Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ cho người lao động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 4. Trường hợp các văn bản được viện dẫn áp dụng trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
  • 5. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 6. Nghị quyết này bãi bỏ các Nghị quyết sau:
Removed / left-side focus
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa IX, Kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2020./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp chuyên đề lần thứ Tư thông qua ngày 22 tháng 12 năm 2025.
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ; điều kiện, phương thức hỗ trợ; căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ; giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư và nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ tín dụng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chính sách cho vay vốn và hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, chi phí làm thủ tục để người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định chính sách cho vay vốn và hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, chi phí làm thủ tục để người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp...
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ
  • điều kiện, phương thức hỗ trợ
  • căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động cư trú hợp pháp tại tỉnh Vĩnh Long có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng. 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long và các Phòng Giao dịch trực thuộc nhận ủy thác. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người lao động cư trú hợp pháp tại tỉnh Vĩnh Long có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
  • 2. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Long và các Phòng Giao dịch trực thuộc nhận ủy thác.
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp được thành lập, đăng ký, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp và có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long theo quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 3 Nghị đị...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ theo quy định tại Nghị quyết này. Right: 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn các phường thuộc thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. 2. Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và những ngành, nghề khác...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chính sách cho vay 1. Hình thức cho vay: Không đảm bảo tài sản. 2. Mức cho vay a) Đối với người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ bị thu hồi đất nông nghiệp, người lao động là người dân tộc thiểu số, người lao động là thân nhân của người có công với cách mạng (theo quy định tại điểm a, b, c, d khoản 1 Điều 2 Thông tư li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chính sách cho vay
  • 1. Hình thức cho vay: Không đảm bảo tài sản.
  • 2. Mức cho vay
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Vùng nông thôn là khu vực địa giới hành chính không bao gồm địa bàn các phường thuộc thị xã và thành phố trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • Ngành, nghề ưu đãi đầu tư trong nông nghiệp, nông thôn bao gồm những ngành, nghề được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và những ngành, nghề khác theo Quyết định của Thủ tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức cấp bù chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư của nhà nước trong từng thời kỳ cho doanh nghiệp. 2. Ưu tiên hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chính sách hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, chi phí làm thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 1. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định này được hỗ trợ một lần theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC. 2. Đối tượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chính sách hỗ trợ chi phí đào tạo nghề, ngoại ngữ, bồi dưỡng kiến thức cần thiết, chi phí làm thủ tục để đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
  • 1. Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 Quy định này được hỗ trợ một lần theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
  • 2. Đối tượng quy định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 3 Quy định này được hỗ trợ một lần bằng 70% mức hỗ trợ của các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này. Cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc thực hiện chính sách hỗ trợ
  • 1. Nhà nước hỗ trợ bằng hình thức cấp bù chênh lệch lãi suất giữa lãi suất cho vay của Ngân hàng thương mại và lãi suất tín dụng đầu tư của nhà nước trong từng thời kỳ cho doanh nghiệp.
  • 2. Ưu tiên hỗ trợ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo quy định tại Khoản 2 Điều 3 Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ 1. Mức lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thực tế căn cứ theo hợp đồng tín dụng ký kết giữa doanh nghiệp và ngân hàng thương mại có hoạt động cho vay các khoản vay vốn phục vụ lĩnh vực nông ngh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Điều 3 Quy định này được chi từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay hỗ trợ người lao động. 2. Kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Điều 4 Quy định này được chi từ nguồn chi thường xuyên và chi đầu tư ngân sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kinh phí thực hiện
  • 1. Kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Điều 3 Quy định này được chi từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay hỗ trợ người lao động.
  • Kinh phí thực hiện chính sách quy định tại Điều 4 Quy định này được chi từ nguồn chi thường xuyên và chi đầu tư ngân sách cấp tỉnh và nguồn vận động xã hội hóa (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Căn cứ để xác định chênh lệch lãi suất hỗ trợ
  • Mức lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại làm cơ sở để ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất cho vay thực tế căn cứ theo hợp đồng tín dụng ký kết giữa doanh nghiệp và ng...
  • Mức lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước làm căn cứ cấp bù chênh lệch lãi suất là mức lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước công bố áp dụng cho từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ về tín dụng...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ TÍN DỤNG KHUYẾN KHÍCH DOANH NGHIỆP ĐẦU TƯ VÀO NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện, phương thức hỗ trợ 1. Điều kiện được hỗ trợ: a) Doanh nghiệp thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất theo Khoản 1 Điều 2 Quy định này; b) Dự án đầu tư có hợp đồng tín dụng với ngân hàng thương mại; c) Hồ sơ, thủ tục hợp lệ theo Điều 8 Quy định này; d) Sau khi dự án hoàn thành và đi vào hoạt động. 2. Phương thức hỗ trợ:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư Việc giải ngân vốn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư cho doanh nghiệp được thực hiện một lần cho một dự án nhưng đảm bảo không vượt quá thời gian hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 6 của quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn được thực hiện liên thông và rút gọn thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 17 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư số 04/2018/TT-BKHĐT ngày 06/12/2018 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ về c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ Nguồn vốn thực hiện chính sách hỗ trợ doanh nghiệp theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP bao gồm ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương; vốn ngân sách tỉnh và vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án, cụ thể: 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chuyển tiếp Thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 20 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP và Thông tư của các Bộ, ngành Trung ương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.