Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã,thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Gia Lai
127/2020/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
13/2020/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã,thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
- Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã,thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Khu vực thuộc Tổ dân phố thuộc phường của thành phố, thị xã; tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện và khu quy hoạch trung tâm hành chính xã được UBND cấp huyện phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điều 58, khoản 2 Điều 62, khoản 2 Điều 63, khoản 4 Điều 64, khoản 3 Điều 67, khoản 2 Điều 68, khoản 5 Điều 78 Luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này hướng dẫn chi tiết khoản 4 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 38, khoản 4 Điều 39, khoản 5 Điều 41, khoản 8 Điều 43, khoản 5 Điều 45, khoản 2 Điều 52, khoản 4 Điều 53, khoản 4 Điề...
- Điều 1. Khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh, bao gồm: Khu vực thuộc Tổ dân phố thuộc phường của thành phố, thị xã
- tổ dân phố thuộc thị trấn của các huyện và khu quy hoạch trung tâm hành chính xã được UBND cấp huyện phê duyệt.
Left
Điều 2.
Điều 2. Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu dân cư ( thôn, buôn, làng và tương đương đã được quy hoạch) và ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này; đồng thời, đảm bảo thực hiện đúng các quy định về nuôi chim yến: Nhà yến cách khu dân cư tối thiểu 300m; thiết bị phát âm thanh để dẫn dụ chim yế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 2. Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu dân cư ( thôn, buôn, làng và tương đương đã được quy hoạch) và ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này
- đồng thời, đảm bảo thực hiện đúng các quy định về nuôi chim yến: Nhà yến cách khu dân cư tối thiểu 300m
- thiết bị phát âm thanh để dẫn dụ chim yến có cường độ âm thanh đo tại miệng loa không vượt quá 70 dBA (đề xi ben A)
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Cơ sở chăn nuôi xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thuộc khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này, trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Chăn nuôi năm 2018 phải ngừng hoạt động hoặc di dời đến địa điểm phù hợp theo quy định. 2. Trong thời gian chưa...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau: 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số; trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho động vật cảnh là protein tổng số; trong thức ăn chăn nuôi khác, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi là các chất quyết định công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này các từ ngữ sau được hiểu như sau:
- 1. Chất chính trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc là protein thô và lysine tổng số
- Cơ sở chăn nuôi xây dựng và hoạt động trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thuộc khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này, trong thời hạn quy định tại khoả...
- 2. Trong thời gian chưa ngừng hoạt động hoặc chưa di dời đến địa điểm phù hợp theo quy định, phải thực hiện các quy định sau:
- a) Giữ nguyên hiện trạng, không được đầu tư xây dựng để cơi nới, mở rộng quy mô chăn nuôi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Gia Lai khóa XI, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 19 tháng 7 năm 2020./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này 1. Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính: Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân nộp 01 hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cơ chế một cửa quốc gia, dịch vụ công trự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nộp hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính:
- Tùy theo điều kiện tiếp nhận, trả kết quả của cơ quan giải quyết thủ tục hành chính, tổ chức, cá nhân nộp 01 hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường mạng (cơ chế một cửa quốc...
- Quy định về nộp hồ sơ như sau:
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Gia Lai khóa XI, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020, có hiệu lực từ ngày 19 tháng 7 năm 2020./.
- Left: Điều 4. Giao UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
Unmatched right-side sections