Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 11
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ Quy định niên hạn sử dụng đối với xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn cụ thể các loại xe ô tô chở hàng và ô tô chở người thuộc phạm vi điều chỉnh về niên hạn sử dụng, cách thức xác định niên hạn sử dụng của các loại ô tô quy định tại Nghị định số 95/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ (sau đây gọi chung là Nghị định số 95/2009/NĐ-CP).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có sử dụng xe ô tô chở hàng và xe ô tô chở người (sau đây gọi chung là ô tô) khi tham gia giao thông đường bộ, trừ xe ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Ô tô chở hàng (ô tô tải): là ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chuyên chở hàng như: ô tô tải thông dụng có thùng hàng dạng hở (có thể có mui phủ) hoặc dạng hộp, ô tô tải tự đổ, ô tô tải có cần cẩu, ô tô tải có thiết bị nâng hạ hàng, ô tô tải bảo ôn, ô tô tải đông lạnh, ô tô pick-up chở hàng (ca bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ NIÊN HẠN SỬ DỤNG Ô TÔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Ô tô phải áp dụng quy định về niên hạn sử dụng 1. Các loại ô tô chở hàng và ô tô chở người quy định tại Điều 1 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP bao gồm: ô tô chở hàng (ô tô tải); ô tô chở hàng chuyên dùng (ô tô tải chuyên dùng); ô tô chở người có từ 10 chỗ ngồi trở lên (kể cả chỗ người lái); ô tô chở người chuyên dùng. 2. Các loại ô...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về niên hạn sử dụng đối với các loại ô tô tải và ô tô chở người (sau đây gọi là ô tô) tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ các loại ô tô kinh doanh vận tải khách được quy định tại Nghị định số 92/2001/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2001 của...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Ô tô phải áp dụng quy định về niên hạn sử dụng
  • 1. Các loại ô tô chở hàng và ô tô chở người quy định tại Điều 1 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP bao gồm: ô tô chở hàng (ô tô tải)
  • ô tô chở hàng chuyên dùng (ô tô tải chuyên dùng)
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về niên hạn sử dụng đối với các loại ô tô tải và ô tô chở người (sau đây gọi là ô tô) tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, trừ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ô tô phải áp dụng quy định về niên hạn sử dụng
  • 1. Các loại ô tô chở hàng và ô tô chở người quy định tại Điều 1 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP bao gồm: ô tô chở hàng (ô tô tải)
  • ô tô chở hàng chuyên dùng (ô tô tải chuyên dùng)
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về niên hạn sử dụng đối với các loại ô tô tải và ô tô chở người (sau đây gọi là ô tô) tham gia giao thông trên hệ thống đường bộ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Na...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Ô tô không phải áp dụng về niên hạn sử dụng Xe ô tô nêu tại các điểm b và c khoản 1 Điều 2 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP không phải áp dụng niên hạn sử dụng bao gồm: ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái); ô tô chuyên dùng; rơ moóc, sơ mi rơ moóc.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân sử dụng ô tô tham gia giao thông trên đường bộ, trừ: a) Ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh; b) Ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái); ô tô vừa chở người vừa chở hàng (ô tô bán tải) loại nhỏ; c) Ô tô chuyên dùng (ô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ô tô không phải áp dụng về niên hạn sử dụng
  • Xe ô tô nêu tại các điểm b và c khoản 1 Điều 2 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP không phải áp dụng niên hạn sử dụng bao gồm: ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái); ô tô chuyên dùng; rơ mo...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân sử dụng ô tô tham gia giao thông trên đường bộ, trừ:
  • a) Ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ô tô không phải áp dụng về niên hạn sử dụng
  • Xe ô tô nêu tại các điểm b và c khoản 1 Điều 2 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP không phải áp dụng niên hạn sử dụng bao gồm: ô tô chở người đến 09 chỗ ngồi (kể cả chỗ người lái); ô tô chuyên dùng; rơ mo...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân sử dụng ô tô tham gia giao thông trên đường bộ, trừ: a) Ô tô của quân đội, công an phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh; b) Ô tô chở ngườ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng Niên hạn sử dụng đối với ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng được tính từ năm sản xuất ô tô trước khi chuyển đổi, cụ thể như sau: 1. Ô tô chở người quá niên hạn sử dụng được chuyển đổi thành ô tô chở hàng và phải áp dụng niên hạn sử dụng của ô tô chở hàng là không quá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về niên hạn sử dụng và thời điểm tính niên hạn sử dụng 1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô: a) Không quá 25 năm đối với ô tô tải. b) Không quá 20 năm đối với ô tô chở người. c) Không quá 17 năm đối với ô tô chuyển đổi công năng từ các loại xe khác thành ô tô chở người trước ngày 01 tháng 01 năm 2002. 2. Thời điểm tính niên...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng
  • Niên hạn sử dụng đối với ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng được tính từ năm sản xuất ô tô trước khi chuyển đổi, cụ thể như sau:
  • 1. Ô tô chở người quá niên hạn sử dụng được chuyển đổi thành ô tô chở hàng và phải áp dụng niên hạn sử dụng của ô tô chở hàng là không quá 25 năm (theo khoản 1 Điều 4 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP).
