Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 23
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm, bao gồm: lập, gửi, xét duyệt quyết toán, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán và chỉnh lý quyết toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm, bao gồm: lập, gửi, xét duyệt quyết toán, thẩm định, thông báo kết quả thẩm định quyết toán và c...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (sau đây gọi chung là Bộ, ngành trung ương) và Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các chủ đầu tư, cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan khác được giao quản lý vốn đầu tư nguồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội (sau đây gọi chung là Bộ, ngành trung ương) và Ủy ban nhân dân các cấp, cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các chủ đầu tư, cơ quan tài chính, Kho bạc Nhà nước và các cơ quan khác được giao quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chín...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quyết toán 1. Số liệu quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm phải chính xác, trung thực, đầy đủ các thông tin về tình hình sử dụng kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm. 2. Số liệu đưa vào báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm phải được đối chiếu, xác nhận vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quyết toán
  • 1. Số liệu quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm phải chính xác, trung thực, đầy đủ các thông tin về tình hình sử dụng kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm.
  • 2. Số liệu đưa vào báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm phải được đối chiếu, xác nhận với Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch hoặc cơ quan thanh toán vốn.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan tài chính các cấp 1. Trên cơ sở báo cáo quyết toán năm do các đơn vị dự toán cấp I và Kho bạc Nhà nước các cấp (hoặc cơ quan thanh toán) lập, cơ quan tài chính thực hiện việc thẩm định, thông báo kết quả thẩm định và tổng hợp vào quyết toán ngân sách nhà nước các cấp theo đúng quy định của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan tài chính các cấp
  • 1. Trên cơ sở báo cáo quyết toán năm do các đơn vị dự toán cấp I và Kho bạc Nhà nước các cấp (hoặc cơ quan thanh toán) lập, cơ quan tài chính thực hiện việc thẩm định, thông báo kết quả thẩm định v...
  • yêu cầu cơ quan có trách nhiệm nộp các khoản phải nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định, đồng thời yêu cầu cơ quan báo cáo quyết toán điều chỉnh lại số liệu quyết toán nếu có sai sót.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến việc thực hi...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thời hạn khóa sổ lập báo cáo quyết toán năm Kết thúc năm ngân sách, các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan đến việc thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước trong năm thực hiện khoá sổ kế toán và lập báo cáo quyết toán theo quy định. Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách nhà nước kết thúc vào ngày 31 tháng 01 nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thời hạn khóa sổ lập báo cáo quyết toán năm
  • Kết thúc năm ngân sách, các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan đến việc thực hiện kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước trong năm thực hiện khoá sổ kế toán và lập báo cáo quyết toán theo quy...
  • Thời gian chỉnh lý quyết toán ngân sách nhà nước kết thúc vào ngày 31 tháng 01 năm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện báo cáo định kỳ 1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo. 2. Đảm bảo tính thống nhất, rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo. 3. Đảm bảo khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo,...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm 1. Các loại kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước thực hiện lập báo cáo quyết toán năm, gồm: a) Vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước được Nhà nước giao kế hoạch trong năm. b) Vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước thuộc kế hoạch các năm trước được cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm
  • 1. Các loại kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước thực hiện lập báo cáo quyết toán năm, gồm:
  • a) Vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước được Nhà nước giao kế hoạch trong năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện báo cáo định kỳ
  • 1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo.
  • 2. Đảm bảo tính thống nhất, rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này. 2. Đầu mối tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm 1. Đối với vốn do các Bộ, ngành trung ương quản lý: a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán năm, gửi Bộ, ngành trung ương. Các Bộ, ngành xét duyệt quyết toán của các chủ đầu tư; tổng hợp, lập báo cáo quyết to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trình tự lập, gửi, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm
  • 1. Đối với vốn do các Bộ, ngành trung ương quản lý:
  • a) Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán năm, gửi Bộ, ngành trung ương. Các Bộ, ngành xét duyệt quyết toán của các chủ đầu tư; tổng hợp, lập báo cáo quyết toán năm gửi Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo
  • 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này.
  • 2. Đầu mối tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức gửi, nhận báo cáo 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau: a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông; b) Gửi trực tiếp; c) Qua dịch vụ bưu chính; d) Qua Fax; đ) Qua hệ thống thư điện tử công vụ; e) Các...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm 1. Đối với các cơ quan cấp trên của chủ đầu tư: a) Kiểm tra tính đầy đủ và khớp đúng về kế hoạch vốn, danh mục, tên dự án và vốn thanh toán (bao gồm: tạm ứng theo chế độ; thanh toán khối lượng hoàn thành) của từng dự án thuộc kế hoạch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung xét duyệt, thẩm định báo cáo quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm
  • 1. Đối với các cơ quan cấp trên của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra tính đầy đủ và khớp đúng về kế hoạch vốn, danh mục, tên dự án và vốn thanh toán (bao gồm: tạm ứng theo chế độ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức gửi, nhận báo cáo
  • 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:
  • a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau: 1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo. 2. Báo cáo định kỳ h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn gửi báo cáo, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán năm: a) Đối với vốn do các Bộ, ngành trung ương quản lý: Chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán năm gửi Bộ, ngành trung ương hoặc cơ quan cấp trên được phân cấp quản lý của chủ đầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời hạn gửi báo cáo, thẩm định và thông báo kết quả thẩm định quyết toán vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước hằng năm
  • 1. Thời hạn gửi báo cáo quyết toán năm:
  • a) Đối với vốn do các Bộ, ngành trung ương quản lý:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau:
  • 1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị dự toán khối huyện gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo. 2. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị dự toán khối tỉnh, sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên q...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của chủ đầu tư, các cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan trung ương và địa phương 1. Chịu trách nhiệm về số liệu được đưa vào báo cáo quyết toán hằng năm; tổng hợp, lập, thẩm định báo cáo quyết toán theo hướng dẫn của Thông tư này và gửi cơ quan tài chính đồng cấp đúng thời hạn quy định. 2. Trong thời hạn 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của chủ đầu tư, các cơ quan cấp trên của chủ đầu tư, các cơ quan trung ương và địa phương
  • 1. Chịu trách nhiệm về số liệu được đưa vào báo cáo quyết toán hằng năm; tổng hợp, lập, thẩm định báo cáo quyết toán theo hướng dẫn của Thông tư này và gửi cơ quan tài chính đồng cấp đúng thời hạn...
  • Trong thời hạn 15 ngày (kể từ khi nhận được thông báo kết quả thẩm định quyết toán của cơ quan tài chính), có trách nhiệm thực hiện và có văn bản giải trình về các kiến nghị trong thông báo thẩm đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ
  • 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị dự toán khối huyện gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo.
  • Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị dự toán khối tỉnh, sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài ch...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công bố danh mục báo cáo định kỳ 1. Sở Tài chính rà soát, lập danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị chủ trì soạn thảo (gồm các nội dung sau đây: Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, kỳ báo cáo/tần suất thực hiện báo cáo, mẫu đề cương báo cáo v...

Open section

Điều 11

Điều 11 . Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017. Thông tư này thay thế Thông tư số 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm. 2. Trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 . Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2017 và áp dụng từ năm ngân sách 2017.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 210/2010/TT-BTC ngày 20/12/2010 của Bộ Tài chính quy định việc quyết toán vốn đầu tư xây dựng cơ bản thuộc nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công bố danh mục báo cáo định kỳ
  • Sở Tài chính rà soát, lập danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị chủ trì soạn thảo (gồm các nội dung sau đây:
  • Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, kỳ báo cáo/tần suất thực hiện báo cáo, mẫu đề cương báo cáo và văn bản quy định chế độ báo cáo), trình Ủy ban n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ CÁC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ CÁC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÂN SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo tình hình vay lại của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các chủ đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ; b) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các chủ đầu tư gửi báo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo kết quả thực hiện chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Đơn vị dự toán khối huyện; c) Ủy ban nhân dân cấp huyện; d) Đơn vị dự toán khối tỉnh; đ) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Sở Tài chính; c) Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo tình hình sử dụng nguồn dự phòng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Sở Tài chính; c) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi báo cáo cho Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh trực tiếp sử dụng kinh phí quản lý hành chính do ngân sách địa phương cấp. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Cơ quan chủ quản cấp trên (Đơn vị dự toán cấp I, cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Định 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc địa phương quản lý. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Cơ quan chủ quản cấp trên (Đơn vị dự toán cấp I, cấp II); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ VÀ CÔNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo tài sản công hàng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo; cơ quan nhận báo cáo; quy trình thực hiện báo cáo; tần suất thực hiện báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 130 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo giá thị trường 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Sở Y tế; c) Sở Giáo dục và Đào tạo; d) Sở Giao thông vận tải; đ) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị có công trình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước trong kỳ báo cáo, cụ thể: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. 2. Cơ quan nhận b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo công khai tình hình phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cương báo cáo: theo Mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 reduced

Điều 18.

Điều 18. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh trong kỳ báo cáo, cụ thể: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các đơn vị trực thuộc các Sở; d) Các sở,...

Open section

Tiêu đề

Quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh trong kỳ báo cáo, cụ thể:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã;
  • b) Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm Right: Quy định việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo công khai quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hàng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cương báo cáo: th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng vốn tại doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty Cổ phần có vốn nhà nước; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các doanh nghiệp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo giám sát tài chính 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; c) Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ; d) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty Cổ phần có vốn nhà nước; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các doanh nghiệp nhà nước và Công ty Cổ phần có vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo tổng hợp, phân tích báo cáo tài chính của các doanh nghiệp FDI 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các doanh nghiệp FDI; b) Cục Thuế tỉnh; c) Sở Kế hoạch và Đầu tư; d) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; đ) Sở Công Thương; e) Cục Hải quan tỉnh; g) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; h) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Báo cáo tình hình thực hiện công tác thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: định kỳ hàng quý (I,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức quán triệt, thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính theo quy định này. Đối với các báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính chưa được quy định tại Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực tài chính do các cơ quan soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung quy định báo cáo định kỳ thì phải thực hiện đúng các nguyên tắc, yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ và của Quy định này. 2. Trường hợp cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH