Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 38
Right-only sections 50

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định lĩnh vực, điều kiện, trình tự, thủ tục và ưu đãi đối với các dự án đầu tư phát triển công trình kết cấu hạ tầng thực hiện theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao. 2. Thủ tướng Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (sau đây gọi tắt là Hợp đồng BOT) là Hợp đồng được ký giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư để xây dựng, kinh doanh công trình kết cấu hạ tầng trong một thời hạn nhất định; hết thời hạn, Nhà đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ , thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG - KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (B.O.T) ÁP DỤNG CHO ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC (Ban hành kèm theo Nghị định...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Hợp đồng Xây dựng
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ , thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
  • QUY CHẾ ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG -
  • KINH DOANH - CHUYỂN GIAO (B.O.T) ÁP DỤNG CHO ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • 1. Hợp đồng Xây dựng
Target excerpt

Điều 3. Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ , thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ ĐẦU TƯ THEO HÌ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lĩnh vực thực hiện Dự án 1. Chính phủ khuyến khích thực hiện các dự án xây dựng, vận hành công trình kết cấu hạ tầng mới hoặc cải tạo, mở rộng, hiện đại hóa, vận hành, quản lý các công trình sau đây: a) Đường bộ, cầu, hầm và các công trình, tiện ích có liên quan; b) Đường sắt, đường xe điện; c) Cảng hàng không, cảng biển, cảng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn thực hiện Dự án 1. Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp Dự án, theo thỏa thuận trong Hợp đồng Dự án, phải tự thu xếp các nguồn vốn để thực hiện Dự án, Chính phủ khuyến khích các Nhà đầu tư có năng lực tài chính, kỹ thuật và quản lý cùng huy động vốn để thực hiện Dự án. 2. Vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư để thực hiện Dự án được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng vốn Nhà nước để tham gia góp vốn hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án. 1. Tùy từng trường hợp cụ thể, nguồn vốn Nhà nước có thể được sử dụng để tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án theo các hình thức sau: a) Doanh nghiệp Nhà nước tham gia góp vốn để thực hiện Dự án với tỷ lệ không quá 49% vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư theo quy đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dự án đầu tư được đưa vào danh mục dự án B.O.T phải có đủ các điều kiện sau đây: Phù hợp với quy hoạch phát triển vùng hoặc quy hoạch phát triển ngành đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của dự án (gọi chung là nghiên cứu tiền khả thi) đã được thông qua bằng văn b...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sử dụng vốn Nhà nước để tham gia góp vốn hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án.
  • 1. Tùy từng trường hợp cụ thể, nguồn vốn Nhà nước có thể được sử dụng để tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án theo các hình thức sau:
  • a) Doanh nghiệp Nhà nước tham gia góp vốn để thực hiện Dự án với tỷ lệ không quá 49% vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Dự án đầu tư được đưa vào danh mục dự án B.O.T phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • Phù hợp với quy hoạch phát triển vùng hoặc quy hoạch phát triển ngành đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của dự án (gọi chung là nghiên cứu tiền khả thi) đã được thông qua bằng văn bản.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sử dụng vốn Nhà nước để tham gia góp vốn hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án.
  • 1. Tùy từng trường hợp cụ thể, nguồn vốn Nhà nước có thể được sử dụng để tham gia hoặc hỗ trợ thực hiện Dự án theo các hình thức sau:
  • a) Doanh nghiệp Nhà nước tham gia góp vốn để thực hiện Dự án với tỷ lệ không quá 49% vốn chủ sở hữu của Nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 4. Dự án đầu tư được đưa vào danh mục dự án B.O.T phải có đủ các điều kiện sau đây: Phù hợp với quy hoạch phát triển vùng hoặc quy hoạch phát triển ngành đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Báo cáo nghiên cứu ti...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhóm công tác liên ngành 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán, thực hiện Dự án, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành về dự án BOT, dự án BTO, dự án BT (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành), gồm: a) Đại diện lãnh đạo Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm Trưởng Nhóm; b) Đại diện các cơ quan ở trung ươn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T có quyền yêu cầu cung cấp các thông tin cần thiết khác để làm rõ các vấn đề về năng lực tài chính, khả năm huy động vốn, năng lực tổ chức quản lý và các vấn đề khác, nếu xét thấy cần thiết.

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhóm công tác liên ngành
  • 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán, thực hiện Dự án, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành về dự án BOT, dự án BTO, dự án BT (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành), gồm:
  • a) Đại diện lãnh đạo Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm Trưởng Nhóm;
Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T có quyền yêu cầu cung cấp các thông tin cần thiết khác để làm rõ các vấn đề về năng lực tài chính, khả năm huy động vốn, năng lực tổ chức quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhóm công tác liên ngành
  • 1. Tùy thuộc vào nhu cầu đàm phán, thực hiện Dự án, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thành lập Nhóm công tác liên ngành về dự án BOT, dự án BTO, dự án BT (sau đây gọi là Nhóm công tác liên ngành), gồm:
  • a) Đại diện lãnh đạo Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền làm Trưởng Nhóm;
Target excerpt

Điều 10. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T có quyền yêu cầu cung cấp các thông tin cần thiết khác để làm rõ các vấn đề về năng lực tài chính, khả năm huy động vốn, năng lực tổ chức quản lý và các vấ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DANH MỤC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Xây dựng Danh mục Dự án 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 3 của Nghị định này, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và phê duyệt Danh mục Dự án gọi vốn đầu tư theo Hợp đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hàng năm, căn cứ vào quy hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công bố danh mục các dự án B.O.T để kêu gọi đầu tư, khuyến khích doanh nghiệp và cá nhân đề xuất dự án đầu tư để đưa vào danh mục dự án B.O.T. Định kỳ 6 tháng, danh mục dự án B.O.T quốc gia và...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Xây dựng Danh mục Dự án
  • 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế
  • xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 3 của Nghị định này, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và...
Added / right-side focus
  • xã hội, Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công bố danh mục các dự án B.O.T để kêu gọi đầu tư, khuyến khích doanh nghiệp và cá nhân đề xuất dự án đầu tư để đưa vào dan...
  • Định kỳ 6 tháng, danh mục dự án B.O.T quốc gia và địa phương được thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng, đồng thời đăng báo hàng ngày của Trung ương hoặc địa phương trong 3 số liên tiếp.
  • Thủ tướng Chính phủ công bố các dự án nhóm A và chỉ định cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xây dựng Danh mục Dự án
  • xã hội trong từng thời kỳ và quy định tại Điều 3 của Nghị định này, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung là Bộ quản lý ngành) và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và...
  • b) Mục tiêu của Dự án;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Căn cứ vào quy hoạch, định hướng phát triển kinh tế Right: Điều 3. Hàng năm, căn cứ vào quy hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế
Target excerpt

Điều 3. Hàng năm, căn cứ vào quy hoạch và mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương công bố danh mục các dự án B.O.T để kêu gọi đầu tư, khuyến khích doanh n...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Công bố Danh mục Dự án 1. Sau khi thống nhất với các cơ quan có liên quan nêu tại khoản 4 Điều 7, Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục Dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương đồng thời đăng báo hàng ngày của Trung ương và địa phương trong 3 số liên tiếp. 2. Danh mục Dự án được công bố định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các lĩnh vực dành ưu tiên cho các dự án B.O.T thực hiện bằng vốn không thuộc ngân sách nhà nước: 1. Đường giao thông đến các trung tâm du lịch, bến cảng, nhà ga và sân bay; 2. Cầu trên các tuyến đường nói trên; 3. Chợ và trung tâm thương mại, khu vui chơi, giải trí, công viên ở vùng tập trung dân cư; 4. Cung cấp điện, nước cho...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Công bố Danh mục Dự án
  • Sau khi thống nhất với các cơ quan có liên quan nêu tại khoản 4 Điều 7, Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục Dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương đồng thời...
  • 2. Danh mục Dự án được công bố định kỳ mỗi năm một lần và phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các lĩnh vực dành ưu tiên cho các dự án B.O.T thực hiện bằng vốn không thuộc ngân sách nhà nước:
  • 1. Đường giao thông đến các trung tâm du lịch, bến cảng, nhà ga và sân bay;
  • 2. Cầu trên các tuyến đường nói trên;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công bố Danh mục Dự án
  • Sau khi thống nhất với các cơ quan có liên quan nêu tại khoản 4 Điều 7, Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố Danh mục Dự án trên trang thông tin điện tử của Bộ, ngành, địa phương đồng thời...
  • 2. Danh mục Dự án được công bố định kỳ mỗi năm một lần và phải có những nội dung chủ yếu quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định này.
Target excerpt

Điều 7. Các lĩnh vực dành ưu tiên cho các dự án B.O.T thực hiện bằng vốn không thuộc ngân sách nhà nước: 1. Đường giao thông đến các trung tâm du lịch, bến cảng, nhà ga và sân bay; 2. Cầu trên các tuyến đường nói trên...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Lập, thông qua Đề xuất Dự án 1. Trên cơ sở Danh mục Dự án đã công bố tại Điều 8, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định nhà thầu tư vấn trong nước hoặc nước ngoài để lập Đề xuất Dự án và hồ sơ mời thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án. 2. Đề xuất Dự án gồm các nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết phải đầu tư xâ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trường hợp cần góp vốn ngân sách nhà nước, kể cả vốn đền bù và giải toả mặt bằng nhằm thực hiện dự án B.O.T, thì thẩm quyền quyết định góp vốn quy định như sau: 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định góp vốn đầu tư thực hiện các dự án nhóm A theo đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập, thông qua Đề xuất Dự án
  • 1. Trên cơ sở Danh mục Dự án đã công bố tại Điều 8, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định nhà thầu tư vấn trong nước hoặc nước ngoài để lập Đề xuất Dự án và hồ sơ mời thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm...
  • 2. Đề xuất Dự án gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trường hợp cần góp vốn ngân sách nhà nước, kể cả vốn đền bù và giải toả mặt bằng nhằm thực hiện dự án B.O.T, thì thẩm quyền quyết định góp vốn quy định như sau:
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định góp vốn đầu tư thực hiện các dự án nhóm A theo đề nghị của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
  • 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định góp vốn đầu tư thực hiện các dự án B.O.T thuộc nhóm B và C.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thông qua Đề xuất Dự án
  • 1. Trên cơ sở Danh mục Dự án đã công bố tại Điều 8, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ định nhà thầu tư vấn trong nước hoặc nước ngoài để lập Đề xuất Dự án và hồ sơ mời thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm...
  • 2. Đề xuất Dự án gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét, quyết định thông qua Đề xuất Dự án. Right: Tuỳ thuộc vào thẩm quyền quyết định góp vốn thực hiện dự án B.O.
Target excerpt

Điều 8. Trường hợp cần góp vốn ngân sách nhà nước, kể cả vốn đền bù và giải toả mặt bằng nhằm thực hiện dự án B.O.T, thì thẩm quyền quyết định góp vốn quy định như sau: 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định góp vốn đầu tư...

left-only unmatched

Chương III

Chương III LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án 1. Trừ các trường hợp quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức đấu thầu rộng rãi trong nước hoặc quốc tế để lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án. 2. Hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau: a) Chỉ dẫn đối với nhà thầu;...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T, phải xem xét hồ sơ và xác định về khả năng thực hiện dự án B.O.T, thông báo đến doanh nghiệp, cá nhân được chọn dưới hình thức giấy xác nhận năng lực thực hiện dự án B.O.T trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ như quy định tại Điều 9 và 10 Quy chế này, trườn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án
  • 1. Trừ các trường hợp quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức đấu thầu rộng rãi trong nước hoặc quốc tế để lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồ...
  • 2. Hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T, phải xem xét hồ sơ và xác định về khả năng thực hiện dự án B.O.T, thông báo đến doanh nghiệp, cá nhân được chọn dưới hình thức giấy xác nhận nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đấu thầu lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án
  • 1. Trừ các trường hợp quy định tại Điều 11 và Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phải tổ chức đấu thầu rộng rãi trong nước hoặc quốc tế để lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồ...
  • 2. Hồ sơ mời thầu gồm các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 11. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T, phải xem xét hồ sơ và xác định về khả năng thực hiện dự án B.O.T, thông báo đến doanh nghiệp, cá nhân được chọn dưới hình thức giấy xác nhận năng lực thực...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chỉ định Nhà đầu tư đàm phán trực tiếp Hợp đồng Dự án Việc chỉ định Nhà đầu tư đàm phán trực tiếp Hợp đồng Dự án chỉ được thực hiện khi đáp ứng một trong các Điều kiện sau: 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đã tiến hành sơ tuyển Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án, nhưng chỉ có một Nhà đầu tư đáp ứng được yêu cầu sơ tuyển. 2. D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất 1. Nhà đầu tư có thể chủ động đề xuất Dự án ngoài Danh mục Dự án được công bố theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này và phải lập Đề xuất Dự án. 2. Hồ sơ đề xuất Dự án nộp cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung sau: a) Đề xuất Dự án gồm các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 9 của Ng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Doanh nghiệp, cá nhân muốn đầu tư thực hiện dự án B.O.T phải gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền một bộ hồ sơ bao gồm: Bản tự giới thiệu về khả năng chuyên môn, tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm; giới thiệu các nhà thầu dự định thuê để thực hiện các dịch vụ có liên quan; Phương án huy động vốn; Giấy tờ cam kết của các ngân hà...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất
  • 1. Nhà đầu tư có thể chủ động đề xuất Dự án ngoài Danh mục Dự án được công bố theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này và phải lập Đề xuất Dự án.
  • 2. Hồ sơ đề xuất Dự án nộp cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung sau:
Added / right-side focus
  • Điều 9. Doanh nghiệp, cá nhân muốn đầu tư thực hiện dự án B.O.T phải gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền một bộ hồ sơ bao gồm:
  • Bản tự giới thiệu về khả năng chuyên môn, tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm; giới thiệu các nhà thầu dự định thuê để thực hiện các dịch vụ có liên quan;
  • Phương án huy động vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Dự án do Nhà đầu tư đề xuất
  • 1. Nhà đầu tư có thể chủ động đề xuất Dự án ngoài Danh mục Dự án được công bố theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này và phải lập Đề xuất Dự án.
  • 2. Hồ sơ đề xuất Dự án nộp cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền gồm các nội dung sau:
Target excerpt

Điều 9. Doanh nghiệp, cá nhân muốn đầu tư thực hiện dự án B.O.T phải gửi đến cơ quan nhà nước có thẩm quyền một bộ hồ sơ bao gồm: Bản tự giới thiệu về khả năng chuyên môn, tài chính, kỹ thuật, kinh nghiệm; giới thiệu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Lập, phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sau khi có quyết định lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án theo quy định tại Điều 10, Điều 11 hoặc Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo Nhà đầu tư lập Dự án đầu tư xây dựng công trình làm cơ sở để đàm phán. 2. Dự án đầu tư xây dựng công trìn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trước khi quyết định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T có trách nhiệm: Kiểm tra tính trung thực của từng tài liệu trong hồ sơ quy định tại Điều 9 Quy chế này. Xem xét, đánh giá khả năng tài chính, năng lực tổ chức quản lý của những tổ chức, cá nhân cam kết cho vay vốn, của những tổ chức được dự định thuê xâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Lập, phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Sau khi có quyết định lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án theo quy định tại Điều 10, Điều 11 hoặc Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo Nhà đầu tư lập Dự án đầu...
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình được lập, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp Dự án đàm phán thành công, chi phí lập Dự án đầu tư xây dựng công trình được hạch toán và...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trước khi quyết định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T có trách nhiệm:
  • Kiểm tra tính trung thực của từng tài liệu trong hồ sơ quy định tại Điều 9 Quy chế này.
  • Xem xét, đánh giá khả năng tài chính, năng lực tổ chức quản lý của những tổ chức, cá nhân cam kết cho vay vốn, của những tổ chức được dự định thuê xây dựng hoặc thực hiện các dịch vụ có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập, phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình
  • Sau khi có quyết định lựa chọn Nhà đầu tư đàm phán Hợp đồng Dự án theo quy định tại Điều 10, Điều 11 hoặc Điều 12 của Nghị định này, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chỉ đạo Nhà đầu tư lập Dự án đầu...
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình được lập, phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng. Trường hợp Dự án đàm phán thành công, chi phí lập Dự án đầu tư xây dựng công trình được hạch toán và...
Target excerpt

