Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về bảo quản chứng từ kế toán của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về bảo quản chứng từ kế toán của Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Quy định về bảo quản chứng từ kế toán của Ngân hàng Nhà nước".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng của tổ chức tín dụng đối với khách hàng. Right: Điều 1: Ban hành theo Quyết định này "Quy định về bảo quản chứng từ kế toán của Ngân hàng Nhà nước".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về bảo quản chứng từ Kế toán Ngân hàng Nhà nước tại các văn bản khác trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định về bảo quản chứng từ Kế toán Ngân hàng Nhà nước tại các văn bản khác trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười lăm ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng vụ Kế toán - Tài chính, Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. THỐNG ĐỐC (Đã ký) Cao Sĩ Kiêm QUY ĐỊNH VỀ BẢO QUẢN CHỨNG TỪ KẾ T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng vụ Kế toán
  • VỀ BẢO QUẢN CHỨNG TỪ KẾ TOÁN CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
  • (Ban hành theo quết định số: 63/QĐ - NH2 ngày 23/3/1997của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Right: Tài chính, Giám đốc Trung tâm tin học Ngân hàng, Vụ trưởng, Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh thành phố chịu trách nhiệm thi hàn...

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Hàng ngày, các chứng từ kế toán của Ngân hàng Nhà nước sau khi đã được hạch toán vào sổ sách, đối chiếu khớp đúng giữa các phần hành kế toán phải được tập hợp đầy đủ, kịp thời (Bao gồm chứng từ ghi sổ và chứng từ gốc và các phụ kiện kèm theo) và sắp xếp để đóng thành tập "Nhật ký chứng từ" chắc chắn, gọn gàng để lưu trữ. Nhật k...
Điều 2 Điều 2: Những chứng từ kế toán Ngân hàng Nhà nước phải bảo quản và lưu trữ gồm: - Chứng từ bằng giấy: Bảng kê tổng hợp chứng từ các cặp, nhật ký quỹ, các chứng từ nội bảng, các chứng từ ngoại bảng (Kể cả các giấy tờ kèm theo chứng từ). - Băng từ, đĩa từ, Microfilm và các vật mang tin có chứa dữ liệu thông tin về chứng từ kế toán.
Điều 3 Điều 3: Thời hạn lưu trữ chứng từ được chia làm hai loại sau: - Loại lưu trữ vĩnh viễn. - Loại lưu trữ có thời hạn. Thời hạn lưu trữ của từng loại chứng từ kế toán Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
Điều 4 Điều 4: Các chứng từ kế toán đã hạch toán phải được chuyển giao hết cho nhân viên phụ trách việc làm thủ tục bảo quản chứng từ. Khi nhận chứng từ, nhân viên phụ trách việc làm thủ tục bảo quản chứng từ phải kiểm soát lại các chứng từ trong ngày và bảo đảm tập hợp đầy đủ toàn bộ chứng từ phát sinh trong ngày (Bao gồm chứng từ ghi sổ và...
Điều 5 Điều 5: Sắp xếp chứng từ kế toán trong tập nhật ký chứng từ: - Các chứng từ trước khi đóng vào tập nhật ký phải được sắp xếp theo trật tự các cặp giao dịch (Phân theo cách sắp xếp để vào máy vi tính), cụ thể: Cặp 1 - Các chứng từ về tiền mặt, ngân phiếu thanh toán. Cặp 2 - Các chứng từ thanh toán liên hàng. Cặp 3 - Các chứng từ về than...
Điều 6 Điều 6: Đóng nhật ký chứng từ. - Các chứng từ sau khi đã sắp xếp theo trật tự như trên, nhân viên làm thủ tục bảo quản chứng từ chịu trách nhiệm đóng nhật ký chứng từ thành tập chắc chắn, gọn gàng theo từng ngày. Ngoài cùng của tập nhật ký chứng từ phải có bìa cứng, đai để bảo vệ, trên bìa có ghi các yếu tố: + Tên đơn vị Ngân hàng:.......
Điều 7 Điều 7: Tất cả chứng từ trong tập (bao gồm bảng kê tổng hợp chứng từ các cặp, bảng kê từng cặp chứng từ phát sinh, chứng từ ghi sổ, các chứng từ gốc...) phải được ghi số thứ tự liên tục, số thứ tự bắt đầu từ số 01 trở đi. Số thứ tự chứng từ lưu trữ phải dùng bút bi mầu, bút mực mầu để ghi hoặc dập số thống nhất vào góc phải phía trên m...
Điều 8 Điều 8: Đối với chứng từ có thời hạn lưu trữ lâu dài hay vĩnh viễn đang trong thời gian điều tra, thanh tra, tra cứu... mặc dù đã đến hạn gửi kho lưu trữ nhưng vẫn được tiếp tục lưu trữ và bảo quản tại phòng kế toán cho đến khi các chứng từ này đã được điều tra, thanh tra, tra cứu... xong thì phải gửi ngay vào kho lưu trữ.