Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
21/2020/NQ-HĐND
Right document
Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
164/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
- Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
- và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng ph...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản như sau: 1.Mức phụ cấp: - Mức phụ cấp 0,5 mức lương tối thiểu, áp dụng cho nhân viên Y tế thôn, bản làm việc tại các xã, bản thuộc Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ; - Mức phụ cấp 0,3 mức lương tối thiểu, áp dụng cho nhân viên Y tế thôn, bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản như sau:
- 1.Mức phụ cấp:
- - Mức phụ cấp 0,5 mức lương tối thiểu, áp dụng cho nhân viên Y tế thôn, bản làm việc tại các xã, bản thuộc Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ;
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí: 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, tỷ lệ để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) . 2. Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng quy định tại...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao UBND tỉnh ra quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao UBND tỉnh ra quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí:
- 1. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, tỷ lệ để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (Phụ lục chi tiết I, II, III, IV kèm theo) .
- Số tiền phí để lại cho các tổ chức thu phí được quản lý và sử dụng theo đúng quy định tại Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP, ngày 23/8/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời điểm áp dụng và quy định chuyển tiếp 1. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2020. Thay thế Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND, ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND, ngày 10/7/2019...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Thời điểm áp dụng và quy định chuyển tiếp
- 1. Thời điểm áp dụng từ ngày 01 tháng 8 năm 2020. Thay thế Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND, ngày 13/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các lo...
- Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND, ngày 10/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi tỷ lệ phân chia tiền phí thu được đối với “Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản” ban hành kèm theo Ngh...
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. Thường xuyên cập nhật, rà soát những loại phí, lệ phí đang thực hiện; trường hợp thấy bất hợp lý và những loại phí, lệ phí thay đổi do chính sách của Trung ương, kịp thời trình Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 9 tháng 7 năm 2009./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quy định cụ thể và hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. Thường xuyên cập nhật, rà soát những loại phí, lệ phí đang thực hiện
- trường hợp thấy bất hợp lý và những loại phí, lệ phí thay đổi do chính sách của Trung ương, kịp thời trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo thẩm quyền.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIV, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2020./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 9 tháng 7 năm 2009./.