Điều 12. Trước khi quyết định, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T có trách nhiệm: Kiểm tra tính trung thực của từng tài liệu trong hồ sơ quy định tại Điều 9 Quy chế này. Xem xét, đánh giá khả năng tà...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Đàm phán, ký kết Hợp đồng Dự án và các Hợp đồng có liên quan 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán Hợp đồng Dự án và thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (nếu có) với Nhà đầu tư đã được chọn. Đối với những Dự án có yêu cầu bảo lãnh của Chính phủ, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuậ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Việc xin phép đầu tư thực hiện dự án B.O.T thuộc nhóm A được tiến hành sau khi doanh nghiệp B.O.T đã đăng ký kinh doanh hoặc bổ sung đăng ký kinh doanh. Đối với dự án đầu tư B.O.T thuộc nhóm B và C, việc xin phép đầu tư có thể thực hiện đồng thời với xin phép thành lập doanh nghiệp hoặc xin bổ sung đăng ký kinh doanh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Đàm phán, ký kết Hợp đồng Dự án và các Hợp đồng có liên quan
  • Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán Hợp đồng Dự án và thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (nếu có) với Nhà đầu tư đã được chọn.
  • Đối với những Dự án có yêu cầu bảo lãnh của Chính phủ, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận các yêu cầu bảo lãnh trước khi đàm phán Hợp đồng Dự án.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Việc xin phép đầu tư thực hiện dự án B.O.T thuộc nhóm A được tiến hành sau khi doanh nghiệp B.O.T đã đăng ký kinh doanh hoặc bổ sung đăng ký kinh doanh.
  • Đối với dự án đầu tư B.O.T thuộc nhóm B và C, việc xin phép đầu tư có thể thực hiện đồng thời với xin phép thành lập doanh nghiệp hoặc xin bổ sung đăng ký kinh doanh.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đàm phán, ký kết Hợp đồng Dự án và các Hợp đồng có liên quan
  • Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chủ trì đàm phán Hợp đồng Dự án và thỏa thuận bảo lãnh Chính phủ (nếu có) với Nhà đầu tư đã được chọn.
  • Đối với những Dự án có yêu cầu bảo lãnh của Chính phủ, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận các yêu cầu bảo lãnh trước khi đàm phán Hợp đồng Dự án.
Target excerpt

Điều 17. Việc xin phép đầu tư thực hiện dự án B.O.T thuộc nhóm A được tiến hành sau khi doanh nghiệp B.O.T đã đăng ký kinh doanh hoặc bổ sung đăng ký kinh doanh. Đối với dự án đầu tư B.O.T thuộc nhóm B và C, việc xin...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Nội dung Hợp đồng Dự án 1. Hợp đồng Dự án phải có những nội dung chủ yếu sau: - Tên, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng Dự án; - Mục tiêu, phạm vi hoạt động của Dự án và Dự án khác; phương thức, tiến độ thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình (đối với Dự án BT); - Nguồn vốn, khả năng tài chí...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trong thời hạn 7 ngày, kể từ khi ký hợp đồng B.O.T, doanh nghiệp B.O.T phải đặt cọc một khoản tiền bằng 0,5% tổng số vốn đầu tư đối với dự án nhóm A, và 1% tổng số vốn đầu tư đối với dự án nhóm B và C tại ngân hàng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết Hợp đồng B.O.T chỉ định. Số tiền đặt cọc này có thể gộp thành vốn thực h...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nội dung Hợp đồng Dự án
  • 1. Hợp đồng Dự án phải có những nội dung chủ yếu sau:
  • - Tên, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng Dự án;
Added / right-side focus
  • Trong thời hạn 7 ngày, kể từ khi ký hợp đồng B.O.T, doanh nghiệp B.O.T phải đặt cọc một khoản tiền bằng 0,5% tổng số vốn đầu tư đối với dự án nhóm A, và 1% tổng số vốn đầu tư đối với dự án nhóm B v...
  • Số tiền đặt cọc này có thể gộp thành vốn thực hiện dự án B.O.T, nhưng chỉ được rút ra sau khi đã khởi công và đầu tư xây dựng công trình B.O.T đạt trên 1% tổng số vốn đầu tư của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung Hợp đồng Dự án
  • 1. Hợp đồng Dự án phải có những nội dung chủ yếu sau:
  • - Tên, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của các Bên tham gia ký kết Hợp đồng Dự án;
Target excerpt

Điều 20. Trong thời hạn 7 ngày, kể từ khi ký hợp đồng B.O.T, doanh nghiệp B.O.T phải đặt cọc một khoản tiền bằng 0,5% tổng số vốn đầu tư đối với dự án nhóm A, và 1% tổng số vốn đầu tư đối với dự án nhóm B và C tại ngâ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng Dự án Đối với Dự án có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên ký kết Hợp đồng Dự án, các bên ký kết các Hợp đồng được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng nêu tại Điều 38 của Nghị định này và các bên ký kết các Hợp đồng khác có liên quan đến Dự án...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Khi có nhu cầu vay vốn, doanh nghiệp B.O.T được quyền thế chấp tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệp, quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật để vay vốn. Tiền vay được từ việc thế chấp tài sản phải được sử dụng vào mục đích tiếp tục xây dựng và vận hành công trình như quy định trong hợp đồng B.O.T.

