Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 17
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2020 và bãi bỏ Quyết định số 85/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2020 và bãi bỏ Quyết định số 85/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2020 và bãi bỏ Quyết định số 85/2016/QĐ-UBND ngày 29/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIAN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cơ quan thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; cơ quan quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý, thẩm định Tuân thủ theo nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm quy định tại Điều 3, Luật An toàn thực phẩm năm 2010 và đảm bảo tính thống nhất, không chồng chéo, công khai, minh bạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan thẩm định, cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ và chỉ đạo các Chi cục quản lý Nhà nước chuyên ngành trực thuộc Sở thẩm định, cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao nhiệm vụ và chỉ đạo: 1. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, phòng Kinh tế thành phố thực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trưởng phòng Kinh tế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Các...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cơ quan quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao nhiệm vụ và chỉ đạo:
  • Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, phòng Kinh tế thành phố thực hiện ký Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, kinh...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, Trưởng phòng Nông nghiệp và PTNT huyện, Trưởng phòng Kinh tế thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
  • Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các huyện, phòng Kinh tế thành phố thực hiện ký Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, kinh...
  • 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn: Quản lý và thực hiện ký Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn đối với cơ sở sản xuất, sơ chế, kinh doanh nhỏ lẻ không c...
Rewritten clauses
  • Left: Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố giao nhiệm vụ và chỉ đạo: Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Sở Nông nghiệp và PTNT, Trưởng...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm 1. Việc cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm được thực hiện theo nguyên tắc cơ quan nào thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản thì cơ quan đó cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm. 2. Trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện quy định về quản lý an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chất lượng, an toàn thực phẩm; thành lập Đoàn thẩm định liên ngành. 3. Phân công cho các Chi cục Quản lý...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra. 2. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp của các đơn vị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện quy định về quản lý an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chất lượng, an toàn thực phẩm; thành lập Đoàn thẩm định liên ngành.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp
  • 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra.
  • 2. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp của các đơn vị được thực hiện theo quy định tại Điều 6, Điều 7 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện quy định về quản lý an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về chất lượng, an toàn thực phẩm; thành lập Đoàn thẩm định liên ngành.
Target excerpt

Điều 4. Nội dung phân công, phân cấp, phối hợp 1. Rà soát, xác định cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp; cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản để phân công, phân cấp cho các cơ quan kiểm tra. 2. Nội d...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thẩm định và tham mưu Chủ tịch UBND tỉnh bố trí kinh phí thực hiện hàng năm theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Sở Kế hoạch và Đầu tư Cung cấp danh sách các cơ sở đăng ký mới, dừng hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh các mặt hàng thực phẩm nông, lâm, thuỷ sản do ngành nông nghiệp quản lý cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ vào ngày 15/6 và 15/12 hàng năm để thống kê, rà soát phục vụ thẩm định tại cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Tổ chức triển khai, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản trên địa bàn theo quy định. 2. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn tổ chức thẩm định, đánh giá xếp loại các cơ sở sản xuất, kinh doanh đã được phân công trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. C ác cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản Thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 38/2018/TT- BNNPTNT ngày 25/12/2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo Cơ quan thẩm định, cấp giấy chứng nhận, cơ quan quản lý quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này có trách nhiệm báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo định kỳ: Báo cáo 6 tháng đầu năm gửi trước 20 tháng 6 (thời gian chốt số liệu 6 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Chế độ báo cáo
  • Cơ quan thẩm định, cấp giấy chứng nhận, cơ quan quản lý quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này có trách nhiệm báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo định kỳ: Báo cáo 6 tháng đầu...
  • Báo cáo năm gửi trước 20 tháng 12 (thời gian chốt số liệu được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo). Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp v...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp
  • Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nôn...
  • 2. Trường hợp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh nhiều nhóm ngành hàng vật tư nông nghiệp và thực phẩm nông lâm thủy sản, Thủ trưởng cơ quan được giao chủ trì có trách nhiệm thông báo tới các cơ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chế độ báo cáo
  • Cơ quan thẩm định, cấp giấy chứng nhận, cơ quan quản lý quy định tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này có trách nhiệm báo cáo về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo định kỳ: Báo cáo 6 tháng đầu...
  • Báo cáo năm gửi trước 20 tháng 12 (thời gian chốt số liệu được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo). Báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Sở Nông nghiệp v...
Target excerpt

Điều 5. Hình thức kiểm tra, phối hợp 1. Thủ trưởng cơ quan kiểm tra ban hành quyết định thành lập Đoàn kiểm tra theo hướng dẫn tại khoản 1 điều 14 Thông tư 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Bộ Nông nghi...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định chuyển tiếp Các cơ sở sản xuất, kinh doanh đã được cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm và các cơ sở đã thực hiện ký cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản an toàn trước ngày Quyết định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng đến khi hết thời hạn ghi trên Giấy chứng nhận .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân báo cáo bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) để x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định phân công, phân cấp kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này phân công, phân cấp và mối quan hệ phối hợp giữa các đơn vị trong việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Nô...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý, cơ quan kiểm tra, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh: vật tư nông nghiệp; sản phẩm nông lâm thủy sản; muối; nước sinh hoạt nông thôn; nước đá phục vụ bảo quản, chế biến nông sản thực phẩm; dụng cụ bao gói chứa đựng thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phân công, phân cấp 1. Sự phân công, phân cấp phải được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật. 2. Một cơ sở sản xuất, kinh doanh chỉ chịu sự kiểm tra bởi một cơ quan kiểm tra theo phân công, phân cấp đảm bảo không chồng chéo, bỏ sót. 3. Trong kiểm tra thực hiện tốt...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra các cơ sở do UBND tỉnh/Ban Quản lý khu công nghiệp cấp chứng nhận đầu tư, cơ sở có đăng ký doanh nghiệp do Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp, cơ sở do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm; quản lý sản xuất nông sản thực phẩm ban đầu nhỏ lẻ 1. Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các đơn vị trực thuộc Sở kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực...