Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 110
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu, miễn, giảm; thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Tổ chức thực hiện
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 71/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Target excerpt

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

left-only unmatched

Chương I

Chương I MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ

Mục I. PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mức thu 1. Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông, giữ xe: a) Các phường thuộc thành phố: 5.000 đồng/m2/ngày; b) Các xã, thị trấn: 3.000 đồng/m2/ngày. 2. Đối với trường hợp sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố vào mục đích khác: a) Các phường thuộc thành phố: 15.000 đồng/m2/tháng; b) Các xã trung tâm huy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tỷ lệ trích để lại 1. Đối với thành phố: Để lại đơn vị trực tiếp thu năm mươi phần trăm (50%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, năm mươi phần trăm (50%) nộp ngân sách nhà nước. 2. Đối với các huyện: Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để tran...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng nộp Tổ chức, cá nhân được phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo quy định của pháp luật, phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng lòng đường, hè phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng miễn, giảm: Không

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. PHÍ THAM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH

Mục II. PHÍ THAM QUAN DANH LAM THẮNG CẢNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mức thu (chưa bao gồm bảo hiểm) 1. Đối với Hồ Ba Bể: 40.000 đồng/lần/người; 2. Đối với Động Hua Mạ: 20.000 đồng/lần/người; 3. Đối với Động Nàng Tiên: 10.000 đồng/lần/người;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tỷ lệ trích để lại 1. Đối với Hồ Ba Bể và Động Hua Mạ: Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi năm phần trăm (85%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí, mười năm phần trăm (15%) nộp ngân sách nhà nước. 2. Đối với Động Nàng Tiên: Để lại chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân tham quan danh lam thắng cảnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng miễn, giảm 1. Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; trẻ em dưới 06 tuổi theo quy định của pháp luật. 2. Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí: a) Trẻ em từ 06 đến dưới 16 tuổi. b) Đối với người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật. c) Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thu phí: Các đơn vị được giao quản lý danh lam thắng cảnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. PHÍ THAM QUAN DI TÍCH LỊCH SỬ

Mục III. PHÍ THAM QUAN DI TÍCH LỊCH SỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức thu Đối với Di tích Đồn Phủ Thông, Di tích Nà Tu, Di tích ATK:10.000 đồng/lần/người.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động thu phí và sửa chữa nhỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối tượng nộp Tổ chức, cá nhân tham quan di tích lịch sử.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đối tượng miễn, giảm 1. Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; trẻ em dưới 16 tuổi theo quy định của pháp luật. 2. Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí: a) Đối với người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật. b) Đối với người thuộc diện hưởng nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thu phí Các đơn vị được giao quản lý di tích lịch sử.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV. PHÍ THƯ VIỆN

Mục IV. PHÍ THƯ VIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mức thu 1. Phí thẻ mượn, thẻ đọc tài liệu: 20.000 đồng/thẻ/năm; 2. Phí sử dụng phòng đọc đa phương tiện: 80.000 đồng/người/năm;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng nộp Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tư liệu tại thư viện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng miễn, giảm 1. Miễn phí đối với người khuyết tật đặc biệt nặng; 2. Giảm năm mươi phần trăm (50%) mức phí: a) Trẻ em dưới 16 tuổi. b) Đối với người được hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa, người khuyết tật, người cao tuổi theo quy định của pháp luật. c) Đối với người thuộc diện hưởng nhiều chính sách giảm thì ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thu phí Thư viện tỉnh và Trung tâm Văn hóa – Thể thao và Truyền thông các huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Mục V. PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Mức thu Đơn vị tính: Triệu đồng TT Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) Nhóm dự án ≤ 50 50 và ≤ 100 100 và ≤ 200 200 và ≤ 500 500 1 Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 4,50 5,85 10,80 12,60 15,30 2 Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng 6,21 7,65 13,50 14,40 22,50 3 Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật 6,75 8,55 15,30 16,20 22,50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu chín mươi phần trăm (90%) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động, mười phần trăm (10%) nộp ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Đối tượng nộp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác là chủ dự án phải lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng miễn, giảm: Không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI. PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Mục VI. PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Mức thu 1. Đối với tổ chức a) Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất: STT Quy mô diện tích Đơn vị tính Mức thu cấp mới (cấp lần đầu) Mức thu cấp đổi, cấp lại 1 Nhỏ hơn và bằng 5.000m 2 Đồng/hồ sơ 1.000.000 Bằng năm mươi phần trăm (50%) so với mức thu cấp mới (cấp lần đầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đối tượng nộp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu đăng ký, nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có nhu cầu thẩm định theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối tượng miễn: Không

