Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn
08/2020/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện
39/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện
- Ban hành quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo nghị quyết này quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chi và nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện như sau: 1. Đối tượng áp dụng a) Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã hoặc đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chi và nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã thực hiện như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng
- a) Các cá nhân đến thăm và làm việc với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã hoặc được Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện, thị xã đến...
- Điều 1. Ban hành kèm theo nghị quyết này quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Khi văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số: 15/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số:
- 15/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn. Những nội dung, mức chi hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông không quy định trong quy định này thì thực hiện theo các văn bản quy định hiện hành....
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nội dung, mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông tại địa phương từ nguồn ngân sách tỉnh Bắc Kạn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Chi thù lao giảng viên, trợ giảng; phụ cấp tiền ăn giảng viên, trợ giảng; chi phí đưa, đón, bố trí nơi ở cho giảng viên, trợ giảng; chi thù lao hướng dẫn viên tham quan, thực hành thao tác kỹ thuật: Mức chi theo quy định tại Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Hội đồ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số: 15/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh, Ủy ban Mặt trận tổ quốc các huyện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số:
- 15/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức chi, nguồn kinh phí chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận tổ...
- Điều 2. Chi bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
- 1. Chi thù lao giảng viên, trợ giảng
- phụ cấp tiền ăn giảng viên, trợ giảng
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi thông tin tuyên truyền 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; Xuất bản Bản tin Khuyến nông; Xây dựng chương trình quảng bá, tiêu thụ sản phẩm nông sản tỉnh Bắc Kạn; Xây dựng chương trình khoa giáo về chuỗi giá trị sản xuất nông lâm nghiệp từ khâu sản xuất đến khâu tiêu thụ: Mức chi theo quy định tại Khoản 2 Đi...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Ủy ban Mặt trận tổ quốc tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014.
- 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng
- Xuất bản Bản tin Khuyến nông
- Xây dựng chương trình quảng bá, tiêu thụ sản phẩm nông sản tỉnh Bắc Kạn
- Left: Điều 3. Chi thông tin tuyên truyền Right: Điều 3 . Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Chi hỗ trợ giống, thiết bị, vật tư thiết yếu: a) Mô hình trình diễn ở địa bàn khó khăn, đặc biệt khó khăn, địa bàn bị ảnh hưởng của thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền được hỗ trợ tối đa 100% chi phí về giống, thiết bị, vật tư thiết yếu để xây dựng mô hìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi khác 1. Mua sắm, sửa chữa, nâng cấp trang thiết bị phục vụ cho hoạt động khuyến nông: Thực hiện theo chế độ, tiêu chuẩn, định mức và dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Tổ chức chủ trì và đơn vị triển khai thực hiện mô hình, nhiệm vụ khuyến nông được trích tối đa 5% nguồn kinh phí khuyến nông được cấp thẩm quyền gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí hoạt động khuyến nông cấp tỉnh do ngân sách cấp tỉnh đảm bảo. 2. Kinh phí hoạt động khuyến nông cấp huyện, cấp xã do ngân sách cấp huyện đảm bảo./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.