Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định
38/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất
429/2004/QĐ-BKH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên trong việc hình thành dự án; tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án; cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên trong việc hình thành dự án
- tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án
- cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đầu tư và quản lý hoạt động các dự án đầu tư nước ngoài trong các khu công nghiệp, khu chế xuất
- Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào các khu công nghiệp, khu chế xuất hoạt động theo Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định số 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hưng Yên (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào các khu công nghiệp, khu chế xuất hoạt động theo Quy chế Khu côn...
- Hồ sơ dự án đầu tư được lập theo hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận, thẩm định hồ sơ dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các dự án đầu tư Ban quản lý được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với Quy hoạch và Điều lệ khu công nghiệp hoặc khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ, trừ những dự án t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các dự án đầu tư Ban quản lý được uỷ quyền cấp Giấy phép đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với Quy hoạch và Điều lệ khu công nghiệp hoặc khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Là dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ, trừ những dự án thuộc Nhóm A theo quy định tại Điều 114 Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31 thán...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chín...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Việc xem xét cấp Giấy phép đầu tư theo quy trình đăng ký cấp giấy phép đầu tư hoặc quy trình thẩm định cấp giấy phép đầu tư do Ban quản lý thực hiện có sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo quy định tại các Điều số 104, 105, 106, 107, 108, Nghị định số 24/2000/NĐ-CP ngày 31...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xem xét cấp Giấy phép đầu tư theo quy trình đăng ký cấp giấy phép đầu tư hoặc quy trình thẩm định cấp giấy phép đầu tư do Ban quản lý thực hiện có sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu t...
- Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chức năng của địa phương, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên phê duyệt và thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến việc thực hi...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: 1. Ban quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau: Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ; Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 5 triệu đôla Mỹ và đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý tổ chức thẩm định và tự quyết định việc cấp Giấy phép đầu tư đối với các loại dự án sau:
- Các doanh nghiệp chế xuất có quy mô vốn đầu tư đến 40 triệu đôla Mỹ;
- Các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp và doanh nghiệp dịch vụ công nghiệp có quy mô vốn đầu tư đến 5 triệu đôla Mỹ và đáp ứng các quy định tại Điều 2 Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành
- Ủy ban nhân dân các huyện , thị xã, thành phố (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện báo cáo định kỳ 1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo. 2. Đảm bảo tính thống nhất, rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo. 3. Đảm bảo khả năng ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo,...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Giấy phép đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (bản chính) và Bộ Tài chính, Bộ Thương mại, Bộ quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giấy phép đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn.
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh, Ban quản lý gửi Giấy phép đầu tư, Giấy phép điều chỉnh về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên...
- kỹ thuật và các cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan (bản sao).
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện báo cáo định kỳ
- 1. Đảm bảo cung cấp thông tin chính xác, đầy đủ, kịp thời, đúng hình thức, nội dung yêu cầu của từng loại báo cáo.
- 2. Đảm bảo tính thống nhất, rõ ràng, công khai, cung cấp và chia sẻ thông tin, dữ liệu báo cáo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này. 2. Đầu mối tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Đối với các dự án Ban quản lý không được uỷ quyền cấp giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại 1 bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ số hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban quản lý về dự án đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tổ chức thẩm định và cấp Giấy phép đầu tư theo quy định tại các Điều 109 và 114 Nghị đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với các dự án Ban quản lý không được uỷ quyền cấp giấy phép đầu tư, sau khi tiếp nhận, Ban quản lý giữ lại 1 bộ hồ sơ (bản sao) và chuyển toàn bộ số hồ sơ dự án còn lại kèm theo ý kiến của Ban...
- Điều 4. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo
- 1. Đối tượng thực hiện báo cáo, nhận báo cáo: theo quy định cụ thể tại Chương II Quy định này.
- 2. Đầu mối tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Sở Tài chính là cơ quan đầu mối tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức gửi, nhận báo cáo 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau: a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông; b) Gửi trực tiếp; c) Qua dịch vụ bưu chính; d) Qua Fax; đ) Qua hệ thống thư điện tử công vụ; e) Các...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án; thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong các khu công nghiệp, khu chế xuất theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định 36/CP ngày 24 tháng 4 năm 1997 của Chính phủ. 2. Ban quản lý thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý hướng dẫn các chủ đầu tư triển khai thực hiện dự án
- thực hiện quản lý Nhà nước đối với các hoạt động trong các khu công nghiệp, khu chế xuất theo các quy định tại Quy chế Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành kèm theo Nghị định 3...
- 2. Ban quản lý thực hiện việc điều chỉnh Giấy phép đầu tư đối với các dự án đầu tư đã được ủy quyền cấp Giấy phép đầu tư trong phạm vi hạn mức vốn đầu tư được uỷ quyền.
- Điều 5. Phương thức gửi, nhận báo cáo
- 1. Báo cáo được thể hiện dưới hình thức văn bản giấy hoặc văn bản điện tử. Báo cáo được gửi đến cơ quan nhận báo cáo bằng một trong các phương thức sau:
- a) Qua Hệ thống Văn phòng điện tử liên thông;
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau: 1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo. 2. Báo cáo định kỳ h...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc phạm vi quản lý và gửi báo cáo tới Bộ Kế hoạch và Đầu tư, uỷ ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng quý, 6 tháng và hàng năm, Ban quản lý tổng hợp việc cấp Giấy phép đầu tư, điều chỉnh Giấy phép đầu tư, tình hình hoạt động của các doanh nghiệp trong các khu công nghiệp, khu chế xuất thuộc ph...
- Điều 6. Thời gian chốt số liệu báo cáo
- Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước, cụ thể như sau:
- 1. Báo cáo định kỳ hằng tháng: Tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị dự toán khối huyện gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo. 2. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị dự toán khối tỉnh, sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên q...
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9: Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền quy định tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện các việc được uỷ quyền theo đúng quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền q...
- Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo định kỳ
- 1. Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị dự toán khối huyện gửi báo cáo định kỳ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất vào ngày 15 của tháng cuối kỳ báo cáo.
- Thời hạn Ủy ban nhân dân cấp huyện, đơn vị dự toán khối tỉnh, sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức, cá nhân có chức năng, nhiệm vụ liên quan đến việc thực hiện chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài ch...
Left
Điều 8.
Điều 8. Công bố danh mục báo cáo định kỳ 1. Sở Tài chính rà soát, lập danh mục báo cáo định kỳ quy định tại văn bản quy phạm pháp luật do đơn vị chủ trì soạn thảo (gồm các nội dung sau đây: Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, kỳ báo cáo/tần suất thực hiện báo cáo, mẫu đề cương báo cáo v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ CÁC BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 LĨNH VỰC QUẢN LÝ NGÂN SÁCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo tình hình vay lại của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các chủ đầu tư dự án sử dụng nguồn vốn vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ; b) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các chủ đầu tư gửi báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Báo cáo kết quả thực hiện chương trình thực hành tiết kiệm, chống lãng phí 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Đơn vị dự toán khối huyện; c) Ủy ban nhân dân cấp huyện; d) Đơn vị dự toán khối tỉnh; đ) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Sở Tài chính; c) Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Báo cáo tình hình sử dụng nguồn dự phòng 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện; b) Sở Tài chính; c) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: a) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi báo cáo cho Ủy ban nhâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh trực tiếp sử dụng kinh phí quản lý hành chính do ngân sách địa phương cấp. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Cơ quan chủ quản cấp trên (Đơn vị dự toán cấp I, cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo tình hình thực hiện cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Bình Định 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc địa phương quản lý. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Cơ quan chủ quản cấp trên (Đơn vị dự toán cấp I, cấp II); b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Sở Tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 LĨNH VỰC QUẢN LÝ GIÁ VÀ CÔNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo tài sản công hàng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo; cơ quan nhận báo cáo; quy trình thực hiện báo cáo; tần suất thực hiện báo cáo: thực hiện theo quy định tại Điều 130 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Nội dung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Báo cáo giá thị trường 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Sở Y tế; c) Sở Giáo dục và Đào tạo; d) Sở Giao thông vận tải; đ) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Y tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Báo cáo tình hình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị có công trình quyết toán dự án hoàn thành sử dụng nguồn vốn nhà nước trong kỳ báo cáo, cụ thể: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh. 2. Cơ quan nhận b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Báo cáo công khai tình hình phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cương báo cáo: theo Mẫu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn ngân sách nhà nước theo niên độ ngân sách hằng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Các cơ quan, đơn vị được giao kế hoạch vốn đầu tư ngân sách tỉnh trong kỳ báo cáo, cụ thể: a) Ủy ban nhân dân cấp xã; b) Ủy ban nhân dân cấp huyện; c) Các đơn vị trực thuộc các Sở; d) Các sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo cáo công khai quyết toán vốn đầu tư theo niên độ ngân sách hàng năm 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cương báo cáo: th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng vốn tại doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước tại doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty Cổ phần có vốn nhà nước; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các doanh nghiệp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Báo cáo giám sát tài chính 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ; c) Công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ không quá 50% vốn điều lệ; d) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Báo cáo đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các doanh nghiệp nhà nước; b) Công ty Cổ phần có vốn nhà nước; c) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: a) Sở Tài chính; b) Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo a) Các doanh nghiệp nhà nước và Công ty Cổ phần có vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Báo cáo tổng hợp, phân tích báo cáo tài chính của các doanh nghiệp FDI 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: a) Các doanh nghiệp FDI; b) Cục Thuế tỉnh; c) Sở Kế hoạch và Đầu tư; d) Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; đ) Sở Công Thương; e) Cục Hải quan tỉnh; g) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; h) Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: Định kỳ hàng năm. 5. Nội dung và mẫu đề cư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Báo cáo tình hình thực hiện công tác thoái vốn nhà nước tại các doanh nghiệp 1. Đối tượng thực hiện báo cáo: Sở Tài chính. 2. Cơ quan nhận báo cáo: Ủy ban nhân dân tỉnh. 3. Quy trình thực hiện báo cáo: Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Bộ Tài chính. 4. Tần suất thực hiện báo cáo: định kỳ hàng quý (I,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm tổ chức quán triệt, thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính theo quy định này. Đối với các báo cáo định kỳ lĩnh vực tài chính chưa được quy định tại Quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Văn bản quy phạm pháp luật về lĩnh vực tài chính do các cơ quan soạn thảo, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành có nội dung quy định báo cáo định kỳ thì phải thực hiện đúng các nguyên tắc, yêu cầu của Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ và của Quy định này. 2. Trường hợp cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.