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thu phí 1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Mục VII. PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT; PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC, CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Mức thu STT Danh mục phí Đơn vị tính Mức thu I Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi 1 Trường hợp thẩm định đề án, báo cáo lần đầu 1.1 Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất - Đối với đề á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu tám mươi phần trăm (80%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động liên quan đến thu phí, hai mươi phần trăm (20%) nộp ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Đối tượng nộp Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng phải lập hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Đối tượng miễn: Không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức thu phí Sở Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII. PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI

Mục VIII. PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Mức thu: 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Đối tượng nộp Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai (trừ các trường hợp phục vụ cho mục đích quốc phòng, an ninh, yêu cầu của lãnh đạo Đảng và Nhà nước hoặc trong tình trạng khẩn cấp; Bộ Tài nguyên và Môi trường, cơ quan tài nguyên và môi trường ở địa phương, Ủy ban nhân dân các cấp).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Đối tượng miễn Hộ gia đình có người là thương binh; người có công với cách mạng; hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thu phí 1. Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Bắc Kạn. 3. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IX. PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Mục IX. PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Mức thu: 30.000 đồng/hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Đối tượng nộp Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình có yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Đối tượng miễn 1. Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, cơ quan điều tra, cơ quan thi hành án dân sự, cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác có yêu cầu cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm để phục vụ hoạt động chuyên môn thuộc phạm vi, lĩnh vực quản lý theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình tự tra c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tổ chức thu phí 1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục X. PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

Mục X. PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Mức thu STT Các trường hợp đăng ký Mức thu (Đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký biện pháp bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 60.000 4 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 7 . Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 8 . Đối tượng nộp Cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình có yêu cầu đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49 . Đối tượng miễn 1. Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn. 2. Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp của các hộ gia đình, cá nhân theo quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 0 . Tổ chức thu phí 1. Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XI. PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀUKIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ THỂ THAO, CÂU LẠC BỘ THỂ THAO CHUYÊN NGHIỆP

Mục XI. PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀUKIỆN KINH DOANH HOẠT ĐỘNG CƠ SỞ THỂ THAO, CÂU LẠC BỘ THỂ THAO CHUYÊN NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51: Mức thu 1.Cấp lần đầu: a) Kinh doanh 01 môn thể thao: 800.000 đồng/giấy chứng nhận. b) Kinh doanh từ môn thể thao thứ hai trở lên: mức thu phí 400.000 đồng/01 môn thể thao bổ sung, nhưng mức thu tối đa không quá 2.000.000 đồng/giấy chứng nhận. 2. Cấp lại: a) Cấp lại do thay đổi các nội dung hoặc bổ sung danh mục hoạt động thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Tỷ lệ trích để lại Để lại đơn vị trực tiếp thu một trăm phần trăm (100%) số tiền phí thu được để trang trải chi phí hoạt động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân có đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Đối tượng miễn, giảm: Không

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tổ chức thu phí: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC THU, MIỄN, GIẢM CÁC LOẠI LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ

Mục I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 6 . Mức thu 1. Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú: a) Đối với các phường thuộc thành phố: 10.000 đồng/lần đăng ký; b) Đối với các khu vực khác: 5.000 đồng/lần đăng ký. 2. Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân: a) Đối với các phườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 7 . Đối tượng nộp Người thực hiện đăng ký cư trú với cơ quan đăng ký, quản lý cư trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 8 . Đối tượng miễn Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ nghèo, công dân cư trú tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 9 . Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp xã, cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II. LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN

Mục II. LỆ PHÍ CẤP CHỨNG MINH NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60 . Mức thu cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi (Không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng minh nhân dân). 1. Đối với các phường thuộc thành phố: 6.000 đồng/lần cấp; 2. Đối với các khu vực khác: 3.000 đồng/lần cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61 . Đối tượng nộp Người được cơ quan công an cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi chứng minh nhân dân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62 . Đối tượng miễn 1. Bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ Việt Nam anh hùng; hộ nghèo, công dân cư trú tại các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. 2. Cấp đổi chứng minh nhân dân do nhà nước thay đổi địa giới hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63 . Tổ chức thu lệ phí: Công an cấp tỉnh, cấp huyện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III. LỆ PHÍ HỘ TỊCH

Mục III. LỆ PHÍ HỘ TỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64 . Mức thu S TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu 1 Đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã - Khai sinh (Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) Đồng 7.000 - Khai tử (Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) Đồng 7.000 - Kết hôn (Đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 5 . Đối tượng nộp Người được giải quyết về đăng ký hộ tịch theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 6 . Đối tượng miễn 1. Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật. 2. Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại Ủy ban nhân dân cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 7 . Tổ chức thu lệ phí 1. Phòng Tư pháp các huyện, thành phố. 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV . LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM

Mục IV . LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 8 . Mức thu 1. Cấp mới: 600.000 đồng/giấy phép; 2. Cấp lại: 450.000 đồng/giấy phép; 3. Gia hạn: 400.000 đồng/lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 9 . Đối tượng nộp Các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn có sử dụng lao động là người nước ngoài hoặc người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Đối tượng miễn, giảm: Không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Tổ chức thu lệ phí Sở Lao động, Thương binh và Xã hội hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp được Sở Lao động, Thương binh và Xã hội ủy quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Mục V. LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72

Điều 72 . Mức thu STT Nội dung ĐVT Mức thu Hộ gia đình, cá nhân Tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận lần đầu - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không có nhà, tài sản gắn liền với đất) Đồng/giấy 25.000 100.000 - Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Đồng/giấy 100.000 500.000 2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Đối tượng nộp Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Đối tượng miễn 1. Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ quy định việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 5 . Tổ chức thu lệ phí 1. Văn phòng Đăng ký đất đai: Thu lệ phí đối với các tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân người nước ngoài. 2. Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thành phố: Thu lệ phí đối với các hộ gia đình, cá nhân người Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Mục VI. LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 6 . Mức thu 1. Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép): 75.000 đồng/01 giấy phép; 2. Cấp phép xây dựng các công trình: 150.000 đồng/01 giấy phép; 3. Trường hợp gia hạn cấp phép xây dựng: 15.000 đồng/lần.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 7 . Đối tượng nộp Chủ đầu tư các công trình xây dựng, chủ hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 8 . Đối tượng miễn, giảm: Không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 9 . Tổ chức thu lệ phí 1. Sở Xây dựng: Thu lệ phí đối với những trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh. Lệ phí đối với trường hợp cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Mục VII. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80

Điều 80 . Mức thu 1. Cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) do cấp huyện cấp 100.000 đồng/lần cấp. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81.

Điều 81. Đối tượng nộp Hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đề nghị được cấp Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã) theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82

Điều 82 . Đối tượng miễn, giảm: Không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83

Điều 83 . Tổ chức thu lệ phí 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Thu lệ phí đối với các đối tượng do cấp tỉnh cấp. 2. Phòng Tài chính - Kế hoạch các huyện, thành phố: Thu lệ phí đối với các đối tượng do cấp huyện cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84

Điều 84 . Các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phí, lệ phí thực hiện thu tiền phí, lệ phí và cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 5 . Định kỳ hàng tuần các đơn vị được giao nhiệm vụ thu phải gửi số tiền phí thu được vào Tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 6 . Hàng tháng chậm nhất là ngày 05 tháng sau, đơn vị thu phí, lệ phí nộp số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước, đồng thời thực hiện kê khai phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87.

Điều 87. Sử dụng phí, lệ phí Tổ chức thu phí được trích để lại phải sử dụng kinh phí đúng mục đích và chế độ, chính sách theo quy định. Đối với tổ chức, đơn vị thu lệ phí, thực hiện nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước; chi phí liên quan đến hoạt động thu lệ phí do ngân sách nhà nước đảm bảo theo phân cấp quản lý ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Định
Điều 1. Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết ban hành chính sách hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Bình Định; cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số nhóm đối tượng từ ngân sách tỉnh và trách nhiệm...
Điều 3. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh , Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01...