Open section

This section explicitly points to `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng Dự án
  • Đối với Dự án có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên ký kết Hợp đồng Dự án, các bên ký kết các Hợp đồng được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng nêu tại Điều 38 của Nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 38. Khi có nhu cầu vay vốn, doanh nghiệp B.O.T được quyền thế chấp tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệp, quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật để vay vốn.
  • Tiền vay được từ việc thế chấp tài sản phải được sử dụng vào mục đích tiếp tục xây dựng và vận hành công trình như quy định trong hợp đồng B.O.T.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Áp dụng pháp luật nước ngoài điều chỉnh quan hệ Hợp đồng Dự án
  • Đối với Dự án có vốn đầu tư nước ngoài, các Bên ký kết Hợp đồng Dự án, các bên ký kết các Hợp đồng được Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng nêu tại Điều 38 của Nghị...
Target excerpt

Điều 38. Khi có nhu cầu vay vốn, doanh nghiệp B.O.T được quyền thế chấp tài sản thuộc sở hữu của doanh nghiệp, quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật để vay vốn. Tiền vay được từ việc thế chấp tài sản phải được...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm đầu mối tổ chức thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư cho các Dự án. 2. Thủ tục thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư được thực hiện như sau: a) Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư, trong đó có ít nhất 01 bộ gốc, để tổ chức thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư. Hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nội dung Chứng nhận đầu tư Chứng nhận đầu tư gồm những nội dung chủ yếu sau: - Tên, địa chỉ của Nhà đầu tư và Doanh nghiệp Dự án; - Số, ngày cấp Chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với nhà đầu tư đã thành lập tổ chức kinh tế); - Mục tiêu, địa điểm thực hiện Dự án; - Tổng vốn đầu tư của Dự án; - Các ưu đãi đầu tư và bảo lãnh của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Dự án 1. Nhà đầu tư phải thực hiện biện pháp bảo đảm nghĩa vụ theo Hợp đồng Dự án dưới hình thức bảo lãnh của ngân hàng hoặc biện pháp bảo đảm nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật dân sự. Số tiền bảo đảm nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng Dự án phải đạt tỷ lệ tối thiểu sau: a) Đối với Dự án có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đăng ký kinh doanh, thành lập và tổ chức quản lý của doanh nghiệp Dự án 1. Đối với Dự án sử dụng nguồn vốn đầu tư trong nước, sau khi thực hiện các thủ tục quy định tại Điều 17 Nghị định này, Nhà đầu tư đăng ký kinh doanh để thành lập doanh nghiệp Dự án hoặc bổ sung Chứng nhận đăng ký kinh doanh (đối với Nhà đầu tư đã thành lậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện triển khai Dự án Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư thoả thuận trong Hợp đồng Dự án các điều kiện triển khai thực hiện Dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ký kết hợp đồng để triển khai Dự án Doanh nghiệp Dự án được tự quyết định việc lựa chọn nhà thầu tư vấn, mua sắm hàng hoá, xây lắp và ký kết các hợp đồng khác để thực hiện Dự án. Kết quả lựa chọn nhà thầu phải thông báo cho Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng 1. Doanh nghiệp Dự án chủ trì, phối hợp với Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện Dự án thành lập Hội đồng giải phóng mặt bằng xây dựng theo phương án nêu trong Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt. Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền thông qua nghiên cứu tiền khả thi: Thủ tướng Chính phủ thông qua nghiên cứu tiền khả thi đối với các dự án nhóm A, theo đề nghị của Bộ kế hoạch và Đầu tư và Bộ quản lý ngành, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định và thông qua nghiên cứu tiền k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  • Doanh nghiệp Dự án chủ trì, phối hợp với Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện Dự án thành lập Hội đồng giải phóng mặt bằng xây dựng theo phương án nêu trong Dự á...
  • Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền thông qua nghiên cứu tiền khả thi:
  • Thủ tướng Chính phủ thông qua nghiên cứu tiền khả thi đối với các dự án nhóm A, theo đề nghị của Bộ kế hoạch và Đầu tư và Bộ quản lý ngành, trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thẩm định và thông qua nghiên cứu tiền khả thi dự án nhóm B và C trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
  • Doanh nghiệp Dự án chủ trì, phối hợp với Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện Dự án thành lập Hội đồng giải phóng mặt bằng xây dựng theo phương án nêu trong Dự á...
  • Trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Target excerpt

Điều 5. Thẩm quyền thông qua nghiên cứu tiền khả thi: Thủ tướng Chính phủ thông qua nghiên cứu tiền khả thi đối với các dự án nhóm A, theo đề nghị của Bộ kế hoạch và Đầu tư và Bộ quản lý ngành, trong thời hạn 20 ngày...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Lập thiết kế kỹ thuật và triển khai xây dựng công trình Doanh nghiệp Dự án lập thiết kế kỹ thuật công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng và gửi Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để giám sát, kiểm tra. Trường hợp thiết kế kỹ thuật không phù hợp với thiết kế cơ sở đã được phê duyệt, Doanh nghiệp Dự án phải trình Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giám sát thi công xây dựng và nghiệm thu công trình 1. Doanh nghiệp Dự án có thể tự giám sát hoặc thuê tổ chức tư vấn độc lập để giám sát thi công xây dựng, nghiệm thu các hạng mục và toàn bộ công trình theo thiết kế đã được duyệt. 2. Tổ chức tư vấn được thuê chịu trách nhiệm trước Doanh nghiệp Dự án và trước pháp luật về chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Quản lý và kinh doanh công trình Doanh nghiệp BOT, doanh nghiệp BTO hoặc tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 10 Điều 2 của Nghị định này thực hiện việc quản lý và kinh doanh toàn bộ công trình theo các điều kiện thoả thuận trong Hợp đồng Dự án.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với nghị định này đều bị bãi bỏ.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Quản lý và kinh doanh công trình
  • Doanh nghiệp BOT, doanh nghiệp BTO hoặc tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 10 Điều 2 của Nghị định này thực hiện việc quản lý và kinh doanh toàn bộ công trình theo các điều kiện thoả thuận tro...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với nghị định này đều bị bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý và kinh doanh công trình
  • Doanh nghiệp BOT, doanh nghiệp BTO hoặc tổ chức quản lý theo quy định tại khoản 10 Điều 2 của Nghị định này thực hiện việc quản lý và kinh doanh toàn bộ công trình theo các điều kiện thoả thuận tro...
Target excerpt

Điều 2. Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những qui định trước đây trái với nghị định này đều bị bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Giá, phí dịch vụ 1. Giá, phí sản phẩm, dịch vụ do Doanh nghiệp Dự án cung cấp được xác định theo nguyên tắc bù đủ chi phí, có tính đến tương quan giá cả thị trường, bảo đảm lợi ích của Doanh nghiệp Dự án và người sử dụng và phải được quy định trong Hợp đồng Dự án. 2. Điều kiện tăng giá, phí và các khoản thu phải được thoả thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Hỗ trợ thu phí dịch vụ Doanh nghiệp Dự án được tạo mọi điều kiện thuận lợi để thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ cũng như các khoản thu hợp pháp khác từ khai thác công trình Dự án. Trong trường hợp cần thiết, Doanh nghiệp Dự án có thể yêu cầu Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hỗ trợ thu phí hoặc các khoản thu khác từ việc kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nghĩa vụ cung ứng dịch vụ và vận hành công trình Doanh nghiệp Dự án có nghĩa vụ: 1. Đối xử bình đẳng với tất cả các đối tượng sử dụng hợp pháp các sản phẩm, dịch vụ Doanh nghiệp Dự án cung cấp. Nghiêm cấm việc sử dụng quyền kinh doanh công trình Dự án để đối xử phân biệt hoặc khước từ phục vụ đối với các đối tượng sử dụng. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHUYỂN GIAO CÔNG TRÌNH VÀ CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 30.

Điều 30. Chuyển giao công trình Dự án 1. Đối với Dự án BOT, khi hết thời hạn kinh doanh công trình Dự án theo quy định tại Hợp đồng BOT, nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình Dự án và các tài liệu liên quan đến quá trình khai thác, vận hành công trình cho Nhà nước. Tài sản được chuyển giao không bao gồm các khoản nợ phát sin...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện thuận lợi và có sự hỗ trợ cần thiết, để doanh nghiệp B.O.T thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ cũng như các khoản thu hợp pháp khác từ khai thác công trình B.O.T. Trong trường hợp cần thiết, doanh nghiệp B.O.T có quyền yêu cầu Nhà nước hỗ trợ theo quy định của pháp luật để t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Chuyển giao công trình Dự án
  • Đối với Dự án BOT, khi hết thời hạn kinh doanh công trình Dự án theo quy định tại Hợp đồng BOT, nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình Dự án và các tài liệu liên quan đến quá trình khai t...
  • Tài sản được chuyển giao không bao gồm các khoản nợ phát sinh của Doanh nghiệp Dự án.
Added / right-side focus
  • Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện thuận lợi và có sự hỗ trợ cần thiết, để doanh nghiệp B.O.T thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ cũng như các khoản thu hợp pháp khác từ khai thác...
  • Trong trường hợp cần thiết, doanh nghiệp B.O.T có quyền yêu cầu Nhà nước hỗ trợ theo quy định của pháp luật để tiến hành thu phí từ kinh doanh công trình B.O.T.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Chuyển giao công trình Dự án
  • Đối với Dự án BOT, khi hết thời hạn kinh doanh công trình Dự án theo quy định tại Hợp đồng BOT, nhà đầu tư chuyển giao không bồi hoàn công trình Dự án và các tài liệu liên quan đến quá trình khai t...
  • Tài sản được chuyển giao không bao gồm các khoản nợ phát sinh của Doanh nghiệp Dự án.
Target excerpt

Điều 32. Chính phủ, Uỷ ban nhân dân các cấp tạo mọi điều kiện thuận lợi và có sự hỗ trợ cần thiết, để doanh nghiệp B.O.T thu đúng, thu đủ giá và phí dịch vụ cũng như các khoản thu hợp pháp khác từ khai thác công trình...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thủ tục bàn giao công trình Dự án BOT 1. Một năm trước khi việc chuyển giao được thực hiện, Nhà đầu tư phải đăng báo hàng ngày của Trung ương và địa phương về việc chuyển giao công trình cho Nhà nước, trình tự, thủ tục và thời hạn thanh lý Hợp đồng, thanh toán các khoản nợ. 2. Một năm trước thời hạn chuyển giao nêu trong Hợp đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều kiện bàn giao công trình Khi bàn giao công trình, Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư phải xem xét việc đáp ứng các điều kiện chuyển giao quy định tại Hợp đồng Dự án, bao gồm các vấn đề sau: 1. Tình trạng của công trình khi chuyển giao; 2. Danh mục các tài sản chuyển giao, kể cả những tài liệu liên quan đến khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Tiếp nhận và sử dụng công trình sau khi bàn giao 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận chuyển giao công trình theo các điều kiện quy định tại Hợp đồng Dự án và chuẩn bị bộ máy tiếp nhận để sau khi chuyển giao, công trình có thể hoạt động bình thường. 2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền có thể giao công trình cho một doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hiệu lực Hợp đồng Dự án 1. Hợp đồng Dự án chấm dứt hiệu lực khi hết thời hạn đã thoả thuận tại Hợp đồng. 2. Dự án bị chấm dứt hoạt động và Nhà đầu tư chịu mọi trách nhiệm theo Hợp đồng Dự án nếu công trình không được khởi công xây dựng trong thời hạn thoả thuận trừ trường hợp Hợp đồng Dự án có thoả thuận khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ƯU ĐÃI VÀ BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DOANH NGHIỆP DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Ưu đãi về thuế 1. Doanh nghiệp BOT và Doanh nghiệp BTO được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp như quy định đối với Dự án thuộc danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư. Ưu đãi về thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp này được áp dụng trong toàn bộ thời gian thực hiện Dự án. 2. Doanh nghiệp Dự án v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thuế đối với các nhà thầu tham gia thực hiện Dự án 1. Các nhà thầu nước ngoài (nếu có) tham gia thực hiện Dự án nộp các loại thuế và hưởng ưu đãi về miễn, giảm thuế theo quy định của pháp luật về thuế áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài. 2. Các nhà thầu Việt Nam thực hiện các nghĩa vụ thuế theo quy định của pháp luật về thuế á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Ưu đãi về sử dụng đất Doanh nghiệp Dự án được miễn tiền sử dụng đất đối với diện tích đất được Nhà nước giao hoặc được miễn tiền thuê đất trong toàn bộ thời gian thực hiện Dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bảo lãnh nghĩa vụ của nhà đầu tư, Doanh nghiệp Dự án và các doanh nghiệp khác Trong trường hợp cần thiết, tuỳ theo tính chất Dự án, Chính phủ chỉ định cơ quan có thẩm quyền thay mặt Chính phủ bảo lãnh vốn vay, cung cấp nguyên liệu, tiêu thụ sản phẩm và các nghĩa vụ Hợp đồng khác cho Nhà đầu tư, Doanh nghiệp Dự án hoặc các doan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Quyền thế chấp tài sản 1. Trong quá trình thực hiện Dự án, Doanh nghiệp Dự án được cầm cố, thế chấp các tài sản và quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Việc cầm cố, thế chấp tài sản của Doanh nghiệp Dự án phải được sự chấp thuận của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và không làm ảnh hưởng đến mục tiêu, tiến độ và hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Quyền mua ngoại tệ 1. Trong quá trình xây dựng và kinh doanh công trình, Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp Dự án được mua ngoại tệ tại tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối để đáp ứng các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn và các giao dịch khác theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối, gồm: a) Chi trả tiền thuê thiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Bảo đảm cung cấp các dịch vụ công cộng 1. Doanh nghiệp Dự án được sử dụng đất đai, đường giao thông và các công trình phụ trợ khác để thực hiện Dự án theo quy định của pháp luật. 2. Trường hợp có khan hiếm về dịch vụ công ích hoặc có hạn chế về đối tượng được sử dụng công trình công công, Doanh nghiệp Dự án được ưu tiên cung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Giải quyết tranh chấp 1. Đối với Dự án sử dụng vốn đầu tư trong nước, tranh chấp giữa Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư hoặc Doanh nghiệp Dự án; tranh chấp giữa Doanh nghiệp Dự án với các tổ chức kinh tế tham gia thực hiện Dự án được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo lãnh nghĩa vụ thực hiện Hợp đồng nêu tại Điều 38...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 43.

