Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
20/2020/NQ-HĐND
Right document
Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021
49/2021/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021
- Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum. b) Đối với các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021. 2. Đối tượng áp dụng: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi; tổ chức, cá nhân sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông qua giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc phạm vi thẩm quyền quản lý của tỉnh Kon Tum năm 2021.
- 2. Đối tượng áp dụng: Chủ sở hữu công trình thủy lợi
- chủ quản lý công trình thủy lợi
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
- b) Đối với các khoản viện trợ không hoàn lại hoặc các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước cho các dự án thăm dò, khai quật khảo cổ thì thực hiện theo quy...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách nhà nước: Kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành. 2. Khuyến khích huy động nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác từ các đơn vị, tổ chức và cá nhân để thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: S TT Biện pháp công trình Mức giá (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Tưới tiêu bằng động lực 1.629 2 Tưới tiêu bằng trọng lực 1.140 3 Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.385 a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
- Biện pháp công trình
- Điều 2. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn ngân sách nhà nước: Kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.
- 2. Khuyến khích huy động nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác từ các đơn vị, tổ chức và cá nhân để thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ đảm bảo hợp pháp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức chi 1. Chi thù lao cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (là người của cơ quan có chức năng thực hiện dự án thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc được cử tham gia thường xuyên và trực tiếp vào dự án thăm dò, khai quật khảo cổ): mức chi 300.000 đồng/người/ngày. Số ngày làm căn cứ để thanh toán chi bồi dưỡng là số ngày thực tế trực tiếp là...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Nghị quyết này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại Nghị quyết này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
- Điều 3. Mức chi
- Chi thù lao cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (là người của cơ quan có chức năng thực hiện dự án thăm dò, khai quật khảo cổ hoặc được cử tham gia thường xuyên và trực tiếp vào dự án thăm dò, khai quật...
- mức chi 300.000 đồng/người/ngày.
Left
Điều 4.
Điều 4. S ử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 67/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính và mức chi tại Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 .Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 .Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- Điều 4. S ử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ
- Công tác lập dự toán, chấp hành dự toán và quyết toán thực hiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 67/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính và mức chi tại Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3 năm 2021 và kéo dài thời gian thực hiện một số Nghị q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Bãi bỏ điểm h khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 57/2021/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 3...
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5 . Điều khoản thi hành
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2020./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XII Kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 21 tháng 10 năm 2021./.