Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 19
Right-only sections 87

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương và người đại diện vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương chịu trách nhiệm th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) đối với số vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi tắt là Quỹ tín dụng Trung ương).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Vốn hỗ trợ của Nhà nước cho hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân tại Quỹ tín dụng Trung ương (sau đây gọi tắt là vốn hỗ trợ của Nhà nước) là vốn hỗ trợ của Chính phủ được tính vào vốn điều lệ của Quỹ tín dụng Trung ương; Số vốn này được giao cho Quỹ tín dụng Trung ương sử dụng nhằm mục đích hỗ trợ cho hoạt động c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quản lý và sử dụng lợi tức vốn hỗ trợ của Nhà nước Việc quản lý và sử dụng lợi tức vốn hỗ trợ của Nhà nước do Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ quy định cụ thể đối với từng thời kỳ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc cử người đại diện 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cử từ 2 đến 3 người đại diện để tham gia quản trị, điều hành và kiểm soát Quỹ tín dụng Trung ương, trong đó phải có 1 người chịu trách nhiệm chính. 2. Người đại diện khi tham gia quản trị, điều hành và kiểm soát tại Quỹ tín dụng Trung ương phải tuân thủ các quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI VỐN HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC

Mục I: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI VỐN HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng Nhà nước 1. Yêu cầu người đại diện báo cáo định kỳ hoặc đột xuất tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Quỹ tín dụng Trung ương; Giao nhiệm vụ và yêu cầu người đại diện bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của Nhà nước tại Quỹ tín dụng Trung ương; Yêu cầu người đại diện báo cáo việc th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác chịu trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 9 Điều 5 của Quy chế này và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao trong từng trường hợp cụ t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành viên Quỹ tín dụng nhân dân; thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân the...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác chịu trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 9 Điều 5 của Quy chế này và thực hiện các nhiệm...
  • 2. Vụ Tổ chức Cán bộ chịu trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Khoản 6 Điều 5 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân
  • 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định này đều có thể trở thành thành vi...
  • thành viên có quyền ra Quỹ tín dụng nhân dân theo quy định của điều lệ Quỹ tín dụng nhân dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
  • Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác chịu trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 9 Điều 5 của Quy chế này và thực hiện các nhiệm...
  • 2. Vụ Tổ chức Cán bộ chịu trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Khoản 6 Điều 5 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Tự nguyện gia nhập và ra Quỹ tín dụng nhân dân: Mọi công dân Việt Nam, các hộ gia đình và các đối tượng khác có đủ điều kiện theo quy định tại Điều...

left-only unmatched

Mục II: NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Mục II: NGƯỜI ĐẠI DIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn người đại diện Người đại diện phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Là công chức của Ngân hàng Nhà nước. 2. Có phẩm chất đạo đức tốt, có sức khoẻ đảm đương được nhiệm vụ. 3. Hiểu biết pháp luật, có ý thức chấp hành luật pháp. 4. Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên về một trong các chuyên ngành kinh tế, tài chính, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền hạn của người đại diện 1. Được tham gia ứng cử vào bộ máy quản trị, kiểm soát, điều hành của Quỹ tín dụng Trung ương theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ tín dụng Trung ương. 2. Được tham gia bầu cử với tư cách là thành viên của Quỹ tín dụng Trung ương và có quyền bình đẳng như các thành viên khác trong mọi hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Nghĩa vụ của người đại diện 1. Theo dõi giám sát và phân tích, đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ tín dụng Trung ương; Trường hợp phát hiện khả năng thua lỗ, mất vốn phải báo cáo kịp thời cho Ngân hàng Nhà nước. 2. Thực hiện đầy đủ các báo cáo theo quy định tạ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sáng lập viên 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với Ủ y ban nhân dân cấp có thẩm quyền được quy định tại Điều 67, 68 Nghị định này về ý định thành lập, phương hướng và ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Nghĩa vụ của người đại diện
  • 1. Theo dõi giám sát và phân tích, đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ tín dụng Trung ương
  • Trường hợp phát hiện khả năng thua lỗ, mất vốn phải báo cáo kịp thời cho Ngân hàng Nhà nước.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Sáng lập viên
  • 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở.
  • Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với Ủ y ban nhân dân cấp có thẩm quyền được quy định tại Điều 67, 68 Nghị định này về ý định thành lập, phương hướng và chương tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Nghĩa vụ của người đại diện
  • 1. Theo dõi giám sát và phân tích, đánh giá tình hình hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ tín dụng Trung ương
  • Trường hợp phát hiện khả năng thua lỗ, mất vốn phải báo cáo kịp thời cho Ngân hàng Nhà nước.
Target excerpt

Điều 11. Sáng lập viên 1. Sáng lập viên là những người khởi xướng việc thành lập Quỹ tín dụng nhân dân và gia nhập Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở. 2. Sáng lập viên Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở phải báo cáo bằng văn bản vớ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khen thưởng và kỷ luật đối với người đại diện 1. Người đại diện được khen thưởng theo chế độ thi đua, khen thưởng chung đối với cán bộ, công chức Ngân hàng Nhà nước. 2. Trường hợp người đại diện thiếu trách nhiệm, lợi dụng nhiệm vụ, quyền hạn, gây thiệt hại cho Ngân hàng Nhà nước và Quỹ tín dụng Trung ương thì phải chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ báo cáo của người đại diện 1. Người đại diện có trách nhiệm lập và gửi Ngân hàng Nhà nước (Vụ Các tổ chức tín dụng hợp tác) các loại báo cáo sau: a) Hàng năm gửi hồ sơ Quỹ tín dụng Trung ương (Phụ lục đính kèm Quy chế này) trước ngày 30/4 của năm sau. b) Hàng quý gửi văn bản Báo cáo phân tích tình hình quản trị, kiểm so...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Các Vụ, Cục và đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tham mưu cho Thống đốc tổ chức triển khai thực hiện các quyền và nghĩa vụ của Ngân hàng Nhà nước đối với vốn hỗ trợ của Nhà nước theo quy định tại Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở, Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương (sau đây gọi chung là Quỹ tín dụng nhân dân).
Điều 2. Điều 2. Tính chất và mục tiêu hoạt động của Quỹ tín dụng nhân dân Quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng hợp tác hoạt động theo nguyên tắc tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động, thực hiện mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên, nhằm phát huy sức mạnh của tập thể và của từng thành viên giúp...
Điều 3. Điều 3. Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở là tổ chức tín dụng hợp tác do các thành viên trong địa bàn tự nguyện thành lập và hoạt động theo quy định của Nghị định này nhằm mục tiêu chủ yếu là tương trợ giữa các thành viên.
Điều 4. Điều 4. Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương là tổ chức tín dụng hợp tác do các Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở cùng nhau thành lập nhằm mục đích hỗ trợ và nâng cao hiệu quả hoạt động của cả hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân. Để hỗ trợ hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân, các tổ chức tín dụng và các đối tượng khác được...
Điều 6. Điều 6. Số lượng thành viên tối thiểu Số lượng thành viên của Quỹ tín dụng nhân dân không hạn chế, nhưng tối thiểu phải có 30 thành viên.
Điều 7. Điều 7. Quyền của Quỹ tín dụng nhân dân 1. Được huy động vốn, cho vay vốn và thực hiện các dịch vụ ngân hàng khác theo giấy phép hoạt động; có quyền tự chủ kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả hoạt động của mình. 2. Nhận vốn tài trợ của Nhà nước, của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Yêu cầu người vay cung cấp các tà...