Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
11/2020/NQ-HĐND
Right document
Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
57/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước và quy định trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước và quy định trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật doanh nghiệp và có dự án đầu tư quy định tại khoản 3, 4, 5, Điều 3 Nghị định này. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật doanh nghiệp và có dự án đầu tư quy định tại khoản 3, 4, 5, Điều 3 N...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách ưu đãi và hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát vi...
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ; điều kiện, phương thức hỗ trợ; căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ; giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước và quy định trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định một số cơ chế, chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bổ sung của Nhà nước và quy định trình tự, thủ tục thực hiện ưu đãi, hỗ trợ đầu tư cho các doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp...
- 1. Quy định này quy định nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ
- điều kiện, phương thức hỗ trợ
- căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: 1. Hỗ trợ 05 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị. 2. Ngoài hỗ trợ hạ tầng quy định tại khoản 1 Điều này, nế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hỗ trợ đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt
- Doanh nghiệp có dự án đầu tư cơ sở chăn nuôi bò sữa, bò thịt được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- 1. Hỗ trợ 05 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nhà xưởng và mua thiết bị.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 Nghị đị...
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn các phường thuộc thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và những ngành, nghề khác...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn phường thuộc thị xã, quận và thành phố. 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này (Phụ lục I) và những ngành, nghề khác theo Quyết định của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 3. Dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư là dự án thuộc danh mục ngành, nghề quy định tại Phụ lục I thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo quy định pháp luật...
- 6. Nông nghiệp quy định tại Nghị định này gồm: Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp (bao gồm cả nuôi trồng dược liệu).
- 7. Nông sản là sản phẩm của các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, diêm nghiệp.
- xã hội khó khăn theo quy định pháp luật về đầu tư tại các huyện: Trà Ôn, Bình Tân, Vũng Liêm, Mang Thít và Tam Bình.
- Left: 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn các phường thuộc thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn phường thuộc thị xã, quận và thành phố.
- Left: Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và những ngành, nghề khác theo Quyết định của Thủ tư... Right: Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này (Phụ lục I) và những ngành, nghề khác theo Quyết định của...
- Left: 3. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc danh mục ngành, nghề tại Khoản 2 Điều này thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế Right: 4. Dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư là dự án thuộc danh mục ngành, nghề quy định tại Phụ lục I thực hiện tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo quy định pháp luật về đầu tư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức cấp bù chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư của nhà nước trong từng thời kỳ cho doanh nghiệp. 2. Ưu tiên hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ t...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư thông qua miễn, giảm thuế, phí, lệ phí và giảm một số thủ tục hành chính cho doanh nghiệp. 2. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp. 3. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước ưu đãi đầu tư thông qua miễn, giảm thuế, phí, lệ phí và giảm một số thủ tục hành chính cho doanh nghiệp.
- 2. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp.
- 3. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư, dự án nông nghiệp khuyến khích đầu tư được hưởng các ưu đãi đầu tư, hỗ trợ đầu tư theo quy định của Ngh...
- 1. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức cấp bù chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư của nhà nước trong từng thời kỳ cho doanh nghiệp.
- doanh nghiệp tham gia liên kết chuỗi giá trị, xây dựng vùng nguyên liệu có hợp đồng liên kết với nông dân
- doanh nghiệp có dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế
- Left: Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ Right: Điều 4. Nguyên tắc áp dụng ưu đãi và hỗ trợ đầu tư
- Left: 2. Ưu tiên hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Right: 4. Ưu tiên hỗ trợ đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ; doanh nghiệp xây dựng vùng nguyên liệu có hợp đồng liên kế...
- Left: 3. Trong cùng một thời gian, nếu dự án đầu tư của doanh nghiệp đủ điều kiện hưởng chính sách hỗ trợ tín dụng có các mức hỗ trợ khác nhau thì doanh nghiệp được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ có lợi nhất. Right: 5. Trong cùng một thời gian, nếu dự án đầu tư được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư có các mức ưu đãi, hỗ trợ khác nhau thì doanh nghiệp được lựa chọn áp dụng mức ưu đãi, hỗ trợ đầu tư có lợi nhất.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ 1. Mức lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thực tế căn cứ theo hợp đồng tín dụng ký kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông ngh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp (đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư) được Nhà nước giao đất hoặc được chuyển mục đích đất để làm nhà ở cho người lao động theo quy định tại Điều 55 Luật đất đai được miễn tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất được chuyển mục...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Miễn, giảm tiền sử dụng đất
- Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp (đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư) được Nhà nước giao đất hoặc được chuyển mục đích đất để làm nhà ở cho người lao động theo quy định t...
- được miễn tiền sử dụng đất đối với diện tích đất đó sau khi được chuyển đổi.
- Điều 5. Căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ
- Mức lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thực tế căn cứ theo hợp đồng tín dụng ký kết giữa doanh nghiệp và ng...
- Mức lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước làm căn cứ cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước công bố áp dụng cho từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ về tín dụng...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG KHUYẾN KHÍCH
- DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện, phương thức hỗ trợ 1. Điều kiện được hỗ trợ: a) Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất theo Khoản 1 Điều 2 Quy định này; b) Dự án đầu tư có hợp đồng tín dụng với ngân hàng thương mại; c) Hồ sơ, thủ tục hợp lệ theo Điều 8 Quy định này; d) Sau khi dự án hoàn thành và đi vào hoạt động. 2. Phương thức hỗ trợ:...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá đất ưu đãi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quy định và giá thuê đất, thuê mặt nước ổn định tối thiểu 05 năm. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước
- Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư khi thuê đất, thuê mặt nước của Nhà nước thì được áp dụng mức giá đất ưu đãi do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc tru...
- 2. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thì dự án đó được miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước.
- Điều 6. Điều kiện, phương thức hỗ trợ
- 1. Điều kiện được hỗ trợ:
- a) Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất theo Khoản 1 Điều 2 Quy định này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Việc giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho doanh nghiệp được thực hiện một lần cho một dự án nhưng đảm bảo không vượt quá thời gian hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 6 của quy định này.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ tập trung đất đai 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thuê, thuê lại đất, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư thì được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tương đương với 20% tiền thuê đất, thuê mặt nước cho 05 năm đầu tiên kể từ khi dự án hoàn thành đi vào hoạt động; giá thuê đất, th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư thuê, thuê lại đất, mặt nước của hộ gia đình, cá nhân để thực hiện dự án đầu tư thì được Nhà nước hỗ trợ kinh phí tương đương với 20% tiề...
- giá thuê đất, thuê mặt nước theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này.
- Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp (đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư) nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để hình thành vùng nguyên liệu được Nhà...
- Việc giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho doanh nghiệp được thực hiện một lần cho một dự án nhưng đảm bảo không vượt quá thời gian hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 6...
- Left: Điều 7. Giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Right: Điều 7. Hỗ trợ tập trung đất đai
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được thực hiện liên thông và rút gọn thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ 1. Hồ sơ, trình tự đề nghị hỗ trợ a) Doanh nghiệp gửi 03 bộ hồ sơ gồm Dự án đầu tư, văn bản đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp tới Sở Kế hoạch và Đầu tư (Mẫu số 02 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này). b) Trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thẩm tra và báo cáo Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ, trình tự đề nghị hỗ trợ
- a) Doanh nghiệp gửi 03 bộ hồ sơ gồm Dự án đầu tư, văn bản đề nghị hỗ trợ của doanh nghiệp tới Sở Kế hoạch và Đầu tư (Mẫu số 02 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này).
- b) Trong thời hạn tối đa 10 ngày làm việc, Sở Kế hoạch và Đầu tư có văn bản thẩm tra và báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 03 tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này), trong vòng 05 ngày Ủy ban...
- Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được thực hiện liên thông và rút gọn thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư số 04/2018/TT...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III NGUỒN VỐN VÀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN VÀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP bao gồm ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; vốn ngân sách tỉnh và vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án, cụ thể: 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa p...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao 1. Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học, mua bản quyền công nghệ, mua công nghệ hoặc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, cải tiến công nghệ, công nghệ giảm thiểu ô nhiễm môi trường, công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ doanh nghiệp nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao
- Hỗ trợ kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học, mua bản quyền công nghệ, mua công nghệ hoặc mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để tạo ra sản phẩm mới, cải tiến công nghệ,...
- a) Mức hỗ trợ: 80% kinh phí thực hiện, nhưng không quá 300 triệu đồng/đề tài/bản quyền/công nghệ.
- Điều 9. Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ
- Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP bao gồm ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương
- vốn ngân sách tỉnh và vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án, cụ thể:
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư của các Bộ, ngành Trung ương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau: a) Hỗ trợ cho doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động với mức hỗ trợ 02 triệu đồng/tháng/lao động, thời gian hỗ trợ 03 tháng. Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực, phát triển thị trường
- 1. Doanh nghiệp có dự án nông nghiệp đặc biệt ưu đãi đầu tư, ưu đãi đầu tư và khuyến khích đầu tư được ngân sách nhà nước hỗ trợ như sau:
- a) Hỗ trợ cho doanh nghiệp trực tiếp đào tạo nghề cho lao động với mức hỗ trợ 02 triệu đồng/tháng/lao động, thời gian hỗ trợ 03 tháng.
- Điều 10. Xử lý chuyển tiếp
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư của các Bộ, ngành Trung ương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành./.
Unmatched right-side sections