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về niên hạn sử dụng và thời điểm tính niên hạn sử dụng
  • 1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô:
  • a) Không quá 25 năm đối với ô tô tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng
  • Niên hạn sử dụng đối với ô tô cải tạo, ô tô chuyển đổi công năng sử dụng được tính từ năm sản xuất ô tô trước khi chuyển đổi, cụ thể như sau:
  • 1. Ô tô chở người quá niên hạn sử dụng được chuyển đổi thành ô tô chở hàng và phải áp dụng niên hạn sử dụng của ô tô chở hàng là không quá 25 năm (theo khoản 1 Điều 4 của Nghị định 95/2009/NĐ-CP).
Target excerpt

Điều 4. Quy định về niên hạn sử dụng và thời điểm tính niên hạn sử dụng 1. Niên hạn sử dụng của xe ô tô: a) Không quá 25 năm đối với ô tô tải. b) Không quá 20 năm đối với ô tô chở người. c) Không quá 17 năm đối với ô...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định niên hạn sử dụng của ô tô 1. Niên hạn sử dụng của ô tô quy định tại Điều 4 Nghị định 95/2009/NĐ-CP được tính theo năm, kể từ năm sản xuất của ô tô và xác định căn cứ theo thứ tự ưu tiên sau đây: a) Số nhận dạng của xe (số VIN); b) Số khung của xe; c) Các tài liệu kỹ thuật: Catalog, sổ tay thông số kỹ thuật, phần mềm nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Đăng kiểm Việt Nam 1. Tổ chức thông tin tuyên truyền, phổ biến Nghị định 95/2009/NĐ-CP. 2. Hướng dẫn, chỉ đạo và kiểm tra các đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới trong toàn quốc thực hiện các công việc sau đây: a) Xác định năm sản xuất, lập danh sách ô tô hết niên hạn sử dụng theo định kỳ hàng năm; b) Báo cáo theo y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Tuyên truyền, phổ biến Nghị định 95/2009/NĐ-CP và Thông tư này đến mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân đang khai thác sử dụng ô tô tại địa phương để thực hiện. 2. Phối hợp với Cục Đăng kiểm Việt Nam chỉ đạo các đơn vị Đăng kiểm xe cơ giới thuộc thẩm quyền quản lý tại địa phương tổ chức thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư số 06/2004/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định 23/2004/NĐ-CP của Chính phủ về quy định niên hạn sử dụng của ô tô tải và ô tô chở người. 2. Những ô tô đã phân loại t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư số 06/2004/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định 23/2004...
  • 2. Những ô tô đã phân loại trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì giữ nguyên phân loại đối với phương tiện đó.
Added / right-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Thông tư số 06/2004/TT-BGTVT ngày 31 tháng 3 năm 2004 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Nghị định 23/2004...
  • 2. Những ô tô đã phân loại trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì giữ nguyên phân loại đối với phương tiện đó.
Target excerpt

Điều 10. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định niên hạn sử dụng của ô tô tải và ô tô chở người
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Niên hạn sử dụng của ô tô là thời gian cho phép sử dụng của ô tô. 2. Ô tô tải (ô tô chở hàng) là ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chuyên chở hàng hóa. 3. Ô tô chở người là ô tô có kết cấu và trang bị dùng để chở người và hành lý mang theo.
Chương II Chương II NIÊN HẠN SỬ DỤNG CỦA Ô TÔ
Điều 5. Điều 5. Lộ trình thực hiện 1. Sau 01 năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, ngừng hoạt động đối với: a) Ô tô tải có thời gian sử dụng trên 29 năm hoặc không đủ căn cứ xác định năm sản xuất; b) Ô tô chở người (bao gồm cả ô tô chuyển đổi công năng) có thời gian sử dụng trên 23 năm hoặc không đủ căn cứ xác định năm sản xuất. 2...
Chương III Chương III TRÁCH NHIỆM, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng ô tô tham gia giao thông 1. Thực hiện niên hạn sử dụng được quy định tại Điều 4 và lộ trình thực hiện quy định tại Điều 5 của Nghị định này. 2. Có kế hoạch đổi mới phương tiện.
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo hướng dẫn thực hiện, kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm. 2. Việc tiến hành kiểm tra, than...