, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh và những khó khăn vướng mắc cần giải quyết của sở, ngành và cấp huyện;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ
  • 1. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức cấp bù chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư của nhà nước trong từng thời kỳ cho doanh nghiệp.
  • 2. Ưu tiên hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ 1. Mức lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thực tế căn cứ theo hợp đồng tín dụng ký kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông ngh...

Open section

Điều 5

Điều 5 . X ác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Việc xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức hàng năm thông qua Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ ). b) Kết quả xác định danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . X ác định và phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • a) Việc xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ được tổ chức hàng năm thông qua Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ (viết tắt là Hội đồng xác định nhiệm vụ ).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ
  • Mức lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thực tế căn cứ theo hợp đồng tín dụng ký kết giữa doanh nghiệp và ng...
  • Mức lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước làm căn cứ cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước công bố áp dụng cho từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ về tín dụng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ, THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
  • KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG KHUYẾN KHÍCH
  • DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện, phương thức hỗ trợ 1. Điều kiện được hỗ trợ: a) Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất theo Khoản 1 Điều 2 Quy định này; b) Dự án đầu tư có hợp đồng tín dụng với ngân hàng thương mại; c) Hồ sơ, thủ tục hợp lệ theo Điều 8 Quy định này; d) Sau khi dự án hoàn thành và đi vào hoạt động. 2. Phương thức hỗ trợ:...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều phải được xét duyệt hồ sơ thông qua Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ và thẩm định dự toán kinh phí thông qua Tổ thẩm định tài chính trước khi ký hợp đồng thực hiện. 2. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm chịu trách n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xét giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đều phải được xét duyệt hồ sơ thông qua Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ và thẩm định dự toán kinh phí thông qua Tổ thẩm định tài chí...
  • 2. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm lập hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ và gửi về cơ quan quản lý trực tiếp để tổ chức họp Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện, phương thức hỗ trợ
  • 1. Điều kiện được hỗ trợ:
  • a) Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất theo Khoản 1 Điều 2 Quy định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Việc giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho doanh nghiệp được thực hiện một lần cho một dự án nhưng đảm bảo không vượt quá thời gian hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 6 của quy định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập. Số lượng thành viên tổ thẩm định tài chính từ 05 đến 07 người, bao gồm lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện các phòng có liên quan của Sở Kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Tổ thẩm định tài chính nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập.
  • Số lượng thành viên tổ thẩm định tài chính từ 05 đến 07 người, bao gồm lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện các phòng có liên quan của Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện Sở Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
  • Việc giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho doanh nghiệp được thực hiện một lần cho một dự án nhưng đảm bảo không vượt quá thời gian hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 6...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được thực hiện liên thông và rút gọn thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về c...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quy định chung về tổ chức và hoạt động của các Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn khoa học và công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Quy định chung về tổ chức và hoạt động của các Hội đồng tư vấn
  • 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Hội đồng tư vấn giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ
  • Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được thực hiện liên thông và rút gọn thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư số 04/2018/TT...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
  • CỦA CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP bao gồm ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; vốn ngân sách tỉnh và vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án, cụ thể: 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa p...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành Căn cứ kết quả thẩm định tài chính, sở, ngành lập thủ tục đề nghị Sở Tài chính cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp huyện Căn cứ kết quả thẩm địn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của sở, ngành
  • Căn cứ kết quả thẩm định tài chính, sở, ngành lập thủ tục đề nghị Sở Tài chính cấp phát kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ
  • Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP bao gồm ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương
  • vốn ngân sách tỉnh và vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư của các Bộ, ngành Trung ương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành./.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đúng nội dung và tiến độ theo thuyết minh đã phê duyệt. 2. Trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nếu phải cần thay đổi nội dung, phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Cơ quan chủ trì và chủ nhiệm chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đúng nội dung và tiến độ theo thuyết minh đã phê duyệt.
  • Trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ, nếu phải cần thay đổi nội dung, phương pháp thực hiện (nhưng không làm thay đổi mục tiêu đã phê duyệt), gia hạn thời gian thực...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
  • Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư của các Bộ, ngành Trung ương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành./.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 ĐỀ XUẤT, XÁC ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DANH MỤC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Mục 2 Mục 2 XÉT GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ, THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG, CẤP PHÁT KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 8. Điều 8. Ký kết hợp đồng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được ký hợp đồng giữa cơ quan quản lý trực tiếp với đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ trước khi triển khai thực hiện. 2. Kết quả duyệt thuyết minh kèm dự toán kinh phí là cơ sở để ký kết hợp đồng thực hiệ...
Mục 3 Mục 3 TRIỂN KHAI THỰC HIỆN, KIỂM TRA GIÁM SÁT QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 11. Điều 11. Kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong suốt quá trình triển khai nhiệm vụ khoa học và công nghệ đơn vị chủ trì phải thường xuyên kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của chủ nhiệm. 2. Cơ quan quản lý trực tiếp phải tổ chức kiểm tra quá trình thực hiện nhi...
Mục 4 Mục 4 ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU, CÔNG NHẬN KẾT QUẢ VÀ XỬ LÝ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Điều 12. Điều 12. Đánh giá nghiệm thu, công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải được đánh giá nghiệm thu thông qua Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu. 2. Thủ trưởng sở, ngành thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...
Điều 13. Điều 13. Xử lý kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ “Không đạt” 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đánh giá mức “Không đạt” do chủ quan mà chưa hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, thì chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải tự bỏ kinh phí để hoàn thành khối lượng công việc theo hợp đồng, sau đó thực hiện nghiệm thu lầ...