Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông
76/2006/QĐ-BTC
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính
185/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính
- Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 và Điều 4 của Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông, như sau: “Điều 3 . Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông được trích 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu về lệ p...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định việc thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính, bao gồm: giấy phép bưu chính, giấy phép nhập khẩu tem bưu chính và văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (sau đây gọi chung là giấy phép)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Thông tư này quy định việc thu, nộp, quản lý sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính, bao gồm:
- giấy phép bưu chính, giấy phép nhập khẩu tem bưu chính và văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (sau đây gọi chung là giấy phép).
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 và Điều 4 của Quyết định số 215/2000/QĐ-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông, như sau:
- Cơ quan thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông được trích 15% (mười lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu về lệ phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc, dịch vụ, thu...
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại Điều 3 Quyết định này, số còn lại (85%) cơ quan thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.”
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng Phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Đối với phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, cơ quan thu phí được để lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho công tác tổ chức thu phí (trừ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý sử dụng
- Phí thẩm định điều kiện hoạt động và lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- Đối với phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính, cơ quan thu phí được để lại 90% số phí thu được để trang trải chi phí cho công tác tổ chức thu phí (trừ các khoản đã được ngân sách nhà nước tha...
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ quy định tại Điều 3 Quyết định này, số còn lại (85%) cơ quan thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loạ...
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan thu phí, lệ phí 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính và thu lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính đối với: - Giấy phép bưu chính phạm vi liên tỉnh, quốc tế; - Giấy phép nhập khẩu tem bưu chính; - Văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính phạm vi liên tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ quan thu phí, lệ phí
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan thu phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính và thu lệ phí cấp giấy phép trong hoạt động bưu chính đối với:
- - Giấy phép bưu chính phạm vi liên tỉnh, quốc tế;
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động bưu chính viễn thông không đề cập tại Quyết định này được thực hiệ...
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Unmatched right-side sections