Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm

974/2020/UBTVQH14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sác...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc...
  • ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm quốc gia, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm quốc gia, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm...
  • ngân sách nhà nước 03 năm quốc gia, dự toán ngân sách nhà nước, phương án phân bổ ngân sách trung ương và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước hằng năm (sau đây gọi tắt là Nghị quyết số 343/...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2021. 2. Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Trưởng Ban Quản lý cửa khẩu quốc tế Cầu Treo; Giám đốc (Thủ trưởng) các đơn vị: Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh, Cục Thuế Hà Tĩnh, Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành: Nội vụ, Tài chính, Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • 2. Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban Tài chính, Ngân sách của Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban khác của Quốc hội, Kiểm toán Nhà nước chịu trách nhiệm thi hà...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ năm ngân sách 2021. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Việc lập, thẩm tra, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019 và năm 2020 thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 và tình hình thực tế hàng năm, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội và Quốc hội xem xét, quyết định; riêng báo cáo quyết toán chi đầu tư phát triển vốn ngân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mục đích Nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Ban Quản lý với Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan trong công tác thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mục đích
  • Nâng cao trách nhiệm, hiệu quả công tác phối hợp giữa Ban Quản lý với Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan trong công tác thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Việc lập, thẩm tra, phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2019 và năm 2020 thực hiện theo quy định của Nghị quyết số 343/2017/UBTVQH14 và tình hình thực tế hàng năm, trình Ủy ban Thường v...
  • riêng báo cáo quyết toán chi đầu tư phát triển vốn ngân sách nhà nước không phải chi tiết theo ngành, lĩnh vực.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh (Ban Quản lý) với Cục Hải quan tỉnh Hà Tĩnh (Cục Hải quan), Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Hà Tĩnh (Bộ đội Biên phòng) và các cơ quan có liên quan trong công tác thu phí sử dụng các công...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan và công chức các cơ quan: Ban Quản lý, Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan hoạt động tại Khu vực cửa khẩu quốc tế Cầu Treo. 2. Chủ phương tiện/người điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa qua cửa khẩu quốc tế Cầu Treo.
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các bên trong quan hệ phối hợp Ban Quản lý chịu trách nhiệm chủ trì thực hiện nhiệm vụ thu phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng đối phương tiện ra, vào cửa khẩu quốc tế Cầu Treo theo Quyết định số 95/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; Cục Hải quan, Bộ đội Biên phòng và các cơ quan có liên quan có...
Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc phối hợp Công tác phối hợp giữa các cơ quan phải được tiến hành theo các nguyên tắc sau: 1. Đảm bảo hoạt động hiệu quả của các cơ quan, đơn vị phối hợp vì sự phát triển chung của Khu vực cửa khẩu quốc tế Cầu Treo. 2. Nội dung phối hợp phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, các đơn vị trực...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Điều 6. Biên lai thu phí Biên lai thu phí được in sẵn, có mệnh giá; nội dung Biên lai phải tuân thủ quy định hiện hành của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước.
Điều 7. Điều 7. Quy định về biểu mẫu tờ khai nộp phí 1. Tờ khai nộp phí được thể hiện bằng 3 thứ tiếng Việt Nam, Lào, Anh và phải thể hiện được các nội dung sau: a) Tên tổ chức, cá nhân kê khai. b) Địa chỉ. c) Tờ khai hải quan: Số, ngày ... tháng ... năm...; Tờ khai phương tiện: Số, ngày .... tháng... năm... d) Loại hình hàng hóa xuất khẩu, nh...