Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chí đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chí đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định căn cứ, nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên đối với các cấp ngân sách địa phương, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác ở Trung ương có liên quan đến việc thực hiện Chương trình thực hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định căn cứ, nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên đối với các cấp ngân sách địa phương, các Bộ, cơ quan ngang...
  • Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng của Thông tư: a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan Trung ương); b) Uỷ ban nhân dân các cấp: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh); Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng áp dụng của Thông tư:
  • a) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương (sau đây gọi là Bộ, cơ quan Trung ương);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chín...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên hàng năm dựa trên các căn cứ sau: 1. Chỉ tiêu tiết kiệm tại Chương trình tổng thể về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của Chính phủ hàng năm. 2. Số kinh phí tiết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
  • Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên hàng năm dựa trên các căn cứ sau:
  • 1. Chỉ tiêu tiết kiệm tại Chương trình tổng thể về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của Chính phủ hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức chấm điểm kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên Phương thức chấm điểm các tiêu chí thành phần để đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phương thức chấm điểm kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
  • Phương thức chấm điểm các tiêu chí thành phần để đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến việc thực hi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm:
  • 1. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên đảm bảo phù hợp với quy định tại Thông tư này và thực tế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành
  • Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện báo cáo định kỳ 1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo. 2. Đảm bảo tính thống nhất, rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo. 3. Đảm bảo khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo,...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018. Việc chấm điểm thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên quy định tại Thông tư này thực hiện từ năm ngân sách 2018. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018. Việc chấm điểm thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên quy định tại Thông tư này thực hiện từ năm ngân sách...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện báo cáo định kỳ
  • 1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo.
  • 2. Đảm bảo tính thống nhất, rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này. 2. Đầu mối tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên đối với đơn vị sử dụng ngân sách là cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên đối với đơn vị sử dụng ngân sách là cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau:
  • a) Kết quả tiết kiệm đối với một số chỉ tiêu cụ thể trong chi thường xuyên: Thang điểm tối đa là 70 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo
  • 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này.
  • 2. Đầu mối tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức gửi, nhận báo cáo 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau: a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông; b) Gửi trực tiếp; c) Qua dịch vụ bưu chính; d) Qua Fax; đ) Qua hệ thống thư điện tử công vụ; e) Các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của đơn vị dự toán ngân sách có đơn vị dự toán ngân sách cấp dưới trực thuộc (trừ Bộ, cơ quan Trung ương, ủy ban nhân dân cấp tỉnh và ủy ban nhân dân cấp huyện) 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của đơn vị dự toán ngân sách có đơn vị dự toán ngân sách cấp dưới trực thuộc (trừ Bộ, cơ q...
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau:
  • a) Kết quả tiết kiệm dự toán chi thường xuyên (loại trừ số kinh phí đã thực hiện tiết kiệm để cải cách tiền lương): Thang điểm tối đa 30 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức gửi, nhận báo cáo
  • 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:
  • a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau: 1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo. 2. Báo cáo định kỳ h...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của các Bộ, cơ quan Trung ương 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 4 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau: a) Công tác chỉ đạo, điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của các Bộ, cơ quan Trung ương
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 4 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau:
  • a) Công tác chỉ đạo, điều hành về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí: Thang điểm tối đa là 10 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau:
  • 1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị dự toán khối huyện gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo. 2. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị dự toán khối tỉnh, sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên q...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của ngân sách [d1] cấp xã 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau: a) Kết quả tiết kiệm đối với mộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của ngân sách [d1] cấp xã
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau:
  • a) Kết quả tiết kiệm đối với một số chỉ tiêu cụ thể trong chi thường xuyên: Thang điểm tối đa là 60 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ
  • 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị dự toán khối huyện gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo.
  • Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị dự toán khối tỉnh, sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công bố danh mục báo cáo định kỳ 1. Sở Tài chính rà soát, lập danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị chủ trì soạn thảo (gồm các nội dung sau đây: Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, kỳ báo cáo/tần suất thực hiện báo cáo, mẫu đề cương báo cáo v...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của [d2] ngân sách cấp huyện 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau: a) Kết quả tiết kiệm dự toán...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của [d2] ngân sách cấp huyện
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 3 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau:
  • a) Kết quả tiết kiệm dự toán chi thường xuyên (loại trừ số kinh phí đã thực hiện tiết kiệm để cải cách tiền lương): Thang điểm tối đa 30 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công bố danh mục báo cáo định kỳ
  • Sở Tài chính rà soát, lập danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị chủ trì soạn thảo (gồm các nội dung sau đây:
  • Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, kỳ báo cáo/tần suất thực hiện báo cáo, mẫu đề cương báo cáo và văn bản quy định chế độ báo cáo), trình Ủy ban n...
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ CÁC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÂN SÁCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo tình hình vay lại của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các chủ đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ; b) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các chủ đầu tư gửi báo c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 5 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau: a) Công tác chỉ đạo, điều hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung, tiêu chí, thang điểm đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Việc đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên được xác định trên 5 nội dung với thang điểm tối đa là 100 điểm. Cụ thể như sau:
  • a) Công tác chỉ đạo, điều hành về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí: Thang điểm tối đa là 10 điểm;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Báo cáo tình hình vay lại của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Đối tượng thực hiện báo cáo:
  • a) Các chủ đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo kết quả thực hiện chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Đơn vị dự toán khối huyện; c) Ủy ban nhân dân cấp huyện; d) Đơn vị dự toán khối tỉnh; đ) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Sở Tài chính; c) Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức chấm điểm kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên Phương thức chấm điểm các tiêu chí thành phần để đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phương thức chấm điểm các tiêu chí thành phần để đánh giá kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng thực hiện báo cáo:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã;
  • b) Đơn vị dự toán khối huyện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Báo cáo kết quả thực hiện chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí Right: Điều 10. Phương thức chấm điểm kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo tình hình sử dụng nguồn dự phòng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Sở Tài chính; c) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi báo cáo cho Ủy ban nhâ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định, tổng hợp kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm theo dõi, đánh giá và chấm điểm kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của cơ quan, đơn vị mình theo phụ lục tương ứng và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định, tổng hợp kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên
  • Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm theo dõi, đánh giá và chấm điểm kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong chi thường xuyên của cơ qua...
  • Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm định kết quả tự chấm điểm của đơn vị dự toán ngân sách cấp dưới trực tiếp, ngân sách cấp dưới trực tiếp và tổng hợp vào kết quả tự chấm điểm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Báo cáo tình hình sử dụng nguồn dự phòng
  • 1. Đối tượng thực hiện báo cáo:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh trực tiếp sử dụng kinh phí quản lý hành chính do ngân sách địa phương cấp. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Cơ quan chủ quản cấp trên (Đơn vị dự toán cấp I, cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Định 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc địa phương quản lý. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Cơ quan chủ quản cấp trên (Đơn vị dự toán cấp I, cấp II); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Tài chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ VÀ CÔNG SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo tài sản công hàng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo; cơ quan nhận báo cáo; quy trình thực hiện báo cáo; tần suất thực hiện báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 130 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo giá thị trường 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Sở Y tế; c) Sở Giáo dục và Đào tạo; d) Sở Giao thông vận tải; đ) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị có công trình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước trong kỳ báo cáo, cụ thể: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. 2. Cơ quan nhận b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo công khai tình hình phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cương báo cáo: theo Mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh trong kỳ báo cáo, cụ thể: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các đơn vị trực thuộc các Sở; d) Các sở,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Báo cáo công khai quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hàng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cương báo cáo: th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng vốn tại doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty Cổ phần có vốn nhà nước; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các doanh nghiệp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Báo cáo giám sát tài chính 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; c) Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ; d) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty Cổ phần có vốn nhà nước; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các doanh nghiệp nhà nước và Công ty Cổ phần có vốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Báo cáo tổng hợp, phân tích báo cáo tài chính của các doanh nghiệp FDI 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các doanh nghiệp FDI; b) Cục Thuế tỉnh; c) Sở Kế hoạch và Đầu tư; d) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; đ) Sở Công Thương; e) Cục Hải quan tỉnh; g) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; h) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Báo cáo tình hình thực hiện công tác thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: định kỳ hàng quý (I,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức quán triệt, thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính theo quy định này. Đối với các báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính chưa được quy định tại Quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực tài chính do các cơ quan soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung quy định báo cáo định kỳ thì phải thực hiện đúng các nguyên tắc, yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ và của Quy định này. 2. Trường hợp cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.