Điều 43. Bảo đảm về vốn và tài sản 1. Vốn đầu tư và tài sản hợp pháp của Nhà đầu tư không bị quốc hữu hoá hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính. 2. Trong trường hợp cần thiết phải trưng mua, trưng dụng tài sản của Nhà đầu tư theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư, Nhà nước bảo đảm thanh toán hoặc bồi thường tài sản và vốn của Nh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn thực hiện dự án B.O.T: 1. Dự án B.O.T được thực hiện bằng một trong các nguồn vốn sau đây: 100% vốn không thuộc ngân sách nhà nước, kể cả vốn vay trong nước và nước ngoài. Vốn góp của ngân sách nhà nước và vốn góp của doanh nghiệp, cá nhân, kể cả vốn vay trong nước và ngoài nước. 2. Đối với mỗi dự án B.O.T, vốn thuộc...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43. Bảo đảm về vốn và tài sản
  • 1. Vốn đầu tư và tài sản hợp pháp của Nhà đầu tư không bị quốc hữu hoá hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
  • Trong trường hợp cần thiết phải trưng mua, trưng dụng tài sản của Nhà đầu tư theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư, Nhà nước bảo đảm thanh toán hoặc bồi thường tài sản và vốn của Nhà đầu tư theo...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguồn vốn thực hiện dự án B.O.T:
  • 1. Dự án B.O.T được thực hiện bằng một trong các nguồn vốn sau đây:
  • 100% vốn không thuộc ngân sách nhà nước, kể cả vốn vay trong nước và nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Bảo đảm về vốn và tài sản
  • 1. Vốn đầu tư và tài sản hợp pháp của Nhà đầu tư không bị quốc hữu hoá hoặc bị tịch thu bằng biện pháp hành chính.
  • Trong trường hợp cần thiết phải trưng mua, trưng dụng tài sản của Nhà đầu tư theo quy định tại Điều 6 của Luật Đầu tư, Nhà nước bảo đảm thanh toán hoặc bồi thường tài sản và vốn của Nhà đầu tư theo...
Target excerpt

Điều 6. Nguồn vốn thực hiện dự án B.O.T: 1. Dự án B.O.T được thực hiện bằng một trong các nguồn vốn sau đây: 100% vốn không thuộc ngân sách nhà nước, kể cả vốn vay trong nước và nước ngoài. Vốn góp của ngân sách nhà n...

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 44.

Điều 44. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Nghị định sau: 1. Nghị định số 77/CP ngày 18 tháng 06 năm 1997 của Chính phủ ban hành quy chế đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) áp dụng cho đầu tư trong nước; 2. Nghị định số 62/1998...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Trong quá trình kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T và doanh nghiệp B.O.T có thể thoả thuận chuyển giao công trình trước thời hạn cho Nhà nước với điều kiện Nhà nước dành cho doanh nghiệp B.O.T một hoặc một số cơ hội kinh doanh thuận lợi hoặc tài sản và quyền lợi khác để bù đắp phần vốn chưa được t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 44. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Nghị định sau:
  • 1. Nghị định số 77/CP ngày 18 tháng 06 năm 1997 của Chính phủ ban hành quy chế đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) áp dụng cho đầu tư trong nước;
Added / right-side focus
  • Trong quá trình kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T và doanh nghiệp B.O.T có thể thoả thuận chuyển giao công trình trước thời hạn cho Nhà nước với điều kiện Nhà nước dà...
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các Nghị định sau:
  • 1. Nghị định số 77/CP ngày 18 tháng 06 năm 1997 của Chính phủ ban hành quy chế đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) áp dụng cho đầu tư trong nước;
Target excerpt

Điều 44. Trong quá trình kinh doanh, cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng B.O.T và doanh nghiệp B.O.T có thể thoả thuận chuyển giao công trình trước thời hạn cho Nhà nước với điều kiện Nhà nước dành cho doan...

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Quy định chuyển tiếp 1. Doanh nghiệp Dự án sử dụng vốn đầu tư trong nước đã thành lập trước khi Nghị định này có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký kinh doanh lại. 2. Doanh nghiệp Dự án có vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập trước khi Nghị định này có hiệu lực có thể đăng ký lại hoặc không đăng ký lại theo quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng và quyền hạn của mình có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T) áp dụng cho đầu tư trong nước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này bản "Qui chế đầu tư theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (B.O.T) áp dụng cho đầu tư trong nước".
CHƯƠNG 1 CHƯƠNG 1 NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ: 1. Dự án: Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (viết tắt theo tiếng Anh là B.O.T) là dự án đầu tư xây dựng công trình, tổ chức quản lý và kinh doanh có thu phí các dịch vụ sử dụng công trình với thời hạn dự tính thu hồi đủ vốn và thu được lợi nhuận; sau khi kết thúc thời hạn hợp đồng thì công trình đó được chu...
Điều 2. Điều 2. Nhà nước khuyến khích và hỗ trợ các doanh nghiệp, cá nhân trong nước đầu tư xây dựng và kinh doanh các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội, sản xuất kinh doanh dịch vụ công cộng theo hình thức hợp đồng B.O.T trong các lĩnh vực sau đây: 1. Quốc lộ, đường liên tỉnh, liên huyện; 2. Cầu, cầu cảng, bến cảng biển và cảng sông...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP B.O.T HOẶC THÀNH VIÊN SÁNG LẬP DOANH NGHIỆP B.O.T
Điều 13. Điều 13. Doanh nghiệp được chọn thực hiện dự án B.O.T, hoặc nhóm doanh nghiệp, cá nhân được chọn làm thành viên sáng lập doanh nghiệp B.O.T phải có đủ các điều kiện sau đây: Đảm bảo huy động đủ và kịp thời số vốn cần thiết để hoàn thành xây dựng công trình; Có cán bộ kỹ thuật và cán bộ quản lý đủ kiến thức, kinh nghiệm quản lý xây dựng...
Điều 14. Điều 14. Trường hợp có 2 doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp, cá nhân trở lên cùng muốn thực hiện một dự án B.O.T, thì tổ chức đấu thầu để chọn doanh nghiệp B.O.T hoặc thành viên sáng lập doanh nghiệp B.O. T. Trình tự, thủ tục, thể thức lựa chọn đối tác đầu tư thực hiện theo Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định 43/CP ngày 16 tháng...