Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích tại các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyềnn Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
09 /2020/NQ-HĐND
Right document
Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sungtại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận
16/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện...
Open sectionRight
Tiêu đề
Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất
- Left: Thông qua danh mục các dự án thu hồi đất Right: Thông qua Danh mục các dự án phát triển kinh tế
- Left: danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận Right: danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
- Left: danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Right: danh mục các dự án chuyển tiếp tại các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của Hội đồng nhân d...
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục 152 dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta, đất rừng sản xuất dưới 50 héc ta trên địa bàn tỉnh Phú Thọ , với diện tích 964,123 héc ta (trong...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh là 205 dự án , với tổng diện tích 289,325 héc ta (Trong đó: Diện tích đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Thành phố Việt Trì 13 dự án với diện tích 23 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 8,94 héc ta và diện tích các loại đất khác 14,06 héc ta.
- - Huyện Phù Ninh 05 dự án với diện tích 16,831 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 2,32 héc ta và diện tích các loại đất khác 14,511 héc ta.
- - Huyện Đoan Hùng 18 dự án với diện tích 22,63 héc ta, trong đó: Diện tích đất trồng lúa 17,85 héc ta và diện tích các loại đất khác 4,78 héc ta.
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất
- - 124 dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai năm 2013 với diện tích 937,763 héc ta.
- - 28 dự án sử dụng đất thông qua hình thức nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất (thỏa thuận bồi thường) phải chuyển mục đích đất trồng lúa sang mục đích p...
- Left: Điều 1. Thông qua danh mục 152 dự án phát triển kinh tế Right: Điều 1. Thông qua danh mục các dự án, công trình phát triển kinh tế
- Left: danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ dưới 20 héc ta, đất rừng sản xuất dưới 50 héc ta trên địa bàn tỉnh Phú Thọ , với diện... Right: xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất và danh mục dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa dưới 10 héc ta, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh là...
- Left: diện tích đất rừng sản xuất 362,804 héc ta Right: diện tích đất rừng phòng hộ 2,57 héc ta
Left
Điều 2
Điều 2 . Dự án cho chuyển tiếp thực hiện Tổng số 59 dự án với tổng diện tích 295,74 héc ta (trong đó: diện tích đất trồng lúa 90,04 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 4,25 héc ta và diện tích các loại đất khác là 201,45 héc ta) tại Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh. (Chi tiết có b iểu số 0 2 kèm t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông qua danh mục các dự án chuyển tiếp từ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019 và số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019. Tổng cộng 90 dự án, cụ thể như sau: - Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019: 04 dự án với tổng diện tích 11,23 héc ta (trong đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua danh mục các dự án chuyển tiếp từ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- Số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019 và số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019.
- Tổng cộng 90 dự án, cụ thể như sau:
- Điều 2 . Dự án cho chuyển tiếp thực hiện
- Tổng số 59 dự án với tổng diện tích 295,74 héc ta (trong đó:
- diện tích đất trồng lúa 90,04 héc ta, diện tích đất rừng sản xuất 4,25 héc ta và diện tích các loại đất khác là 201,45 héc ta) tại Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14/7/2017 của Hội đồng nhân dân...
Left
Điều 3.
Điều 3. Dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện tại các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang còn hiệu lực: tổng số 31 dự án với diện tích 113,531 héc ta (trong đó: diện tích đất trồng lúa 27,193 héc ta; diện tích đất rừng s...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực là 44 dự án với diện tích 556,316 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 282,496 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta; diện t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- diện tích đất rừng phòng hộ 0,01 héc ta và diện tích các loại đất khác 175,98 héc ta), cụ thể như sau:
- - Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020: 04 dự án với diện tích 174,766 héc ta (diện tích đất trồng lúa 45,056 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 72,02 héc ta và diện tích các loại đất khá...
- - Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 9/12/2021: 13 dự án với diện tích 253,36 héc ta (diện tích đất trồng lúa 202,79 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 5,31 héc ta và diện tích các loại đất khác 4...
- Điều 3. Dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất
- diện tích đất rừng sản xuất 24,29 héc ta
- diện tích các loại đất khác 20,25 héc ta).
- Left: Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện tại các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang còn hiệu lực: tổng số 31 dự án với diện tích... Right: Điều 3. Thông qua danh mục các dự án, công trình điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện và tên dự án, công trình tại các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh đang còn hiệu lực...
- Left: diện tích đất rừng sản xuất 29,684 héc ta Right: diện tích đất rừng sản xuất 97,83 héc ta
- Left: diện tích đất rừng phòng hộ 1,60 héc ta Right: diện tích đất rừng sản xuất 19,23 héc ta
Left
Điều 4.
Điều 4. Thông qua d ự án trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa trên 10 héc ta, đất rừng sản xuất trên 50 héc ta. Tổng số có 01 dự án với tổng diện tích 499,05 héc ta, trong đó: diện tích đất trồng lúa 56,0 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 320,90 héc ta; diện tích các loại đất khác 122,15 héc ta. (Chi tiết...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 391,97 héc ta (trong đó: Diện tích đất trồng lúa 242,33 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 72 héc ta và diện tích các loại đất khác 77,64 héc ta). (Chi tiết có b iểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thông qua danh mục các dự án, công trình chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ là 03 dự án với tổng diện tích 391,97 héc ta (trong đó: Di...
- Điều 4. Thông qua d ự án trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển mục đích đất trồng lúa trên 10 héc ta, đất rừng sản xuất trên 50 héc ta.
- Left: Tổng số có 01 dự án với tổng diện tích 499,05 héc ta, trong đó: diện tích đất trồng lúa 56,0 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 320,90 héc ta; diện tích các loại đất khác 122,15 héc ta. Right: diện tích đất rừng sản xuất 72 héc ta và diện tích các loại đất khác 77,64 héc ta).
- Left: (Chi tiết có b iểu số 0 4 kèm theo) . Right: (Chi tiết có b iểu 0 6 kèm theo) .
Left
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, khóa XVIII, k...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ h...
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng phải thu hồi đất
- danh mục các dự án phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
- danh mục các dự án đề nghị điều chỉnh, bổ sung diện tích thực hiện trong năm 2019 thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ, khóa XVIII, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./. Right: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2022 và thay thế các Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐ...