Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
21/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
88/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt
- Quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng a) Hộ gia đình sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt. b) Đơn vị cấp nước. c) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt đô thị trên địa bàn huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt 1. Giá nước đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số: 4.234đồng/m 3 . 2. Giá nước đối với các hộ gia đình khác: a) Mức từ 1-10 m 3 đầu tiên (hộ/tháng): 5.645đồng/m 3 b) Mức từ trên 10-20 m 3 tiếp theo (hộ/tháng): 7.056đồng/m 3 c) Mức từ trên 20-30 m 3 tiếp theo (hộ/tháng): 8.114đồng/m 3 d)...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp và khu vực nông thôn, Ủy ban nhân dân các tỉnh thành p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Căn cứ quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và...
- Điều 2. Quy định giá nước sạch sinh hoạt
- 1. Giá nước đối với hộ gia đình đồng bào dân tộc thiểu số: 4.234đồng/m 3 .
- 2. Giá nước đối với các hộ gia đình khác:
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ thường xuyên kiểm tra việc thực hiện giá nước đúng theo quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/7/2012 và thay thế Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11/7/2012 và thay thế Thông tư số 100/2009/TT-BTC ngày 20/5/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt./.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Đơn vị cấp nước có trách nhiệm thực hiện đúng giá nước quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.
- 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ thường xuyên kiểm tra việc thực hiện giá nước đúng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày01 tháng 01 năm 2021 và thay thế Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 01/11/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia lai về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đức Cơ; thủ trưởng đơn vị cấp nước và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.