Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau
01/2020/NQ-HĐND
Right document
Về Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt; đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
04/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionRight
Tiêu đề
Về Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt; đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
- đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu và quản lý, sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt; đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi và hồ sơ, điều kiện hành ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về tổ chức thu, đối tượng nộp, mức thu và quản lý, sử dụng Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thu Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp Tổ chức, cá nhân có yêu cầu và được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; đề án báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt; đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức thu
- Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức thu 1. Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất a) Đề án có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm, mức thu 400.000 đồng/hồ sơ (bốn trăm ngàn đồng); b) Đề án có lưu lượng nước từ 200 m 3 /ngày đêm đến dưới 500 m 3 /ngày đêm, mức thu 1.100.000 đồng/hồ sơ (một triệu, một trăm ngàn đồng); c) Đề án có lưu lượng nước từ 500 m 3 /ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức thu
- 1. Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất
- a) Đề án có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm, mức thu 400.000 đồng/hồ sơ (bốn trăm ngàn đồng);
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế các nghị quyết sau: 1. Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng 1. Tổ chức thu phí được trích 80% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định và nộp 20% vào ngân sách nhà nước. 2. Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý, sử dụng
- 1. Tổ chức thu phí được trích 80% số tiền phí thu được để chi cho hoạt động thẩm định và nộp 20% vào ngân sách nhà nước.
- 2. Tổ chức thu phí thực hiện chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, quyết toán và công khai tài chính theo quy định hiện hành.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế các nghị quyết sau:
- 1. Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 27 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
- phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1. Tổ chức thu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp thuộc danh mục các loài cây trồng lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Ba (bất thư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
- 1. Tổ chức thu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống cây trồng lâm nghiệp thuộc danh mục các loài cây trồng lâm nghiệp do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phí thăm quan di tích lịch sử 1. Tổ chức thu: Đơn vị được cấp thẩm quyền giao quản lý. 2. Đối tượng nộp: Khách thăm quan Di tích Quốc gia - Điểm Du lịch Hòn Đá Bạc. 3. Đối tượng miễn, giảm a) Miễn phí thăm quan đối với các trường hợp sau: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phí thăm quan công trình văn hóa 1. Tổ chức thu: Đơn vị được cấp thẩm quyền giao quản lý. 2. Đối tượng nộp: Khách thăm quan Khu Du lịch Quốc gia Mũi Cà Mau. 3. Đối tượng miễn, giảm a) Miễn phí thăm quan đối với các trường hợp sau: Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 1. Tổ chức thu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, doanh nghiệp có yêu cầu và được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phí thư viện 1. Tổ chức thu: Thư viện tỉnh Cà Mau; Thư viện các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là thư viện cấp huyện). 2. Đối tượng nộp: Cá nhân có nhu cầu đọc, mượn tài liệu, sử dụng phòng đọc đa phương tiện, phòng đọc tài liệu quý hiếm và các phòng đọc đặc biệt khác của Thư viện tỉnh và thư viện cấp huyện trên địa bàn tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp: Chủ đầu tư các dự án, chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. 3. Mức thu Đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường 1. Tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp: Chủ đầu tư các dự án, chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gửi hồ sơ đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. 3. Mức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức thu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cà Mau và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố Cà Mau. 2. Đối tượng nộp a) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đăng ký, nộp hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhu cầu thẩm định. b) Tổ chức, hộ gia đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất. 3. Mức thu a) Phí thẩm định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất 1. Tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có yêu cầu, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất có công suất dưới 3.000 m 3 /ngày đêm. 3. Mức thu: 1.400.000 đồng/hồ sơ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt 1. Đơn vị thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân có yêu cầu, được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nông nghiệp. 3. Mức thu a) Đề án,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1. Tổ chức thu: Sở Tài nguyên và Môi trường thu phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thu phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào công trình thủy lợi. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai 1. Tổ chức thu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố và Trung tâm Kỹ thuật - Công nghệ - Quan trắc Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 1. Tổ chức thu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi yêu cầu đăng ký và cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm. 3. Đối tượng không thu và mi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lệ phí đăng ký cư trú 1. Tổ chức thu: Công an tỉnh; Công an cấp huyện; Công an cấp xã. 2. Đối tượng nộp: Hộ gia đình, cá nhân thường trú, tạm trú trên địa bàn tỉnh có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký cư trú. 3. Đối tượng không thu và miễn thu a) Không thu lệ phí cấp đổi, cấp lại, đính chính sổ hộ khẩu, sổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lệ phí cấp Chứng minh nhân dân 1. Tổ chức thu: Công an tỉnh; Công an cấp huyện. 2. Đối tượng nộp: Cá nhân thường trú, tạm trú trên địa bàn tỉnh có yêu cầu và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp Chứng minh nhân dân. 3. Đối tượng không thu và miễn thu a) Không thu lệ phí cấp đổi, cấp lại đối với các trường hợp do sai sót của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Lệ phí hộ tịch 1. Tổ chức thu: Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy bân nhân dân cấp xã. 2. Đối tượng nộp: Cá nhân có yêu cầu đăng ký hộ tịch. 3. Đối tượng miễn thu a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo, người khuyết tật. b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký khai tử đúng hạn, đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức thu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh Cà Mau có sử dụng lao động người nước ngoài. 3. Mức thu a) Cấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/giấy phép; b) Cấp lạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Tổ chức thu: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng 1. Tổ chức thu: Tổ chức có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được tổ chức có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng. 3. Đối tượng miễn thu: Nhà ở riêng lẻ của hộ nghèo, cận nghèo. 4. Mức thu a) Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 75.000 đồng/giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Tổ chức thu: Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Đối tượng nộp: Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 3. Mức thu a) Hộ kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.