Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Campuchia với thuế suất thuế nhập khẩu 0%

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc đính chính Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 và thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Đính chính Điều 4 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Thương mại như sau: Đã in: “Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với Hải quan kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2006”. Nay đính chính: “Điều 4. quyết định này...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Long An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Đính chính Điều 4 Quyết định số 33/2006/QĐ-BTM ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Thương mại như sau:
  • Đã in: “Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và áp dụng cho các Tờ khai hàng hóa nhập khẩu đăng ký với Hải quan kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2006”.
  • Nay đính chính: “Điều 4. quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Camphuchia với thuế xuất nhập khẩu 0%.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các sở, ngành tỉnh và địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Giao Sở Giao thông - Vận tải phối hợp với các sở, ngành tỉnh và địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy định tại Điều 1 quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Thu hồi Quyết định số 34/2006/QĐ-BTM ngày 31 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc nhập khẩu hạn ngạch thuế quan đối với hàng hóa có xuất xứ Camphuchia với thuế xuất nhập k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY ĐỊNH Về quản lý và bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, xã trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Tân An và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trá...
  • Về quản lý và bảo trì đường bộ đối với hệ thống
  • đường huyện, xã trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và bảo trì đường bộ; áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì đường bộ; trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý đường bộ, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Long An.
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình cầu đường đưa vào khai thác sử dụng đến khi hết hạn sử dụng theo quy định của nhà thiết kế. 2. Công tác...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Nội dung công tác quản lý đường bộ 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất. 2. Lập hồ sơ quản lý. a) Đối với cầu đường bộ: gồm các tài liệu trích lục hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ngang cầu, mặt cắt địa chất, hồ sơ đền bù giải phóng mặt bằn...
Điều 5. Điều 5. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ gồm: bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên: thực hiện các công việc hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Áp dụng trong bảo dưỡng thường xuyên đường bộ a) Đối với đường giao thông nông thôn: áp dụng theo định mức kinh tế kỹ thuật về công tác quản lý, sửa chữa thường xuyên đường giao thông nông thôn theo quy định của Bộ Giao thông - Vận tải. b) Các hạn...