Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về doanh nghiệp khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Đối tượng áp dụng. Đối tượng áp dụng Nghị định này là tổ chức, cá nhân Việt Nam; tổ chức cá nhân nước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là tổ chức sự nghiệp khoa học công lập có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc và Ngân hàng nhà nước để hoạt động theo quy định của pháp luật; trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội. 2. Viện Khoa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là tổ chức sự nghiệp khoa học công lập có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, được mở tài khoản tại Kho bạc và...
  • trụ sở chính đặt tại thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định về việc thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ và chính sách hỗ trợ, ưu đãi của Nhà nước đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ Doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này là doanh nghiệp do đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Khoa học và Công nghệ. Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Xây dựng và trình Bộ chiến lược, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về khoa học, công nghệ và các dự án phát triển công nghệ về thuỷ lợi, thuỷ điện và môi trường nhằm đáp ứng yêu cầu quy hoạch, khai thác, phát triển và quản lý tổng hợp nguồn nước; tổ chức thực hiện chiến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Xây dựng và trình Bộ chiến lược, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch dài hạn, năm năm và hàng năm về khoa học, công nghệ và các dự án phát triển công nghệ về thuỷ lợi, thuỷ điện và môi trường...
  • tổ chức thực hiện chiến lược, các chương trình, quy hoạch, kế hoạch và các dự án sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Nghiên cứu tổng hợp nguồn nước, điều kiện tự nhiên và môi trường để cung cấp cơ sở khoa học cho việc lập quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định này là doanh nghiệp do đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này thành lập, tổ chức quản lý và hoạt động theo quy định của Luật D...
  • Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và thực hiện cá...
  • Ngoài các hoạt động này, doanh nghiệp khoa học và công nghệ có thể thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm hàng hoá khác và thực hiện các dịch vụ khác theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Doanh nghiệp khoa học và công nghệ Right: Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ. Kết quả khoa học và công nghệ là kết quả thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam có Giám đốc và các Phó Giám đốc Viện; 1.1. Giám đốc Viện do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Viện; 1.2. Các Phó Giám đốc Viện do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam có Giám đốc và các Phó Giám đốc Viện;
  • 1.1. Giám đốc Viện do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn bổ nhiệm, miễn nhiệm và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng, trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Viện;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
  • 1. Kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (viết tắt là kết quả khoa học và công nghệ) là cơ sở để xem xét cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
  • 2. Một số yếu tố xác định kết quả khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh; đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ; phát triển thị trường công nghệ, góp phần phát triển...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo; bãi bỏ các Quyết định số 24/1999/QĐ/BNN/TCCB ngày 01/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức cho Viện Khoa học Thuỷ lợi, số 75/2002/QĐ/BNN-TCCB ngày 19/8/2002 của Bộ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo
  • bãi bỏ các Quyết định số 24/1999/QĐ/BNN/TCCB ngày 01/02/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn V/v Quy định chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức cho Viện Khoa học Thuỷ lợi, số 75/...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mục đích thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • Tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân triển khai ứng dụng các kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất, kinh doanh
  • đẩy mạnh thương mại hoá các sản phẩm hàng hoá là kết quả của hoạt động khoa học và công nghệ
left-only unmatched

Chương II

Chương II THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo trình tự sau: a) Lập hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Luật Doanh nghiệp để thành lập doanh nghiệp và đăng ký ki...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành 1. Viện trưởng Viện Khoa học Thuỷ lợi, Viện trưởng Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam chịu trách nhiệm bàn giao nguyên trạng cho Giám đốc Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. 2. Giám đốc Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận nguyên trạng Viện Khoa h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Viện trưởng Viện Khoa học Thuỷ lợi, Viện trưởng Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam chịu trách nhiệm bàn giao nguyên trạng cho Giám đốc Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam kể từ ngày Quyết định này có h...
  • Giám đốc Viện Khoa học Thuỷ lợi Việt Nam có trách nhiệm tiếp nhận nguyên trạng Viện Khoa học Thuỷ lợi, Viện Khoa học Thuỷ lợi miền Nam theo quy định, tổ chức sắp xếp lại Viện theo Quyết định số 594...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ
  • 1. Các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ theo trình tự sau:
  • a) Lập hồ sơ đăng ký kinh doanh theo quy định tại Luật Doanh nghiệp để thành lập doanh nghiệp và đăng ký kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền;
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng và phê duyệt Đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động 1. Xây dựng đề án. a) Tổ chức khoa học và công nghệ công lập xây dựng Đề án chuyển đổi tổ chức và hoạt động để thành lập doanh nghiệp khoa học và công nghệ dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên hoặc công ty cổ phần; b) Nội dung đề án cần làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định này (trừ tổ chức khoa học và công nghệ công lập) bao gồm: a) Giấy đề nghị chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ; b) Giấy chứng nhận đăng ký ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương, nơi doanh nghiệp khoa học và công nghệ đặt trụ sở chính là cơ quan có thẩm quyền xem xét, cấp, kiểm tra, xử lý vi phạm và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực của Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ 1. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ là căn cứ để xem xét thực hiện các chính sách hỗ trợ, ưu đãi đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ. 2. Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ có hiệu lực kể từ ngày được cấp cho đến khi kết thúc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, ƯU ĐÃI Doanh nghiệp khoa học và công nghệ được hưởng các chính sách hỗ trợ, ưu đãi theo quy định của pháp luật đối với doanh nghiệp và một số chính sách hỗ trợ, ưu đãi cụ thể nêu dưới đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Một số quy định chung 1. Được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xem xét, giao quyền sử dụng hoặc sở hữu các kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Được hưởng chế độ miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp như doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghệ cao theo quy định của pháp luật kể từ khi có thu nhập chịu th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Một số quy định áp dụng đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ có tổ chức khoa học và công nghệ công lập tham gia 1. Tổ chức khoa học và công nghệ công lập được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền giao vốn và tài sản thuộc sở hữu nhà nước để góp vốn vào doanh nghiệp khoa học và công nghệ, giá trị vốn và tài sản này là p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ và các cơ quan có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan xây dựng và thực hiện chương trình tuyên truyền phát triển doanh nghiệp khoa học và công nghệ; chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn việc giao vốn, tài sản, quyền sử dụng hoặc sở hữu kết quả khoa học và công nghệ thuộc sở hữu nhà nước cho tổ chức khoa học và công nghệ công lập góp vốn vào doanh nghiệp khoa học và công nghệ; quy định mức trích nộp ngân sách nhà nước từ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ Ban hành văn bản hướng dẫn việc bố trí, sắp xếp công tác hoặc giải quyết chế độ, chính sách đối với số cán bộ, viên chức của tổ chức khoa học và công nghệ công lập không tham gia hoạt động tại doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện các quy định tại Nghị định này có liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của mình. 2. Chỉ đạo các tổ chức khoa học và công nghệ công lập trực thuộc xây dựng Đề án chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm và hậu quả gây ra sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ những quy định trước đây trái với quy định tại Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an và người đứng đầu các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội căn cứ vào đặc điểm, tính chất và lĩnh vực hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc để quyết định việc áp dụng các quy định tại Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.